wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhiệt động lực học

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Vi nang là:

a)

Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân

b)

Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất

c)

Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất

d)

Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất

2.

Vi cầu là:

a)

Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất

b)

Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân

c)

Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước

d)

Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau.

3.

Liposom là:

a)

Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước

b)

Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất

c)

Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất

d)

Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất

4.

Hệ đồng thể là:

a)

Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ.

b)

Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.

c)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

d)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

5.

Hệ dị thể là:

a)

Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.

b)

Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ

c)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

d)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

6.

Hệ đồng nhất là:

a)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.

b)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

c)

Hệ có tính chất ở mọi phần c

7.

Hệ không đồng nhất là:

a)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

b)

Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.

c)

Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

d)

Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

8.

Biểu thức của nội năng

a)

∆U=q-A

b)

∆U=q+A

c)

∆U=q-2A

d)

∆U=q+2A

9.

Tính chất của nội năng

a)

Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái

b)

Phụ thuộc vào bản chất của hệ

c)

Đặc trưng cho một hệ riêng biệt

d)

Hàm trạng thái

10.

Ý nghĩa của nội năng

a)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích, đẳng nhiệt

b)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích

c)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt

d)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng

11.

Biểu thức của enthalpy

a)

H=U+PV

b)

H=U-PV

c)

H=U+2PV

d)

H=U-2PV

12.

Tính chất của enthalpy

a)

Thuộc tính khuếch độ phụ thuộc vào khối lượng của hệ, hàm trạng thái.

b)

Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái

c)

Phụ thuộc vào bản chất của hệ

d)

Đặc trưng cho một hệ riêng biệt

e)

Hàm trạng thái

13.

Ý nghĩa của enthalpy

a)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt

b)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp

c)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt

d)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng

14.

Biểu thức của nguyên lý 2 đối với một chu trình

a)

∮δq/T≤0

b)

∮δq/T>0

c)

∮δq/T<0

d)

∮δq/T≥0

15.

Biểu thức của entropy

a)

∆S=q/T

b)

∆S=2q/T

c)

∆S=q/2T

d)

∆S=±q/T

16.

Tính chất của entropy

a)

Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ.

b)

Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái

c)

Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo xác định chiều phản ứng.

d)

Hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ

17.

ý nghĩa entropy

a)

Thước đo mức độ trật tự của hệ.

b)

Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ

c)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra

d)

Là tiêu chuẩn xét đoán cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp – đẳng nhiệt

18.

Biểu thức của thế đẳng áp đẳng nhiệt

a)

G=H – TS

b)

G=H +TS

c)

G=∆H – T∆S

d)

G=H + 2TS

19.

Tính chất của thế đẳng áp đẳng nhiệt

a)

Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ

b)

Là hàm trạng thái

c)

Là thông số khuếch độ của hệ

d)

Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ

20.

Ý nghĩa của thế đẳng áp đẳng nhiệt

a)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp – đẳng nhiệt

b)

Xác định hiêu ứng nhiệt của phản ứng trong điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt

c)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình

d)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra

21.

Biểu thức của thế đẳng tích đẳng nhiệt

a)

F= U – TS

b)

F= U + TS

c)

F= ∆U - T∆S

d)

F= U - 2TS

22.

Tính chất của thế đẳng tích

a)

Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ

b)

Là hàm trạng thái

c)

Là thông số khuếch độ của hệ

d)

Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ, là năng lượng tiềm tàng bên trong hệ

23.

Ý nghĩa của thế đẳng tích

a)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích – đẳng nhiệt

b)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình

24.

thế đẳng tích

a)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích – đẳng nhiệt

b)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích

c)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra

d)

Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình bay hơi đẳng tích – đẳng nhiệt

25.

Định nghĩa hóa thế

a)

Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ

b)

Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ

c)

Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một gam chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ

d)

Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện thường và thành phần của các chất khác trong hệ

26.

Biểu thức của hóa thế

a)

μi = (∂G/∂ni)T,P,nj (j≠i)

b)

μi = (∂G/∂ni)T,P,nj (j=i)

c)

μi = (∂G/∂ni)T,P,n

d)

μi = (∂G/∂ni)T,P,ni

27.

Tính chất của hóa thế

a)

Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất.

b)

Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất

c)

Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất

d)

Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất

28.

Ý nghĩa của hóa thế

a)

Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ có sự thay đổi thành phần

b)

Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ không có sự thay đổi thành phần

c)

Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ

d)

Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ đẳng tí

29.

Phương trình Clausius – Clapeyron dạng tích phân

a)

ln P2/P1 = ∆H/R (1/T1 − 1/T2)

b)

ln P2/P1 = ∆H/R (1/T2 − 1/T1)

c)

ln P2/P1 = ∆H/R (1/T1 + 1/T2)

d)

ln P2/P1 = ∆H/R (1/T2 + 1/T1)

30.

Phương trình Gibbs – Helmholtz dạng tích phân

a)

∆G/T2 = T2 [∆G/T1 + ∆H (1/T2 − 1/T1)]

b)

∆G/T2 = T2 [∆G/T1 + ∆H (1/T1 − 1/T2)]

c)

∆G/T2 = T2 [∆G/T1 + ∆H (1/T2 + 1/T1)]

d)

∆G/T2 = T2 [∆G/T1 + ∆H (1/T1 + 1/T2)]

31.

Phương trình Van’t Hoff

a)

∆G°=-RTlnK

b)

∆G°=RTlnK

c)

∆G°=-RTlgK

d)

∆G°=RTlgK

32.

Phương trình Kirchoff dạng tích phân

a)

∆H2=∆H1+ ∆CP(T2-T1)

b)

∆H2=∆H1+ ∆CP(T1-T2)

c)

∆H2=∆H1+ ∆CP(T2+T1)

d)

∆H2=∆H1+ ∆CP(T1+T2)

33.

Xét điều kiện cân bằng và chuyển hóa giữa 2 dạng thù hình của carbon là than chì và kim cương. Ở điều kiện chuẩn 25oC, người ta xác định được ∆Ho= 453,2 cal/mol; ∆So=-0,778 cal/mol.K; ∆V=-1,91 cm3/mol. Tính ∆Go và áp suất cần thiết để quá trình chuyển than chì thành kim cương có khả năng xảy ra ở 25oC.

a)

∆Go=685 cal/mol; P2= 14816 atm

b)

∆Go=665 cal/mol; P2= 16816 atm

c)

∆Go=675 cal/mol; P2= 18816 atm

d)

∆Go=695 cal/mol; P2= 12816 atm

34.

Để nước nóng chảy hoặc đóng băng ở -1oC, áp suất cần tăng thêm bao nhiêu? Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0oC là 80 cal/g; ở 0oC thể tích riêng phần của nước lỏng Vlỏng=1,00013 cm3/g và của nước đá Vrắn=1,0907 cm3/g.

a)

134 atm

b)

124 atm

c)

144 atm

d)

154 atm

35.

Tính nhiệt thăng hoa của iod, biết áp suất hơi bão hòa của iod rắn ở 45oC là P1=1,488 mmHg, ở 55oC là P2=3,084 mmHg.

a)

∆H=15100 cal/mol

b)

∆H=13100 cal/mol

c)

∆H=14100 cal/mol

d)

∆H=16100 cal/mol

36.

Tính biến thiên thế đẳng áp của một phản ứng ở To=600oK, P=1 atm, biết hiệu ứng nhiệt và biến thiên thế đẳng áp của phản ứng ở 298oK, 1 atm là ∆H°298=195894,88 J; ∆G°298=140289,00 J.

a)

∆G600= 83781 J

b)

∆G600= 73781 J

c)

∆G600= 63781 J

d)

∆G600= 53781 J

37.

Nồng độ ure trong huyết tương là 0,005 mol/l, nồng độ ure trong nước tiểu là 0,333 mol/l. Tính năng lượng tự do vận chuyển 0,1 mol ure từ máu và nước tiểu?

a)

259 cal

b)

249 cal

c)

269 cal

d)

279 cal

38.

Tính hằng số cân bằng K của quá trình chuyển hóa glycogen trong bắp cơ của người tạo lactat, gluco-1-phosphat chuyển thành gluco-6-phosphat với sự có mặt của men phosphoglucomutase. Quá trình thực nghiệm tìm ra biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của quá trình ∆G°=-1727 cal/mol

a)

K=18,45

b)

K=17,45

c)

19,45

d)

20,45

39.

Tính biến thiên nội năng và công của quá trình 1 mol ethanol hóa hơi ở nhiệt độ 78,3°C áp suất 1 atm. Biết rằng nhiệt hóa hơi của ethanol là 294 cal/g

a)

∆U=8686 cal; A=698 cal

b)

∆U=6868 cal; A=688 cal

c)

∆U=8787 cal; A=697 cal

d)

∆U=6813 cal; A=638 cal

40.

Tính biến thiên nội năng, biến thiên enthalpy và công của quá trình giãn nở đẳng áp 1 mol khí lý tưởng 25oC đến 75°C, biết rằng nhiệt dung mol của khí CP=8,96 cal/mol.K

a)

∆U=348,65 cal; ∆H=448 cal; A = 99,35 cal

b)

∆U=358,65 cal; ∆H=458 cal; A = 39,35 cal

c)

∆U=338,65 cal; ∆H=438 cal; A = 29,35 cal

d)

∆U=368,65 cal; ∆H=438 cal; A = 89,35 cal

41.

Tính biến thiên entropy của 1 mol khí lý tưởng giãn nở thuận nghịch từ 5 lít đến 15 lít, trong quá trình đó nhiệt độ giảm từ 65°C xuống 25°C

a)

1,81 kcal

b)

2,81 kcal

c)

3,81 kcal

d)

4,81 kcal

42.

Năng lượng tự do của quá trình thủy phân ATP ở trạng thái chuẩn (1M) là -7,3 kcal/mol. Hãy tính biến thiên năng lượng tự do khi nồng độ ATP, ADP và phosphat trong hồng cầu người ở pH 7,0 tương ứng là 2,25; 0,25; 1,65 nM. Coi như dung dịch là lý tưởng.

a)

-12,4 kcal/mol

b)

-11,4 kcal/mol

c)

-13,4 kcal/mol

d)

-10,4 kcal/mol

43.

Phản ứng enzym hóa L-aspartat thành fumarat và ion amoni diễn ra theo phương trình L-aspartat (nước)  Fumarat (nước) + NH4+ (nước). Biết KCB của phản ứng ở 29°C là 7,4.10-3M và thực nghiệm xác định ∆°310 =14,5 kcal/mol. Hãy tính KCB và ∆S° của phản ứng ở 37°C.

a)

KCB=0,0138M; ∆S°=38,2 cal/mol.K

b)

KCB=0,0118M; ∆S°=35,2 cal/mol.K

c)

KCB=0,0158M; ∆S°=33,2 cal/mol.K

d)

KCB=0,0178M; ∆S°=36,2 cal/mol.K

44.

Định nghĩa pha

a)

Là tập hợp những phần đồng thể giống nhau của một hệ, giới hạn với những phần khác bởi bề mặt phân chia

b)

Là tập hợp những phần đồng thể giống nhau của một hệ

c)

Là tập hợp những phần đồng thể giống nhau của một hệ, giới hạn với những phần khác bởi thành bình

d)

Là tập hợp những hợp chất dạng lỏng

45.

Cân bằng pha

a)

Là dạng cân bằng trong đó xảy ra sự vận chuyển vật chất giữa các pha

b)

Là dạng cân bằng trong đó xảy ra sự vận chuyển vật chất

c)

Là cân bằng giữa các chất có pha khác nhau trong phản ứng hóa học

d)

Là cân bằng giữa các pha trong phản ứng hóa học

46.

Chất hợp phần

a)

Là chất hóa học trong hệ có thể tách riêng và tồn tại ở dạng độc lập trong một khoảng thời gian nào đó

b)

Là chất hóa học trong hệ có thể tách riêng và tồn tại ở dạng độc lập

c)

Là chất hóa học trong hệ tồn tại ở dạng độc lập trong một khoảng thời gian nào đó

d)

Là chất hóa học trong hệ

47.

Cấu tử

a)

Là chất hợp phần mà thành phần mỗi pha trong hệ được xác định bởi nồng độ của nó. Số cấu tử của hệ là số chất hợp phần tối thiểu cần thiết đủ để xác định thành phần một pha bất kỳ của hệ ở trạng thái cân bằng

b)

Là chất hợp phần mà thành phần mỗi pha trong hệ được xác định bởi số mol của nó. Số cấu tử của hệ là số chất hợp phần tối thiểu cần thiết đủ để xác định thành phần một pha bất kỳ của hệ ở trạng thái cân bằng

c)

Cấu tử của hệ là số chất hợp phần tối thiểu cần thiết đủ để xác định thành phần một pha bất kỳ của hệ ở trạng thái cân bằng

d)

Là chất hợp phần mà thành phần mỗi pha trong hệ được xác định bởi nồng độ của nó.

48.

Số bậc tự do

a)

Là số thông số tối đa có thể tùy ý thay đổi, và vẫn không làm thay đổi số pha trong hệ, không làm biến mất hoặc xuất hiện pha mới.

b)

Là số thông số tối đa có thể tăng tùy ý, và vẫn không làm thay đổi số pha trong hệ, không làm biến mất hoặc xuất hiện pha mới.

c)

Là số thông số tối đa có thể tùy ý thay đổi.

d)

Là số thông số có thể tùy ý thay đổi, và vẫn không làm thay đổi số pha trong hệ, không làm biến mất hoặc xuất hiện pha mới.

49.

Biểu thức quan hệ giữa số cấu tử và số hợp phần

a)

Số cấu tử = Số chất hợp phần – Số PTHH liên quan giữa các chất hợp phần

b)

Số cấu tử = Số chất hợp phần + Số PTHH liên quan giữa các chất hợp phần

c)

Số cấu tử = Số chất hợp phần

d)

Số cấu tử = Số PTHH liên quan giữa các chất hợp phần

50.

Trình bày điều kiện cân bằng pha

a)

Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, áp suất trong các pha như nhau, thế hóa học của mỗi cấu tử trong các pha như nhau.

b)

Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, áp suất trong các pha như nhau, thế hóa học của một cấu tử trong các pha như nhau

c)

Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, thế hóa học của mỗi cấu tử trong các pha như nhau.

d)

Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, áp suất trong các pha như nhau.

51.

Quy tắc pha

a)

Số bậc tự do = tổng số thông số - Tổng số phương trình liên hệ giữa các thông số

b)

Số bậc tự do = tổng số thông số + Tổng số phương trình liên hệ giữa các thông số

c)

Số bậc tự do = tổng số thông số

d)

Số bậc tự do = Tổng số phương trình liên hệ giữa các thông số

52.

Biểu thức quy tắc pha của Gibbs

a)

F = φK + 2 – [φ + K(φ – 1)]

b)

F = φK + 2 + [φ + K(φ – 1)]

c)

F = φK + 2 – [φ + K(φ + 1)]

d)

F = φK - 2 + [φ - K(φ – 1)]

53.

Đường OA:

a)

Đường thăng hoa

b)

Đường sôi

c)

Đường nóng chảy

d)

Đường nước chậm đông

54.

Đường OB:

a)

Đường sôi

b)

Đường thăng hoa

c)

Đường nóng chảy

d)

Đường nước chậm đông

55.

Được OC:

a)

Đường nóng chảy

b)

Đường thăng hoa

c)

Đường sôi

d)

Đường nước chậm đông

56.

Điểm 0 (điểm ba)

a)

Điểm eutecti

b)

Điểm sôi

c)

Điểm nóng chảy

d)

Điểm thăng hoa

57.

Đường OA’ kéo dài của đường OB

a)

Xác định áp suất hơi bão hòa trên nước chậm đông

b)

Đường thăng hoa

c)

Đường sôi

d)

Đường nóng chảy

58.

Độ dốc của các đường OA, OB, OC được giải thích dựa trên

a)

Phương trình Clausius – Clapeyron

b)

Phương trình Gibbs – Helmholtz

c)

Phương trình Van’t Hoff

d)

Phương trì

59.

Đường sôi dừng lại tại điểm tới hạn B có tọa độ T=274°C, P=218tam. Vượt qua điểm tới hạn này:

a)

Hơi nước không thể hóa lỏng

b)

Hơi nước không thể hóa rắn

c)

Hơi nước cân bằng với lỏng

d)

Hơi nước cùng pha với lỏng

60.

Số bậc tự do trong môi vùng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Số bậc tự do trên đường OA, OB, OC:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

62.

Số bậc tự do tại điểm eutecti:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

63.

Hệ phenol – nước có nhiệt độ tới hạn trên ở 66,8°C có thành phần 34% phenol. Có nghĩa là ở nhiệt độ cao hơn 66,8°C:

a)

Phenol và nước tan vào nhau bất kỳ tỷ lệ nào.

b)

Hệ dị thể có 2 pha lỏng

c)

100 % phenol, nước bay hơi

d)

100 % nước, phenol bay hơi

64.

Vùng nằm trên và ngoài đường cong là:

a)

Hệ đồng thể

b)

Hệ dị thể

c)

Hệ dị thể 3 pha

d)

Hệ dị thể 4 pha

65.

Vùng nằm dưới và trong đường cong:

a)

Hệ dị thể có 2 pha lỏng

b)

Hệ đồng thể

c)

Hệ dị thể 3 pha

d)

Hệ dị thể

66.

Điểm a:

a)

100% nước

b)

50% nước

c)

100% phenol

d)

50 % phenol

67.

Điểm b:

a)

Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 11% phenol trong nước

b)

Hệ 2 pha

c)

Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 37% nước trong phenol

d)

Hệ dị thể

68.

Điểm c:

a)

Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 37% nước trong phenol

b)

Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 11% phenol trong nước

c)

Hệ 2 pha

d)

Hệ dị thể

69.

Điểm d:

a)

Hệ dị thể gồm 2 pha: pha 1 (11% phenol trong nước); pha 2 (37% nước trong phenol)

b)

Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 37% nước trong phenol

c)

Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 11% phenol trong nước

d)

Hệ 2 pha

70.

Tỷ lệ khối lượng giữa 2 pha tại điểm d:

a)

b)

c)

71.

Quy tắc đòn bẩy tính tỷ lệ khối lượng hai pha trong hệ di thể ở cân bằng pha trong giản đồ phenol – nước

a)

Lượng mỗi pha trong hệ dị thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ nghịch với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha.

b)

Lượng mỗi pha trong hệ dị thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha.

c)

Lượng mỗi pha trong hệ đồng thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ nghịch với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha

d)

Lượng mỗi pha trong hệ đồng thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha.

72.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng.

a)

PV = nRT

b)

PV = RT

c)

P=nRT

d)

PV = RT/n

73.

Phương trình trạng thái của khí thực

a)

b)

PV = nRT

c)

d)

74.

Định luật Dalton về áp suất của hỗn hợp các khí, các chất ở thể hơi.

a)

b)

c)

d)

75.

Định nghĩa dung dịch rắn

a)

Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước phân tử hoặc nguyên tử

b)

Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước nhỏ

c)

Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước trung bình

d)

Dung dịch rắn

76.

Khi dung dịch rắn có cấu trúc vô định hình, phân tử các chấ rắn phân bố sắp xếp:

a)

Không có trật tự

b)

Có trật tự

c)

Theo quy luật

d)

Như dung dịch lỏng

77.

Hệ phân tán rắn:

a)

Có các tinh thể trong mạng lưới chứa cùng một loại phân tử của một chất.

b)

Có các tinh thể trong mạng lưới chứa phân tử của 2 chất.

c)

Có các tinh thể trong mạng lưới chứa nguyên tử của 2 chất.

d)

Có các tinh thể trong mạng lưới chứa cùng một loại nguyên tử của một chất.

78.

Điều kiện hình thành dung dịch rắn hay các tinh thể hỗn hợp

a)

A. Hai chất phải tương tự nhau về công thức hóa học, có cùng đặc điểm của các liên kết trong phân tử.

b)

Phải tương tự nhau về đặc điểm vật lý, là chất đồng hình, có cùng kiểu cấu trúc tinh thể.

c)

Tỷ lệ tương đối của các đơn vị cấu trúc giữa các nguyên tử hay ion phải gần như nhau

79.

Thuốc được chế tạo dưới dạng dung dịch rắn, hệ phân tán rắn có độ hòa tan, tốc độ hòa tan lướn hơn nhiều so với dạng nguyên liệu vì:

a)

Kích thước nhỏ,

b)

không tập hợp các tiểu phân,

c)

làm tăng tính thấm ướt nhờ chất mang,

d)

chất mang tạo ra lớp khuếch tán ngay trên bề mặt bao quanh tiểu phân có tác dụng trợ tan

80.

Thuộc tính phụ thuộc vào nồng độ molan của dung dịch là gì?

a)

∆T_b, ∆T_s, ∆P/P°_A, π

b)

∆T_b, ∆T_s, ∆P/P°_A

c)

∆T_b, ∆T_s, π

d)

∆T_b, ∆T_s, ∆P/P°_A, π, t_nc

81.

Mối quan hệ giữa các thuộc tính tập hợp của dung dịch,

a)

b)

c)

d)

82.

Biểu thức của áp suất thẩm thấu.

a)

π=RTdmA.mB

b)

π=RdAmB

c)

π=TdAmB

d)

π=NRTdAmB

83.

Đơn vị đo của áp suất thẩm thấu dùng trong y dược

a)

osmol.kg-1

b)

mol.kg-1

c)

osol.kg-1

d)

os.kg-1

84.

Biểu thức tính độ hạ điểm sôi của dung dịch:

a)

∆Ts=Ks.mB

b)

∆T=K.mB

c)

∆Ts=Ks.m

d)

∆Ts=K.mB

85.

Biểu thức tính độ hạ điểm băng của dung dịch:

a)

∆Tb=Kb.mB

b)

∆T=K.mb

c)

∆Tb=Kb.m

d)

∆Tb=K.mB

86.

Biểu thức tính độ hạ tương đôi áp suất hơi bão hòa của dung môi trên dung dịch (PA) so với áp suất hơi bão hòa của dung môi trên dung môi nguyên chất (P°A)

a)

∆P/PAo=MA/1000.mB

b)

∆P/PAo=MA/1000

c)

∆P/PAo=mB

d)

∆P/PAo=MA/100.mB

87.

Định nghĩa dung địch đẳng trương

a)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu, độ hạ điểm băng giống như dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó

b)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu, giống như dịch sinh học

c)

Là dung dịch có độ hạ điểm băng giống như dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó

d)

Là dung dịch có áp suất thẩm thấu, độ hạ điểm băng giống như dịch sinh học

88.

Tính tỷ lệ khối lượng 2 pha trong hệ phenol – nước ở điều kiện cân bằng pha nhiệt độ 50°C họ có thành phân 50% phenol.

a)

1/3

b)

½

c)

¼

d)

1/5

89.

Để độ hòa tan tăng lên 10%, cần nghiền nhỏ tiểu phân tới kích thước bao nhiêu, biết σ=100 dyn/cm, V=50 cm3, nhiệt độ 27°C

a)

r=42 nm

b)

r=32 nm

c)

r=62 nm

d)

r=52 nm

90.

Độ tan của chất rắn B ở 25°C là X B = 0,295. Chất B nóng chảy ở 80°C. Tính nhiệt nóng chảy và độ tan của B ở 50°C.

a)

∆H = 19562,4 J/mol; Xb(50°C) = 0,541

b)

∆H = 12562,4 J/mol; Xb(50°C) = 0,741

c)

∆H = 19562,4 J/mol; Xb(50°C) = 0,741

d)

∆H = 12562,4 J/mol; Xb(50°C) = 0,541

91.

Dung dịch 1 g sacrose hòa tan trong 100ml nước ở 25°C có áp suất thẩm thấu là bao nhiêu atmosphe?

a)

π= 0,71 atm

b)

π= 0,31 atm

c)

π= 0,51 atm

d)

π= 0,91 atm

92.

Tính áp suất thẩm thấu theo osmolan của dung dịch KBr có nồng độ molan là 0,12?

a)

π=0,223 osmol.kg-1

b)

π=0,433 osmol.kg-1

c)

π=0,323 osmol.kg-1

d)

π=0,533 osmol.kg-1

93.

Dung dịch thuốc tiêm 1% dược chất A có ∆Tb = 0,08°C cần bao nhiêu gam NaCl để dung dịch này đẳng trương với máu

a)

1 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 100ml.

b)

2 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 1000ml.

c)

1 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml.

d)

2 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 2000ml.

94.

Hãy pha chế 200ml dung dịch thimerosal (chất bảo quản) đảm bảo đẳng trương và có nồng độ 0,02% (là nồng độ có tác dụng diệt khuẩn). Biết Mthimerosal = 408,84; Liso =3,4

a)

0,04 gam thimerosal + 1,794 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml

b)

0,05 gam thimerosal + 1,494 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml

c)

0,03 gam thimerosal + 1,594 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml

d)

0,06 gam thimerosal + 1,894 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml

95.

Hãy pha 30ml dung dịch 1% procain hydroclorid đảm bảo đẳng trương với dịch cơ thể. Cho biết procain hydroclorid bền ở pH 4,7 thích hợp với hệ đệm đẳng trương natri phosphat – dinatri phosphat (NaH2PO4.H2O = 4,6g, Na2HPO4 = 4,73g, nước cất và chất bảo quản vừa đủ 1000ml). Biết E của dược chất = 0,21

a)

0,3g dược chất trong vừa đủ 7ml sau đó thêm vừa đủ 30ml dung dịch đệm đẳng trương đã cho

b)

a

96.

Tính áp suất trong bình thuốc phun mù ở 25°C có thể tích 250cm3 trong đó dung tích của dung dịch thuốc và cuống van chiếm chỗ là 160cm3, trên mặt thuốc chứa 0,04mol khí N2.

a)

P=1,01.10^6 N.m-2

b)

P=2,01.10^6 N.m-2

c)

P=3,01.10^6 N.m-2

d)

P=4,01.10^6 N.m-2

97.

Tính áp suất hơi trong bình thuốc phun mù ở 298°K chứa dung dịch khi hóa lỏng có thành phần 30% (khối lượng/khối lượng) chất đẩy 114 (A) và 70% chất đẩy 12 (B). Cho biết chất đẩy 114 có trong lượng phân tử MA=170,9 và áp suất hơi riêng của chính A (áp suất hơi của chất nguyên chất) P°A=1,9.10^5 Nm-2 chất đẩy 12 có MB=120,9 và P°B=5,85.10^5 N.m-2.

a)

P=4,492.10^5 N.m-2.

b)

P=3,492.10^5 N.m-2.

c)

P=2,492.10^5 N.m-2.

d)

P=5,492.10^5 N.m-2.

98.

Trong giản đồ pha hệ phenol – nước, ở 50°C phenol hòa tan bão hòa trong nước là 11% khi dung dịch giàu cấu tử nước và 63% khi dung dịch giàu phenol. Hãy tính khối lượng của hai pha trong hệ 45% phenol và 55% nước khi hệ cân bằng pha ở 50°C. Biết khối lượng của cả hai hệ là 130g.

a)

L1(11% phenol trong 89% nước) 45g; L2(63% phenol trong 27% nước) 85g

b)

L1(11% phenol trong 89% nước) 55g; L2(63% phenol trong 27% nước) 95g

c)

L1(11% phenol trong 89% nước) 35g; L2(63% phenol trong 27% nước) 75g

99.

Trong giản đồ pha hai cấu tử chất rắn A và B, hòa tan hoàn toàn vào nhau ở trạng thái lỏng, không hòa tan ở thể rắn và tạo hỗn hợp eutecti có nồng độ 30%B, nhiệt độ eutecti là 52°C. Tính tỷ lệ 2 pha trong hệ có thành phần A/B = 50/50 ở 52°C.

a)

Rắn B: lỏng AB = 0,4

b)

Rắn B: lỏng AB = 0,5

c)

Rắn B: lỏng AB = 0,3

d)

Rắn B: lỏng AB = 0,2

100.

Dung dịch 0,9% (KL/KL) NaCl có hệ số thẩm thấu g = 0,928. Biết M NaCl =58,5. Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch theo đơn vị osmolan.

a)

284,4 mOsm/kg

b)

274,4 mOsm/kg

c)

294,4 mOsm/kg

d)

264,4 mOsm/kg

101.

Dung dịch NaCl có nồng độ 0,154 mol/kg, có áp suất thẩm thấu bằng 0,286 osmol/kg. Tính áp suất thẩm thấu theo đơn vị độ osmol (osmol/L). Cho biết ở 25°C tỷ trọng của nước 0,9971 g/ml và thể tích mol riêng phần của NaCl trong dung dịch là 16,63 ml/mol.

a)

280,8 mOsm/L

b)

270,8 mOsm/L

c)

260,8 mOsm/L

d)

250,8 mOsm/L

102.

Cần thêm bao nhiêu gam acid boric vào 15ml dung dịch 2% atropin sulfat để được dung dịch đẳng trương. Biết ∆T 1% b c của atropin sulfat là 0,17°C; của acid boric là 0,29°C. Nếu dùng NaCl thay cho acid boric thì cần bao nhiêu gam NaCl, Biết ∆T 1% b c của NaCl là 0,58°C.

a)

93,1 ml acid boric; 46,5 mg NaCl

b)

83,1 ml acid boric; 36,5 mg NaCl

c)

73,1 ml acid boric; 26,5 mg NaCl

d)

73,1 ml acid boric; 56,5 mg NaCl

103.

Trong bình chứa nước và khí CO2 nguyên chất có áp suất 1atm, ở 0°C CO2 hòa tan được 0,88 lít trong 1 lít nước. độ tan của CO2 trong nước là bao nhiêu ở 0°C khi áp suất riêng phần của CO2 là 0,54 atm.

a)

9,57.10-4 mol/L

b)

8,57.10-4 mol/L

c)

5,57.10-4 mol/L

104.

Biểu thức của lực ion trong dung dịch

a)

b)

c)

d)

105.

Định nghĩa độ dẫn điện riêng

a)

Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 1cm2 và cách nhau 1cm.

b)

Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 2cm2 và cách nhau 2cm.

c)

Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 3cm2 và cách nhau 1cm.

d)

Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 1cm2 và cách nhau 3cm.

106.

Đơn vị đo của độ dẫn điện riêng

a)

Ω-1.cm-1

b)

Ω-1.cm

c)

Ω.cm-1

d)

Ω.cm

107.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ dẫn điện riêng

a)

Bản chất, nồng độ, nhiệt độ

b)

Bản chất, nồng độ

c)

Nồng độ, nhiệt độ

d)

Bản chất, nồng độ, nhiệt độ, áp suất

108.

Định nghĩa độ dẫn đương lượng của một chất điện ly ở nồng độ xác định

a)

Độ dẫn gây nên bởi tất cả các ion có trong một đương lượng gam chất ở nồng độ đã cho

b)

Độ dẫn gây nên bởi các ion + có trong một đương lượng gam chất ở nồng độ đã cho

c)

Độ dẫn gây nên bởi các ion - có trong một đương lượng gam chất ở nồng độ đã cho

d)

Độ dẫn gây nên bởi tất cả các ion có trong một mol chất ở nồng độ đã cho

109.

Đơn vị đo của độ dẫn đương lượng

a)

Ω-1.đlg-1.cm2

b)

Ω-1.đlg.cm2

c)

Ω-1.đlg-1.cm

d)

Ω.đlg-1.cm2

110.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ dẫn đương lượng

a)

Bản chất, nhiệt độ, nồng độ

b)

Bản chất, nhiệt độ, nồng độ, áp suất

c)

Bản chất, nhiệt độ

d)

Nhiệt độ, nồng

111.

Độ dẫn điện mol:

a)

Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho.

b)

Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion + có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho

c)

Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion - có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho

d)

Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion có trong 1 lit chất điện ly ở nồng độ đã cho

112.

Tính lực ion của dung dịch NaCl 0,01M

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,04

113.

Tính lực ion của dung dịch Li2SO4 0,01M

a)

0,03

b)

0,02

c)

0,05

d)

0,04

114.

Tính hoạt độ của các Mg2+, SO42- trong dung dịch hỗn hợp của KCl 0,001M và MgSO4 0,001M

a)

b)

c)

푎푀푔2+=푎푆푂42−=9,2.10-4;

d)

푎푀푔2+=푎푆푂42−=6,2.10-4;

115.

Tính hoạt độ của các ion trong dung dịch KCl 0,1M

a)

b)

푎퐾+=푎퐶푙−=6,57.10-2;

c)

푎퐾+=푎퐶푙−=8,57.10-2;

d)

푎퐾+=푎퐶푙−=9,57.10-2;

116.

Đo điện trở của dung dịch KCl 0,02N ở 25°C bằng bình đo độ dẫn điện được R = 82,4Ω. Độ dẫn điện riêng của dung dịch này là 0,002786 Ω-1.cm-1. Cũng dùng bình này để đo dung dịch K2SO4 0,005N ta được R=326Ω. Xác định độ dẫn điện riêng của dung dịch K2SO4 0,005N trên.

a)

6,977.10-4 Ω-1.cm-1.

b)

a

117.

Tính độ dẫn điện đương lượng ở độ pha loãng vô hạn (λ∞) của acid yếu phenobarbital (HP). Biết rằng số liệu thực nghiệm của λ∞ HCl = 426,2; λ∞ của natri phenobarbital = 73,5 và λ∞ NaCl = 126,5 (ohm.cm2.eq-1)

a)

λ∞ HP = 373,2 (ohm.cm2.eq-1)

b)

a

118.

Độ hạ băng điểm của dung dịch 0,1m acid acetic là -0,188°C. Tính độ phân li của acid acetic ở nồng độ đã cho

a)

α = 0,011

b)

a

119.

Dung dịch ZnSO4 0,01M có hoạt độ ion trung bình là bao nhiêu? Biết hệ số hoạt độ ion trung bình của ZnSO4 ở nồng độ đã cho là 0,39

a)

0,897.10-2.

b)

a

120.

Dung dịch đệm có nồng độ 0,3M K2HPO4 và 0,1M KH2PO4. Tính lực ion của dung dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

121.

Tính hệ số hoạt độ của dung dịch 0,004M natri phenobarbital ở 25°C? Biết rằng dung dịch này đã được thêm NaCl để có lực ion 0,09

a)

0,76

b)

0,86

c)

0,96