wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phuc

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đọc sách

b)

Bác sĩ

c)

Xinh đẹp

d)

Vui chơi

2.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

3.

Dòng nào dưới đây gồm toàn những từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Tìm kiếm, gửi thư, đi bộ

b)

B. Chim sẻ, hạt đậu, cây xoài

c)

C. Nhỏ nhắn, long lanh, trắng mịn

4.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

5.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

6.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

7.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

8.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

9.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

10.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

11.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

12.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

13.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

14.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

16.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

17.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

18.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

19.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

20.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

21.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

22.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

23.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

24.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

25.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

26.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

27.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

28.

"chăm chỉ" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

29.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

30.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

31.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

32.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

33.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

34.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

35.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

36.

Từ “dễ thương” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

37.

Các từ nào sau đây chỉ đặc điểm của làn da

a)

mịn màng

b)

trắng bóc

c)

mượt mà

d)

óng ánh

38.

Câu văn :"Bạn Quỳnh là một học sinh chăm chỉ," là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

39.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

40.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

41.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành.

a)

Chúng

b)

Chúng thật

c)

thật hiền lành

42.

Em đọc và tìm từ chỉ màu sắc trong đoạn văn

a)

xanh lá, đỏ tươi, xanh lơ, tròn xoe

b)

xanh lá, đỏ thẫm, xanh lơ, vàng tươi

c)

xanh dương, đỏ chót, xanh lục, vuông

43.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

44.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

45.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

46.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

47.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

48.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

49.

Các từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ngoan ngoãn

b)

phát biểu

c)

làm việc

d)

mũm mĩm

50.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

51.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

52.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

53.

Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

cao lớn

b)

vàng thẫm

c)

tươi tốt

d)

phơi

54.

Các từ nào sau đây chỉ đặc điểm của làn da

a)

mịn màng

b)

trắng bóc

c)

mượt mà

d)

óng ánh

55.

Em điền dấu câu nào cho câu văn dưới đây:

Hôm nay, bạn bị ốm à \ldots  

a)

?

b)

.

c)

!

56.

Em bé.......................................

Điền từ nào sau đây để tạo thành câu nêu đặc điểm

a)

tập đi

b)

mũm mĩm

c)

ăn cháo

d)

chơi búp bê

57.

Câu văn :"Bạn Quỳnh là một học sinh chăm chỉ," là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

58.

"Đêm nay, trời có nhiều sao...."

Em điền dấu câu nào cho câu văn trên?

a)

.

b)

?

c)

!

59.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

60.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

61.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

62.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

63.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

64.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

65.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

66.

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu đặc điểm

67.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động?

a)

ăn uống

b)

viết bài

c)

vở tập viết

d)

học bài

68.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

69.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

bút chì

b)

bút màu

c)

tập vẽ

d)

vở mỹ thuật

70.

Em hãy viết một câu giới thiệu môn học em yêu thích.

4 lines