wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc so sánh bằng 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

The weather today is like spring.

"like" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Trạng từ

2.

This drink tastes like orange juice.

"like" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Giới từ

3.

The weather is like a dream today.

"like" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Giới từ

4.

He is like a superhero in his community.

"like" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Giới từ

5.

The baby looks like his father.

"like" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Giới từ

6.

My height is equal to yours.

"equal" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Động từ

7.

3 plus 3 equals 6.

"equal" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Động từ

8.

His answer is equal to my answer.

"equal" trong câu này thuộc từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Động từ

9.

Câu này dùng cấu trúc so sánh bằng nào:

The two teams are equal.

a)

S + be + equal.

b)
S + be + equal to +...
c)
S + equal + ...
10.

Câu này dùng cấu trúc so sánh bằng nào:

They are equal in score.

a)
S + be + equal (+ in...)
b)
S + be + equal to +...
c)
S + equal + ...
11.

Câu này dùng cấu trúc so sánh bằng nào:

This shirt is no different from that one.

a)

S + be + no different from +...

b)
S + V + such (Danh từ) as +...
c)
S + V + as (Tính từ/Trạng từ) as +...
d)
S + V + the same (Danh từ/Trạng từ) as +...
12.

Câu này dùng cấu trúc so sánh bằng nào:

He wears the same clothes as his brother.

a)
S + V + no different from +...
b)
S + V + such (Danh từ) as +...
c)
S + V + as (Tính từ/Trạng từ) as +...
d)
S + V + the same (Danh từ/Trạng từ) as +...
13.

Câu này dùng cấu trúc so sánh bằng nào:

This book is as interesting as hers.

a)
S + V + no different from +...
b)

S + be + as Adj as +...

c)

S + V + the same (Noun/Adverb) as +...

14.

Câu này dùng cấu trúc so sánh bằng nào:

She works as hard as he does.

a)
S + V + no different from +...
b)

S + V + as Adverb as +...

c)

S + V + the same (Noun/Adverb) as +...

15.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

This book looks ___ a gift.

a)
like
b)
as
c)
the same
16.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

Their shoes are ___ size.

a)
like
b)
as
c)
the same
17.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

He works ___ hard as his friend.

a)
like
b)
as
c)
the same
18.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

She dances ___ her teacher.

a)
like
b)
as
c)
the same
19.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

They look ___ their parents.

a)
like
b)
as
c)
the same
20.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

Her story sounds ___ a fairy tale.

a)
like
b)
as
c)
the same
21.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

The two boys are ... in face.

a)

alike

b)

like

c)

as

22.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

His opinion is ___ from mine.

a)
no different
b)
as
c)
the same
23.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

I am the same age ... my cousin.

a)
no different
b)
as
c)
the same
d)

alike

24.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

She looked ___ she is tired.

a)
no different
b)
like
c)
the same
25.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

My cat and your cat look ....

a)

the same as

b)

alike

c)

equal

26.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

Your idea is ___ creative as mine.

a)
no different
b)
as
c)
the same
27.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

He is ___ height as me.

a)
no different
b)
as
c)
the same
28.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

The houses are ... in color.

a)
no different
b)
as
c)

alike

29.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

His answer is equal ___ my answer.

a)
to
b)
as
c)

with

d)

by

30.

Chọn từ với cấu trúc đúng của so sánh bằng:

The twins are ... in height.

a)

alike

b)
as
c)

equal