wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Đại từ sở hữu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

My shirt is blue, but ... is white

(a)  

2.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

These books are different. Yours has 300 pages, but ... has only 200.

(a)  

3.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

This jacket belongs to me. It is (a)   .

4.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

His toys are from Kingdom, but ... is from Kids Plaza.

(a)  

5.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

We have many pens, mine are black, ... is green.

(a)  

6.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

Our car is newer than ... .

(a)  

7.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

Your father is taller than (a)  

8.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

The box belongs to John; it’s not (a)  

9.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

Victor’s house is older than (a)  

10.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

That T-shirt is (a)  

11.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

This is my parents’ room and the clothes are (a)  

12.

Nghe và điền đại từ sở hữu vào dấu 3 chấm trong câu sau:

You can't take that laptop home. It’s (a)  

13.

Chọn từ đúng để điền vào dấu ...

Is this cup...?"

a)
you
b)
yours
14.

Chọn từ đúng để điền vào dấu ... trong câu sau:

That is his pencil. The pencil is...

a)
his
b)
he
15.

The pet is...

a)
her
b)
she
c)
hers
16.

The coffee is...

a)
my
b)
mine
c)
me
17.

He lives in ... house.

a)
hers
b)
her
c)
she
18.

I met ... mother.

a)
theirs
b)
their
c)
they
19.

We should take ... coats.

a)
we
b)
our
c)
ours
20.

Don't stand on ... foot!

a)
mine
b)
my
c)
me
21.

Đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu.

Khi dùng đại từ sở hữu, chúng ta tránh được lỗi lặp từ, diễn đạt dài dòng.

a)
Đúng
b)
Sai
22.

Đại từ sở hữu đứng đầu câu → làm chủ ngữ

VD. Mine is better.

a)
Đúng
b)

Sai

23.

Đại từ sở hữu đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.

a)
Đúng
b)
Sai
24.

Đại từ sở hữu đứng 1 mình, không cần đi kèm danh từ sở hữu?

a)
Đúng
b)
Sai
25.

Đại từ sở hữu thay thế danh từ.

a)
Đúng
b)
Sai
26.

Đại từ sở hữu luôn đứng đầu câu?

a)
Đúng
b)
Sai
27.

Đại từ chủ ngữ "YOU" dù số ít hay số nhiều khi chuyển sang Đại từ sở hữu là "YOURS"

a)
Đúng
b)
Sai
28.

Đại từ chủ ngữ "HE" và "IT" chuyển sang Tính từ sở hưu và Đại từ sở hữu đều là "HIS" và "ITS"?

a)
Đúng
b)
Sai
29.

Đại từ chủ ngữ "WE" chuyển sang đại từ sở hữu là "OURS".

a)
Đúng
b)
Sai
30.

Đại từ chủ ngữ "YOU" dù số ít hay số nhiều khi chuyển sang Đại từ sở hữu là "YOURS"

a)
Đúng
b)
Sai