Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trí Tuệ Nhân Tạo

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trợ lí ảo của Samsung là:

a)

Siri

b)

Bixby

c)

Cortana

d)

Alexa

2.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là:

a)

Asimo.

b)

Sophia

c)

Apollo

d)

Valkyrie.

3.

Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI?

a)

Nhận dạng chữ viết tay.

b)

Nhận dạng khuôn mặt

c)

Google dịch

d)

Trợ lí ảo

4.

Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?

a)

Alan Turing

b)

Albert Einstein

c)

Isaac Newton

d)

Blaise Pascal

5.

Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:

a)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

b)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

c)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí thật.

d)

Hệ chuyên gia MACINTOS; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

6.

Phương thức nào sau đây không phải là ứng dụng AI trong lĩnh vực sản xuất?

a)

Điều phối điều trị.

b)

Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Tối ưu hóa quá trình lắp ráp

7.

Ng tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng:

a)

Suy luận

b)

Học

c)

Nhận thức

d)

Hiểu ngôn ngữ

8.

Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là "Trợ lí ảo" như:

a)

Cortana của Intel

b)

Google Assistant của Google

c)

Bixby của Microsoft

d)

Siri của Apple

9.

Ứng dụng nào của AI sử dụng hình ảnh để tương tác. Chọn đáp án SAI.

a)

Nhận diện khuôn mặt

b)

Chẩn đoán y khoa bằng hình ảnh

c)

Xe tự lái

d)

Tài xế lái xe công nghệ

10.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

a)

Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

b)

Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

c)

Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

d)

Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

11.

Muốn kết nối các máy tính trong phạm vi gia đình thành một mạng, nên dùng loại thiết bị nào sau đây?

a)

Switch

b)

WAP

c)

Modem

d)

Router

12.

Chọn đáp án SAI. Thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng thông dụng?

a)

Laptop

b)

Router

c)

Switch

d)

Hub

13.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Switch là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

b)

Modem là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

c)

Router là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

d)

Hub là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

14.

Xem hình 3.8 bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

1-Cổng RJ45, 2-Giắc cắm RJ45, 3-Cáp UTP

b)

1-Cáp UTP, 2-Giắc cắm RJ45, 3-Cổng RJ45

c)

1-Cổng RJ45, 2-Cáp UTP, 3-Giắc cắm RJ45

d)

1-Giắc cắm RJ45, 2-Cổng cắm RJ45, 3-Cáp UTP

15.

Có bao nhiêu loại kết nối máy tính với các thiết bị mạng phổ biến hiện nay?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

5 loại

d)

4 loại

16.

Các thiết bị mạng thông dụng gồm:

a)

Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem

b)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh

c)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

d)

Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

17.

Wi-Fi là một bộ tiêu chuẩn kĩ thuật truyền dữ liệu bằng … được sử dụng rộng rãi trong các mạng cục bộ. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Sóng vô tuyến điện

c)

Cáp đồng trục

d)

Đường dây điện thoại

18.

Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?

a)

Modem quay số.

b)

Modem GSM 3G, 4G, 5G,…

c)

Modem ADSL.

d)

Modem quang.

19.

Điểm khác nhau của Hub và Switch là ở:

a)

Số cổng kết nối

b)

Hình dáng thiết bị

c)

Cách thức hoạt động

d)

Màu sắc thiết bị

20.

Thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính, thiết bị thông minh,… tạo thành mạng máy tính.

a)

Wi-Fi là thiết bị kết nối không dây trong mạng cục bộ.

b)

Khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng của switch, tín hiệu sẽ được gửi đến tất cả các cổng còn lại.

c)

Mỗi router có một số cổng có thể kết nối trực tiếp vào LAN gọi là cổng LAN.

d)

Modem quay số (dial-up) được sử dụng rất phổ biến để kết nối Internet tốc độ cao trước khi cáp quang được dùng rộng rãi.

21.

Có bao nhiêu phương pháp "định tuyến"?

a)

2 phương pháp định tuyến.

b)

4 phương pháp định tuyến.

c)

1 phương pháp định tuyến.

d)

3 phương pháp định tuyến.

22.

Có bao nhiêu phương pháp "định tuyến"?

a)

2 phương pháp định tuyến.

b)

4 phương pháp định tuyến.

c)

1 phương pháp định tuyến.

d)

3 phương pháp định tuyến.

23.

Tập hợp các quy định cách thức giao tiếp giữa các đối tượng tham gia truyền nhận dữ liệu qua mạng gọi là giao thức mạng (network protocol) hay còn gọi là

a)

Giao thức IMAP

b)

Giao thức POP3

c)

Giao thức SMTP

d)

Giao thức truyền thông

24.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ cũng tuân thủ theo một giao thức, gọi là Ethernet với một số quy định chính như sau:

a)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

b)

Quy định về thời gian; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

c)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung nhận dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

d)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã chính tả; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

25.

Xác định địa chỉ IP tương ứng ở dạng thập phân của địa chỉ sau: 11000000 10101000 00001101 11010010

a)

131.214.23.16

b)

192.168.13.210

c)

192.168.13.200

d)

192.168.13.10

26.

Lập địa chỉ và định tuyến theo địa chỉ là các quy tắc đảm bảo liên kết các LAN trong phạm vi toàn cầu. Chúng làm thành giao thức liên mạng, viết tắc là:

a)

SMTP

b)

POP3

c)

TCP

d)

IP

27.

Phát biểu nào sau đây "đúng" khi nói về địa chỉ MAC và địa chỉ IP.

a)

MAC là địa chỉ 6 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

b)

MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

c)

MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 6 byte.

d)

MAC là địa chỉ 5 byte, IP là địa chỉ 4 byte.

28.

Giao thức mạng là tập hợp các … về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A. Nội dung

b)

B. Quy định

c)

C. Quy tắc

d)

D. Quy ước

29.

Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức

a)

A. SMTP

b)

B. TCP/IP

c)

C. HTTP

d)

D. DNS

30.

Giao thức … đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A. DNS

b)

B. HTTP

c)

C. IP

d)

D. TCP

31.

Mỗi thiết bị tham gia Internet đều phải có địa chỉ. Hiện nay (2024) có bao nhiêu loại địa chỉ IP?

a)

A. 4 loại

b)

B. 1 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 2 loại

32.

Lệnh nào của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) giúp kiểm tra máy tính có kết nối được với một máy tính hay một thiết bị mạng hay không?

a)

A. touch.

b)

B. mkdir.

c)

C. ping.

d)

D. tracert.

33.

Những quy định nào sau đây cần có với vai trò là giao thức mạng trên Internet?

a)

a) Quy định người dùng phải trả phí cho các dịch vụ trao đổi dữ liệu theo khối lượng.

b)

b) Các máy tính cần có địa chỉ và quy định cách tìm đường để dữ liệu được truyền chính xác tới máy nhận trên phạm vi toàn cầu.

c)

c) Quy định các cá nhân, tổ chức phải đăng kí sử dụng các dịch vụ truyền dữ liệu trên Internet.

d)

d) Quy định chia dữ liệu thành các gói tương tự như giao thức Ethernet, ngoài dữ liệu trao đổi có kèm các dữ liệu địa chỉ nơi gửi, nơi nhận, mã kiểm tra để kiểm soát chất lượng truyền dữ liệu.

34.

Mỗi thiết bị tham gia mạng đều có một địa chỉ bằng số khác nhau đi theo phần cứng, gọi là địa chỉ

a)

a) Mạng

b)

b) MAC

c)

c) Phần cứng

d)

d) IP

35.

Trong phòng thực hành Tin học của trường học có các máy tính được kết nối với nhau thành một mạng LAN và chỉ có duy nhất một máy in. Quy trình nào sau đây thực hiện kết nối và thiết lập máy tính của giáo viên thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Kết nối máy in với máy tính qua dây kết nối → Cấu hình chia sẻ máy in → Kết nối máy tính với mạng → In thử từ máy tính khác trong mạng.

b)

Bật tính năng chia sẻ thư mục trên máy tính muốn chia sẻ → Chọn thư mục cần chia sẻ → Thiết lập quyền truy cập cho người dùng → Chia sẻ thư mục.

c)

Mở File Explorer trên máy tính → Nháy chọn vào Network → Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

d)

Bật Wi-fi trên máy tính → Tìm và chọn mạng Wi-fi tương ứng với Access Point → Nhập mật khẩu (nếu

36.

Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây.

a)

Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

b)

Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

c)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

d)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

37.

Phương án nào sau đây là phù hợp để đặt tên?

a)

Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.

b)

Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ trong mạng.

c)

Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.

d)

Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.

38.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về việc chia sẻ tệp và thư mục giữa các máy tính trong một mạng?

a)

Máy tính cần được kết nối với cùng một mạng Wi-fi để có thể chia sẻ tệp và thư mục.

b)

Việc chia sẻ tệp và thư mục có thể được thực hiện bằng cách sử dụng các tính năng tích hợp sẵn trong hệ điều hành như Windows Sharing.

c)

Việc chia sẻ tệp và thư mục cần phải được thực hiện bằng cách sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive hoặc Dropbox.

d)

Mọi người dùng trong mạng đều có thể truy cập, chỉnh sửa tệp và thư mục được chia sẻ mà không cần bất kỳ quyền hạn nào.

39.

Các bước nào sau đây là phù hợp để bạn học sinh B truy cập đến thư mục đã được chia sẻ của bạn học sinh A trong mạng LAN?

a)

Gửi email đến người quản trị mạng yêu cầu quyền truy cập → Đợi phản hồi từ người quản trị mạng → Nhận thông tin đăng nhập → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

b)

Mở File Explorer trên máy tính → Nháy chọn vào Network → Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục chia sẻ → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

c)

Bật Bluetooth trên máy tính → Tìm kiếm các thiết bị gần → Đăng nhập với tên người dùng và mật khẩu (nếu có) → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

d)

Sử dụng ứng dụng di động để quét mã QR trên máy chủ chưa thư mục → Đăng nhập vào ứng dụng → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

40.

Mệnh đề nào sau đây là SAI khi nói về việc kết nối máy tính và Access Point?

a)

Access Point cần được kết nối với Router hoặc Modem để cung cấp truy cập Internet.

b)

Máy tính có thể kết nối với Access Point bằng cáp Ethernet hoặc Wi-fi.

c)

Access Point có thể cung cấp kết nối Internet cho nhiều máy tính cùng lúc.

d)

Tất cả Access Point khi truy cập đều cần mật khẩu.

41.

Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 3?

a)

Kết nối với Bluetooth.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Chia sẻ thư mục.

d)

Kết nối với mạng.

42.

Chế độ phân quyền nào sau đây là phù hợp nhất khi chia sẻ thư mục trong tình huống trên?

a)

Full Control.

b)

Read.

c)

Không cần cài đặt chế độ.

d)

Change.

43.

Các thiết bị nào sau đâu KHÔNG phải là thiết bị số?

a)

Vòng đeo tay thông minh.

b)

Kính bảo hộ.

c)

Laptop.

d)

Kính thực tế ảo.

44.

Vòng đeo tay thông minh dùng để:

a)

Theo dõi sức khỏe.

b)

Cảnh báo thiên tai.

c)

Dự báo thời tiết.

d)

Hỗ trợ lái xe.

45.

Nhà thông minh là loại nhà được trang bị các thiết bị và hệ thống công nghệ thông minh, có thể được kết nối và điều khiển từ xa qua

a)

Internet.

b)

Bluetooth.

c)

cáp tín hiệu.

d)

mạng LAN.

46.

Chọn phương án trả lời SAI. Các thiết bị số có thể kết nối với nhau bằng

a)

kết nối có dây ở khoảng cách xa.

b)

kết nối không dây ở khoảng cách gần.

c)

kết nối có dây ở khoảng cách gần.

d)

kết nối không dây ở khoảng cách xa.

47.

Quan sát hình bên dưới và chọn phương án trả lời đúng nhất.

a)

Cáp 1 và cáp 2 đều là cáp HDMI.

b)

1-là cáp HDMI, 2-là cáp VGA.

c)

Cáp 1 và cáp 2 đều là cáp VGA.

d)

1-là cáp VGA, 2-là cáp HDMI.

48.

Thương hiệu nào sau đây là thương hiệu đồng hồ thông minh?

a)

Sony.

b)

Sunhouse.

c)

Intel.

d)

Apple.

49.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm nhà thông minh?

a)

My Home.

b)

Mi Home.

c)

Vhome.

d)

FPT life.

50.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị hiển thị?

a)

Camera.

b)

Máy in.

c)

Bảng LED.

d)

Đồng hồ thông minh.

51.

Chọn đúng hoặc sai cho các ý sau đây về thiết bị số và kết nối thiết bị số:

a)

Các thiết bị hiển thị như TV và máy chiếu cho phép hiển thị hình ảnh và văn bản, và chúng thường kết nối qua cổng VGA hoặc HDMI.

b)

Công nghệ Bluetooth chỉ truyền dữ liệu âm thanh, không truyền dữ liệu hình ảnh.

c)

Nhà thông minh (Smart Home) có thể điều khiển các thiết bị từ xa qua Wi-Fi hoặc Bluetooth.

d)

Để kết nối thiết bị thông minh với Internet, cần thực hiện việc đăng ký thiết bị lên đám mây và cập nhật trạng thái của thiết bị vào cơ sở dữ liệu.

52.

Chọn đúng hoặc sai cho các ý sau đây về các nhiệm vụ thực hành:

a)

Chế độ "Extend" cho phép bạn kéo cửa sổ ứng dụng từ màn hình máy tính sang màn hình mở rộng để có thêm không gian làm việc.

b)

Để kết nối máy tính với điện thoại qua Bluetooth, bạn cần phải bật Bluetooth trên máy tính và điện thoại, sau đó ghép đôi thiết bị.

c)

Chế độ "Duplicate" trên màn hình mở rộng chỉ hiển thị hình ảnh từ màn hình máy tính chính trên màn hình mở rộng mà không thay đổi gì.

53.

Cổng kết nối nào sau đây thường được sử dụng để kết nối thiết bị hiển thị với máy tính?

a)

VGA

b)

HDMI

c)

Bluetooth

d)

Ethernet

54.

Không gian mạng là môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính. Giao tiếp trong không gian mạng có nhiều ưu điểm song cũng tiềm ẩn những … đòi hỏi người dùng phải biết ứng xử đúng cách. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

điểm mạnh

b)

lợi thế

c)

nhược điểm

d)

ưu thế

55.

Cách làm nào dưới đây phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Chê bai việc làm của người khác.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

c)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

d)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

56.

Khi giao tiếp trong không gian mạng, nên dùng hành động nào sau đây?

a)

Liên tục gửi các tin nhắn vô thưởng vô phạt cho người khác.

b)

Chia sẻ các thông tin về thành công của bạn bè, các tấm gương sống đẹp,...

c)

Nói xấu hoặc đe dọa người khác trên mạng xã hội.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

57.

Quan sát 2 hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Hình 6.3 và Hình 6.4 - đều là ứng xử nhân văn trong môi trường mạng.

b)

Hình 6.3 và Hình 6.4 - đều là hình thành thói quen ứng xử nhân văn.

c)

Hình 6.3- Hình thành thói quen ứng xử nhân văn; Hình 6.4- Ứng xử nhân văn trong không gian mạng.

d)

Hình 6.3-Ứng xử nhân văn trong không gian mạng; Hình 6.4-Hình thành th

58.

Chọn một ưu điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư

b)

Thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ

c)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

59.

Phần mềm nào sau đây không hỗ trợ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Microsoft Teams

b)

Zoom

c)

Microsoft Word

d)

Zalo

60.

Ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Thuận tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; thu hẹp kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

b)

Thuận tiện; tốn thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

c)

Thuận tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

d)

Bất tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.