Font size
WorksheetsTIN 12 ÔN GKHI
Total questions: 91
Worksheet time: 3hrs 2mins
Câu 1: Lĩnh vực nào sau đây không được phát triển mạnh nhờ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)?
A. Tài chính ngân hàng
B. Xây dựng nhà, đường, cầu
C. Điều khiển tự động
D. Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh
Câu 2: Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?
A. Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động
B. Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân.
C. Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản
D. Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường.
Câu 3: Lĩnh vực sản xuất nào sau đây có ứng dụng thành tựu của AI?
A. Sản xuất người máy thông minh
B. Sản xuất ô tô chạy bằng điện
C. Sản xuất tủ lạnh, ti vi tiết kiệm điện.
D. Sản xuất túi có thể phân huỷ sinh học
Câu 4: Trong ngành sản xuất các phương tiện giao thông vận tải, thành tựu nào là kết quả nổi bật do ứng dụng AI?
A. Tăng mức độ an toàn cho người sử dụng
B. Có khả năng tự lái, tự vận hành
C. Có khả năng vận chuyển lớn
D. Tăng tính thẩm mĩ
Câu 5: Phát biểu nào không phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?
A. Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh
B. Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo.
C. Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động.
D. Dữ liệu cá nhân có thể bị thu nhập và lạm dụng để làm việc xấu.
Câu 6: Công việc có tính chất như thế nào thì ứng dụng AI sẽ lấy mất việc làm của con người?
A. Cần sự sáng tạo và trí tưởng tượng
B. Lặp lại một vài thao tác đơn giản
C. Đòi hỏi sự đồng cảm và thấu hiểu
D. Đòi hỏi kĩ năng vận động tinh tế
Câu 7: Với sự phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện?
A. Giáo viên
B. Bác sĩ tâm lí
C. Nhân viên tư vấn
D. Vận động viên
Câu 8: Tình huống nào sau đây không phải là nguy cơ của ứng dụng AI đối với quyền riêng tư của con người?
A. Hệ thống camera công cộng có khả năng nhận diện khuôn mặt để giám sát và theo dõi hành động của công dân.
B. Dữ liệu cá nhân của người dùng mạng xã hội được thu thập và phân tích để tìm các thông tin riêng tư.
C. Tích hợp thông tin cá nhân khác vào thẻ căn cước công dân có gắn chíp.
D. Phân tích lịch sử người dùng để dự đoán hành vi.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai về ứng dụng AI?
A. Hình ảnh, video tạo ra từ AI có thể giả mạo để lừa đảo
B. Câu trả lời của hệ thống AI luôn luôn đáng tin cậy
C. Người dùng không được biết quá trình suy luận của AI
D. Gợi ý do hệ thống AI đưa ra có thể không chính xác nếu dữ liệu huấn luyện sai lệch
Câu 10: Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?
A. Giới hạn độ tuổi được sử dụng các ứng dụng AI.
B. Đưa ra các quy định và luật để quản lí việc phát triển và sử dụng AI.
C. Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.
D. Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an toàn, minh bạch và chính xác.
Câu 11: Phát biểu nào đúng về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?
A. Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.
B. Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.
C. Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
D. Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau.
Câu 12: Phát biểu nào đúng về khái niệm AI?
A. Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hoá các hành vi một cách thông minh như con người.
B. Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được các hành vi giống như con người một cách nhanh nhất.
C. Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hoá các hành vi tương tự như hành vi của con người.
D. Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được thực hiện được thật nhiều công việc trong cùng một thời điểm.
Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không là ví dụ của AI hẹp?
A. Chương trình chơi cờ AlphaGo
B. Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt
C. Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.
D. Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế.
Câu 14: Trong lĩnh vực điều khiển tự động, thiết bị nào sau đây không có ứng dụng AI?
A. Robot thực hiện nhiệm vụ lắp ráp ô tô trong dây chuyền sản xuất.
B. Đèn chiếu sáng có cảm ứng tự bật/tắt
C. Xe ô tô tự lái
D. Máy bay giao hàng không người lái
Câu 15: Tình huống nào sau đây có ứng dụng của AI?
A. Khách hàng trò chuyện với một chatbot để tìm hiểu thông tin về sản phảm quan tâm.
B. Khách hàng thực hiện việc đặt đơn hàng trên website bằng việc tích chọn mặt hàng, nhập số lượng, chọn phương thức vận chuyển và thanh toán.
C. Người quản lí xem thống kê hàng tồn kho thông qua một phần mềm quản lí hàng hoá.
D. Nhân viên đóng gói sản phẩm theo danh sách đơn hàng được trích xuất từ website bán hàng của công ty.
Câu 16: Phương án nào sau đây không là ứng dụng của AI
A. Siri của Apple
B. Onedrive của Microsoft
C. Google Assistant của Google
D. ChatGPT
Câu 17: Hệ thống nào sau đây sử dụng AI để chơi cờ ở trình độ cao?
A. Google Search.
B. Siri
C. AlphaGo
D. Robot Asimo.
Câu 18: Đánh giá nào không phù hợp về tri thức của ChatGPT?
A. Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực
B. Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau
C. Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau
D. Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực
Câu 19: Phương án nào sau đây không là ví dụ cho khả năng học của hệ thống AI?
A. Robot người máy thông minh Xoxe có thể nhận diện khuôn mặt của người mới bằng cách được cung cấp hình ảnh.
B. Robot hút bụi có thể nhận biết khu vực cần làm sạch nhiều hơn để điều chỉnh phương pháp làm sạch phù hợp.
C. Robot trong dây chuyền lắp ráp ô tô có khả năng hoạt động liên tục nhiều giờ.
D. Robot xếp dỡ hàng hoá ngày càng thực hiện xếp hàng chính xác và nhanh chóng hơn.
Câu 20: Đâu không là ví dụ về khả năng nhận thức được môi trường xung quanh của hệ thống AI?
A. Robot hút bụi có khả năng tránh vật cản trên đường đi.
B. Xe tự lái có khả năng đi đúng làn đường.
C. Phần mềm chụp ảnh có thể thay đổi chế độ tuỳ thuộc mức độ ánh sáng thực.
D. Trợ lí ảo có thể trả lời câu hỏi bằng nhận diện giọng nói của người dùng.
Câu 1: Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?
A. Switch
B. Hub
C. Access Point
D. Router
Câu 2: Chức năng chính của Access Point là gì?
A. Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng
B. Kết nối các thiết bị mạng với nhau.
C. Cung cấp dịch vụ DHCP để cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.
D. Mở rộng vùng phủ sóng Wi-fi cho mạng LAN.
Câu 3: Giao thức mạng là gì?
A. Phần mềm giúp máy tình kết nối với Internet.
B. Tập hợp các quy tắc và quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.
C. Loại cáp mạng được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.
D. Thiết bị được sử dụng để kết nối để kết nối các thiết bị trong mạng.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về giao thức FTP?
A. Là giao thức để truyền tải tập tin giữa máy tính và máy chủ.
B. Là giao thức đề duyệt web.
C. Là giao thức để gửi mail.
D. Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng LAN.
Câu 5: Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối các mạng LAN với nhau?
A. Firewall.
B. Switch.
C. Access Point.
D. Router
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạng máy tính?
A. Mạng máy tính là một tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau để truyền thông tin.
B. Mạng máy tính bao gồm các loại mạng như LAN (Local Area Network) và WAN (Wide Area Network).
C. Mạng máy tính không bao gồm các thiết bị phần cứng.
D. Mạng máy tính sử dụng các giao thức như TCP/IP để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai về mạng LAN?
A. Mạng LAN (Local Area Network) là một mạng máy tính mà các thiết bị kết nối với nhau trong phạm vi hạn chế như một văn phòng, một toà nhà hoặc một căn hộ.
B. Mạng LAN có thể sử dụng kĩ thuật truyền dẫn dây cáp để kết nối.
C. Mạng LAN không thể kết nối được với Internet.
D. Mạng LAN có thể bao gồm các dịch vụ như chia sẻ tập tin, máy in và kết nối Internet chung.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng về Router?
A. Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).
B. Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.
C. Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.
D. Router không cần cấu hình để hoạt động.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chia sẽ tệp trên mạng LAN?
A. Chia sẻ tệp trên mạng LAN cho phép nhiều người dùng trong mạng truy cập và sử dụng các tệp từ các máy tính khác nhau trong mạng.
B. Chia sẻ tệp trên mạng LAN thường được thực hiện thông qua việc thiết lập quyền truy cập cho các tệp và thư mục.
C. Việc chia sẻ tệp trên mạng LAN không đòi hỏi sử dụng phần mềm đặc biệt; hệ điều hành máy tính có thể cung cấp các tính năng chia sẻ tệp tích hợp.
D. Chia sẻ tệp trên mạng LAN không bao gồm việc sử dụng mật khẩu hoặc quản lí truy cập vào các tệp đã được chia sẻ.
Câu 10: Chọn phát biểu không phù hợp về địa chỉ IPv4
A. Địa chỉ IPv4 là một chuỗi 32-bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.
B. IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.
C. Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ 0 đến 255.
D. Địa chỉ IPv4 là loại địa chỉ duy nhất.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai về Switch?
A. Switch có chi phí rẻ hơn Hub.
B. Switch cho phép tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận trong mạng.
C. Switch không phù hợp với các mạng có ít thiết bị đầu cuối.
D. Switch cho phép nhiều máy tính gửi tín hiệu cho nhau trong mạng.
Câu 12: Phương án nào sau đây không phải là một thiết bị mạng?
A. Router
B. Switch
C. Access Point
D. Màn hình máy tính
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?
A. Giao thức TCP/IP gồm hai phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức Internet.
B. Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.
C. Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.
D. Giao thức TCP/IP là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.
Câu 14: Phương án nào sau đây là lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN?
A. Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị
B. Tăng tốc độ in ấn.
C. Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.
D. Giảm thiểu sự phụ thuộc vào mạng Internet.
Câu 15: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Điện thoại thông minh
B. Máy tính bảng
C. Bộ thu phát Wi-Fi.
D. Máy tính xách tay.
Câu 16: Cổng nào trên một thiết bị máy tính được dùng để cắm trực tiếp dây cáp mạng có đầu RJ45?
A. Cổng Ethernet.
B. Cổng USB.
C. Cổng HDMI.
D. Cổng nguồn.
Câu 17: Trong một phòng máy ở một công ty, người quản lí muốn chia sẻ một thư mục trong đó chứa các thông báo và quyết định để nhân viên có thể xem được. Chế độ phân quyền nào sau đây là phù hợp nhất khi chia sẻ thư mục trong tình huống trên?
A. Full Control.
B. Change
C. Read.
D. Không cần cài đặt chế độ.
Câu 18: Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về việc kết nối máy tính và Access Point?
A. Tất cả Access Point khi truy cập đều cần mật khẩu.
B. Access Point có thể cung cấp kết nối Internet cho nhiều máy tính cùng lúc.
C. Máy tính có thể kết nối với Access Point bằng cáp Ethernet hoặc Wi-fi.
D. Access Point cần được kết nối với Router hoặc Modem để cung cấp truy cập Internet.
Câu 19: Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về việc chia sẻ tệp và thư mục giữa các máy tính trong một mạng.
A. Mọi người dùng trong mạng đều có thể truy cập, chỉnh sử tệp và thư mục được chia sẻ mà không cần bất kì quyền hạn nào?
B. Việc chia sẻ tệp và thư mục cần phải được thực hiện bằng cách sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive hoặc Dropbox.
C. Máy tính cần được kết nối với cùng một mạng Wi-fi để có thể chia sẻ tệp và thư mục.
D. Việc chia sẻ tệp và thư mục có thể được thực hiện bằn cách sử dụng các tính năng tích hợp sẵn trong hệ điều hành như Windows Sharing.
Câu 20: Một kĩ thuật viên giới thiệu quy trình thực hiện công việc liên quan đến lắp đặt mạng bao gồm các bước sau đây:
Bước 1: Chuẩn bị cáp mạng và cổng Ethernet trên máy tính.
Bước 2: Kết nối cáp mạng vào cổng Ethernet trên máy tính, đầu còn lại cắm vào cổng trên bộ định tuyến hoặc bộ chuyển mạch.
Bước 3: Đảm bảo cáp mạng được cắm chặt vào cả hai thiết bị và đèn LED trên cổng Ethernet của máy tính sáng lên.
Bước 4: Trên máy tính, thực hiện kiểm tra kết nối.
Thực hiện quy trình trên và cho biết công việc được thực hiện có mục đích gì?
A. Thiết lập một máy chủ web.
B. Kết nối máy tính với mạng qua cáp Ethernet.
C. Chia sẻ máy in giữa các máy tính qua mạng LAN
D. Cài đặt một trình duyệt web.
Câu 21: Trong phòng thực hành Tin học có các máy tính (sử dụng hệ điều hành Windows) đã được kết nối với nhau thành một mạng LAN. Bạn học sinh A đã chia sẻ thư mục để làm việc nhóm cùng bạn học sinh B. Các bước nào sau đây là phù hợp để bạn học sinh B truy cập đến thư mục đã được chia sẻ của bạn học sinh A trong mạng LAN?
A. Mở File Explorer trên máy tính -> nháy chọn vào Network -> Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục chia sẻ -> Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.
B. Bật Bluetooth trên máy tính -> Tìm kiếm các thiết bị gần -> Đăng nhập với tên người dùng và mật khẩu (nếu có) -> Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.
C. Gửi email đến người quản trị mạng yêu cầu quyền truy cập -> Đợi phản hồi từ người quản trị mạng -> Nhận thông tin đăng nhập -> Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.
D. Sử dụng ứng dụng di động để quét mã QR trên máy chủ chứa thư mục -> Đăng nhập vào ứng dụng -> Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.
Câu 22: Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau:
Cài đặt drive máy in trên máy tính A à Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A à Cài đặt drive máy in trên máy tính B à Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B.
Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây?
A. Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.
B. Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
C. Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.
D. Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
Câu 23: Trong phòng thực hành Tin học, giáo viên có gián một tờ hướng dẫn trên tường với nội dung như sau:
Kết nối máy tính vào mạng phù hợp à Tìm máy in trong mạng àThêm máy in à Cài đặt drive máy in à Kiểm tra kết nối và in thử.
Các bước trên cần được bổ sung tên gọi của quy trình để dễ dàng cho học sinh theo dõi và thực hiện theo khi cần. Phương án nào sau đây là phù hợp để đặt tên.
A. Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.
B. Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ trong mạng.
C. Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.
D. Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.
Câu 24: Một bạn học sinh cần thực hiện in bài làm của mình thông qua một máy in đã được chia sẻ trong mạng LAN ở phòng thực hành Tin học. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm:
Bước 1: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp
Bước 2: Tìm máy in trong mạng
Bước 3: Thêm máy in
Bước 4:
Bước 5: Kiểm tra kết nối và in thử.
Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào bước 4?
A. Kết nối máy tính với Access Point.
B. Lựa chọn thư mục cần chia sẻ.
C. Cài đặt drive máy in (nếu chưa cài đặt)
D. Đặt máy tính gần máy in.
Câu 25: Một bạn học sinh cần thiết lập máy tính của mình thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính của các bạn
khác trong phòng máy. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm:
Bước 1: Kết nối máy in với máy tính
Bước 2: Cấu hình chia sẻ máy in
Bước 3:
Bước 4: In thử từ máy tính khác trong mạng.
Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 3?
A. Kết nối với mạng
B. Kết nối với Bluetooth
C. Cài đặt phần mềm diệt virus.
D. Chia sẻ thư mục.
Câu 26: Trong phòng thực hành Tin học của trường học có các máy tính được kết nối với nhau thành một mạng LAN và chỉ có duy nhất một máy in. Quy trình nào sau đây thực hiện kết nối và thiết lập máy tính của giáo viên thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy? Hãy chọn đáp án đúng nhất.
A. Kết nối máy in với máy tính qua dây kết nối -> Cấu hình chia sẻ máy in -> Kết nối máy tính với mạng -> In thử từ máy tính khác trong mạng.
B. Bật Wi-fi trên máy tính -> Tìm và chọn mạng Wi-fi tương ứng với Access Point -> Nhập mật khẩu (nếu có) -> Nhấn chọn kết nối.
C. Mở File Explorer trên máy tính -> Nháy chọn vào Network -> Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ -> Nháy chọn vào thư mục được chia sẻ.
D. Bật tính năng chia sẻ thư mục trên máy tính muốn chia sẻ -> Chọn thư mục cần chia sẻ -> Thiết lập quyền truy cập cho người dùng -> Chia sẻ thư mục.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của giao tiếp trong thế giới ảo?
A. Giao tiếp trong thế giới ảo có thể diễn ra mọi lúc, mọi nơi.
B. Giao tiếp trong thế giới ảo giúp thuận tiện trong việc truyền tải cảm xúc.
C. Thế giới ảo cung cấp nhiều công cụ giao tiếp đa dạng.
D. Giao tiếp trong thế giới ảo giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ thông tin.
Câu 2: Tình huống nào sau đây không nên áp dụng hình thức hội nghị trực tuyến?
A. Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề nhạy cảm và cần có sự giao tiếp phi ngôn ngữ.
B. Khi cuộc họp cần tổ chức với số lượng người tham gia lớn và đến từ nhiều khu vực khác nhau.
C. Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề cần được phổ biến cho nhiều người và cần có sự thảo luận.
D. Khi cuộc họp cần có chủ tọa điều khiển và những người tham gia chỉ được phát biểu ý kiến khi chủ tọa cho phép.
Câu 3: Vấn đề nào sau đây có thể gặp phải khi thường xuyên sử dụng thông tin cá nhân của mình để giao tiếp trên không gian mạng?
A. Tạo ra sự phụ thuộc vào giao tiếp trực tiếp
B. Dễ bị hacker tấn công và đánh cắp thông tin cá nhân.
C. Giảm tốc độ truyền đạt thông tin trong giao tiếp.
D. Hạn chế sự truyền tải cảm xúc và tương tác trực tiếp.
Câu 4: Trong việc tham gia mạng xã hội, ưu điểm chính nào sau đây có thể được nhấn mạnh?
A. Tạo ra một môi trường an toàn cho việc chia sẻ thông tin cá nhân.
B. Kết nối với người dùng từ nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau.
C. Giảm bớt thời gian mà người dùng phải dành để tương tác với người khác.
D. Giúp người dùng tránh xa khỏi các tin tức giả mạo và thông tin không chính xác.
Câu 5: Khi tham gia mua sắm trực tuyến, phương án nào sau đây có thể là nhược điểm của hình thức này?
A. Sự khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm và so sánh giá cả.
B. Nguy cơ bị lừa đảo hoặc mất thông tin cá nhân khi thực hiện thanh toán trực tuyến.
C. Không được kiếm tra và đánh giá sản phẩm khi nhận hàng.
D. Không có dịch vụ chăm sóc khách hàng khi mua sắm trực tuyến.
Câu 6: Khi tham gia thế giới ảo, hành vi nào sau đây được coi là nhân văn?
A. Tấn công và đe dọa người khác.
B. Khinh bỉ và chế nhạo người khác.
C. Đồng cảm và hỗ trợ người khác.
D. Gây rối và quấy rối trên mạng.
Câu 7: Khi nhận được một bình luận tiêu cực và phản đối ý kiến của bản thân trên mạng xã hội, cách phản ứng nào sau đây là phù hợp với tính nhân văn?
A. Tấn công và phản đối lại người gửi bình luận.
B. Bỏ qua và không đáp trả lại bình luận đó.
C. Trả lời bình tĩnh và kiên nhẫn, diễn giải ý kiến.
D. Xóa bình luận đó mà không cần giải thích.
Câu 8: Khi tham gia vào một nhóm trò chuyện trực tuyến, nhận thấy một thành viên khác đang gặp khó khăn trong việc hiểu và tham gia vào cuộc trò chuyện, hành động nào sau đây nên làm để thể hiện tính nhân văn?
A. Bỏ qua thành viên đó và tiếp tục trò chuyện với những thành viên khác.
B. Chế nhạo và châm chọc thành viên đó về khả năng hiểu biết của họ
C. Chia sẻ thông tin và giải thích một cách rõ ràng để giúp họ hiểu
D. Từ chối giúp đỡ và không chịu trách nhiệm trong việc giúp đỡ.
Câu 9: Khi giao tiếp trong thế giới ảo, ưu điểm của việc sử dụng mạng xã hội như Facebook, Zalo là gì?
A. Tạo ra sự phụ thuộc vào giao tiếp trực tiếp.
B. Dễ gây ra tranh cãi và xung đột do việc pahnr hồi và chia sẻ công khai.
C. Cho phép chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng và rộng rãi.
D. Tạo ra nhiều không gian riêng tư cho cá nhân người tham gia giao tiếp.
Câu 10: Khi đọc được một bài viết hoặc thông tin có thể là tin đồn hoặc tin giả trên mạng xã hội, hành động nào sau đây nên thực hiện để phản ánh tính nhân văn?
A. Lan truyền thông tin mà không cần xác nhận tính chính xác.
B. Phản bác và chỉ trích tác giả của bài viết.
C. Kiểm tra và xác minh thông tin trước khi chia sẻ.
D. Phản ứng mạnh mẽ và kêu gọi mọi người cùng phản bác.
Câu 11: Bạn Quỳnh muốn mua một sản phẩm trực tuyến và đang tìm kiếm thông tin khuyến mãi. Trong quá trình này, vấn đề nào sau đây có thể xảy ra.
A. Có thể tìm thấy các ưu đãi độc quyền chỉ có trên mạng.
B. Mất nhiều thời gian dành cho việc mua sắm.
C. Rủi ro mua hàng không đáng tin cậy từ các trang web không hợp pháp.
D. Khó khăn khi so sánh giá và chất lượng của sản phẩm.
Câu 12: Bạn khôi đang tham gia một diễn đàn trực tuyến để trao đổi kiến thức với cộng đồng. Phương án nào sau đây có thể là nhược điểm của hình thức này?
A. Tiết kiệm thời gian so với việc gặp gỡ trực tiếp.
B. Môi trường không thân thiện và thiếu sự giao lưu trực tiếp.
C. Việc trao đổi thông tin và kinh nghiệm gặp nhiều khó khăn.
D. Bị giới hạn khả năng chia sẻ kiến thức với một số lượng lớn người dùng.
Câu 13: Khi tham gia mạng xã hội, bạn Phương nhận thấy có rất nhiều thông tin cá nhân được chia sẻ một cách công khai. Ưu điểm chính của việc chia sẻ thông tin cá nhân này là gì?
A. Tăng tính thân thiện và giao lưu với người khác.
B. Bảo vệ dữ liệu cá nhân.
C. Có thể mất quyền riêng tư cá nhân
D. Ngăn chặn việc lạm dụng thông tin cá nhân.
Câu 14. Trong khi tham gia các nhóm trò chuyện trực tuyến, bạn Hải nhận thấy nhiều thành viên chia sẻ hình ảnh và thông tin về cuộc sống hằng ngày của họ. Phương án nào sau đây là ưu điểm chính của việc chia sẻ này?
A. Tạo môi trường giao lưu và chia sẻ kinh nghiệm sinh hoạt hằng ngày.
B. Bảo vệ quyền riêng tư của cá nhân.
C. Tăng cơ hội tìm kiếm việc làm hoặc kết nối chuyên môn.
D. Giảm nguy cơ bị mất mát thông tin cá nhân.
Câu 15. Khi tham gia khoá học trực tuyến, bạn Lan nhận thấy một số trường hợp học liệu không được cập nhật hoặc không đảm bảo về chất lượng giảng dạy. Phương án nào sau đây thể hiện nhược điểm chính của việc tham gia khoá học trực tuyến trong trường hợp này?
A. Có thể gây ra những rủi ro hoặc những điều không mong muốn trong khi làm việc nhóm.
B . Có thể bị mất phí hoặc bị lừa đảo trong các khoá học không chất lượng.
C. Gây ra nguy cơ cho việc mất kiểm soát về thông tin cá nhân và an ninh mạng trong phub quá trình học trực tuyến.
D. Có thể không đảm bảo về tính tương tác và sự hỗ trợ từ giảng viên hoặc cộng đồng học trực tuyến.
Câu 16. Trong một cuộc họp trực tuyến, bạn Sơn nhận ra rằng một số người tham gia đang bị gián đoạn bởi tiếng ồn từ môi trường xung quanh. Phương án nào sau đây là hành động phù hợp để gìn giữ tính nhân văn và tôn trọng người khác?
A. Gửi tin nhắn riêng đề nghị họ tắt mic trong lúc không phát biểu.
B. Gửi tin nhắn công khai nhắc nhở tất cả mọi người về vấn đề này.
C. Gửi một email sau cuộc họp nhắc nhở về vấn đề này.
D. Phản ứng bằng cách nâng giọng lên để yêu cầu mọi người lắng nghe.
Câu 17. Trong quá trình mua sắm trực tuyến, bạn Minh nhận được một sản phẩm không đúng mẫu mã và chất lượng như quảng cáo. Phương án nào sau đây là hành động phù hợp để giải quyết vấn đề trên một cách nhân văn?
A. Đăng bài phản ánh trên mạng xã hội để cảnh báo người tiêu dùng khác.
B. Liên hệ trực tiếp với bộ phận chăm sóc khách hàng để yêu cầu hoàn lại hoặc đổi sản phẩm.
C. Tìm cách tự chỉnh sửa sản phẩm để sử dụng được.
D. Đưa vấn đề ra ban quản trị của sàn thương mại điện tử để đòi quyền lợi.
Câu 18. Trong một khoá học trực tuyến, bạn Hường nhận thấy một số bạn cùng lớp thường xuyên sao chép bài tập của mình. Phương án nào sau đây là hành động phù hợp Hường cần làm để gìn giữ tính nhân văn và đạo đức học thuật?
A. Không làm gì vì đó là quyền tự do của họ.
B. Gửi tin nhắn riêng nhắc nhở bạn bè về hành động không đạo đức này.
C. Gửi bài tập cho một số bạn khác để cùng nhau thảo luận.
D. Gửi bài tập cho giáo viên để thầy/cô xử lí vấn đề.
Câu 19. Trong một diễn đàn trực tuyến về nghệ thuật, bạn Thành nhận được một bình luận phê phán về tác phẩm của mình từ một thành viên khác. Phương án nào sau đây là cách phản ứng tích cực và tôn trọng người khác?
A. Xoá bài viết phê phán và chặn người viết.
B. Trả lời bình luận bằng cách giải thích ý kiến của mình một cách lịch sự.
C. Gửi tin nhắn riêng yêu cầu người viết xoá bình luận đó.
D. Bắt chước bình luận để trả lời một cách châm biếm.
Câu 20. Trong một nhóm chat về du lịch, bạn Linh nhận thấy một số thành viên đang chia sẻ thông tin sai lệch về một địa điểm du lịch. Phuờng hầy mộ sầu đây là cách tốt nhất để gìn giữ tính nhân văn và thông tin đúng đắn?
A. Im lặng và không đưa ra ý kiến của mình.
B. Nhắc nhở các thành viên khác về sự quan trọng của việc kiểm tra thông tin trước khi chia sẻ.
C. Bắt đầu một cuộc tranh luận về địa điểm đó.
D. Rời khỏi nhóm và tìm một nhóm chat khác.
Câu 1. Hãng Google trong cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện từ máy tìm kiếm, bản đồ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chẩn đoán bệnh của ngành y, ví dụ dự án ARDA đã hỗ trợ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường - một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa. Một số người đưa ra các ý kiến sau:
a) Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.
ĐÚNG
SAI
Câu 1. Hãng Google trong cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện từ máy tìm kiếm, bản đồ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chẩn đoán bệnh của ngành y, ví dụ dự án ARDA đã hỗ trợ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường - một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa. Một số người đưa ra các ý kiến sau:
b) Ta có thể lưu trữ dữ liệu trên không gian lưu trữ đám mây không giới hạn.
ĐÚNG
SAI
c) Máy tìm kiếm Google có thể chẩn đoán được tất cả các bệnh tật của con người.
ĐÚNG
SAI
d) Google có thể hỗ trợ bác sĩ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường thông qua camera điện thoại.
ĐÚNG
SAI
Câu 2. Năm 1997, máy tính Deep Blue của IBM đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kasparov. Đây là lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô địch thế giới về cờ vua. Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:
a) Máy tính Deep Blue của IBM chỉ có thể hoạt động được vào ban ngày.
ĐÚNG
SAI
b) Cách thức đánh cờ của con người và máy tính là giống nhau.
ĐÚNG
SAI
c) Việc máy tính đánh cờ vua chứng minh khả năng máy móc thực hiện được nhiệm vụ đòi hỏi trí thông minh cao.
ĐÚNG
SAI
Câu 2. Năm 1997, máy tính Deep Blue của IBM đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kasparov. Đây là lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô địch thế giới về cờ vua. Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:
d) Trận đấu là cuộc đụng độ giữa một bên là trực giác kì diệu của con người với bên kia là tốc độ tính toán siêu phàm của máy tính.
ĐÚNG
SAI
Câu 3. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cách mạng hoá ngành giáo dục bằng cách cá nhân hoá quá trình học tập và phát triển các công cụ học tập thông minh, nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập.
Sau đây là các phát biểu về những ảnh hướng của AI đối với ngành giáo dục.
a) AI có thể tự động đánh giá kết quả học tập của học sinh.
ĐÚNG
SAI
b) AI thay thế hoàn toàn vai trò của giáo viên trong lớp học.
ĐÚNG
SAI
c) AI có thể cá nhân hoá việc học tập cho mỗi học sinh.
ĐÚNG
SAI
d) AI tự động giải quyết mọi vấn đề trong giáo dục.
ĐÚNG
SAI
Câu 4. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cải thiện ngành tài chính, ngân hàng bằng cách tăng cường an ninh giao dịch, dự đoán rủi ro tài chính và cung cấp dịch vụ khách hàng tự động thông qua chatbots. Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành tài chính, ngân hàng.
a) AI hỗ trợ tự động hoá các quy trình thủ công để nâng cao trải nghiệm khách hàng.
ĐÚNG
SAI
b) AI hỗ trợ phân tích và dự báo xu thế thị trường để tối ưu hoá hoạt động kinh doanh.
ĐÚNG
SAI
c) AI không có khả năng phát hiện gian lận trong các giao dịch tài chính.
ĐÚNG
SAI
d) AI thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định giao dịch.
ĐÚNG
SAI
Câu 5. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua việc phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hoá quy trình chăm sóc bệnh nhân.
Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành y tế.
a) Hỗ trợ giao tiếp và thấu hiểu cảm xúc bệnh nhân.
ĐÚNG
SAI
Câu 5. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua việc phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hoá quy trình chăm sóc bệnh nhân.
Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành y tế.
b) Đưa ra chẩn đoán y tế cuối cùng.
ĐÚNG
SAI
Câu 5. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua việc phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hoá quy trình chăm sóc bệnh nhân.
Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành y tế.
c) Phân tích hình ảnh y tế và đưa ra chẩn đoán bệnh.
ĐÚNG
SAI
Câu 5. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua việc phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hoá quy trình chăm sóc bệnh nhân.
Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành y tế.
d) Hỗ trợ bác sĩ thực hiện các thủ thuật y tế phức tạp.
ĐÚNG
SAI
Câu 6. Trí tuệ nhân tạo (AI) mang lại những ảnh hưởng tích cực như tăng cường hiệu quả công việc và cải thiện chất lượng cuộc sống. Tuy nhiên, AI cũng gây ra những thách
thức về việc làm và quyền riêng tư của con người.
Sau đây là các phát biểu về những ảnh hưởng của AI đối với con người.
a) Con người có thể bị mất việc làm bởi AI.
ĐÚNG
SAI
b) AI luôn công bằng khi áp dụng trong hệ thống hỗ trợ tuyển dụng.
ĐÚNG
SAI
c) Không thể sử dụng AI để giả mạo giọng nói, khuôn mặt.
ĐÚNG
SAI
d) AI có thể thu thập thông tin riêng tư của con người.
ĐÚNG
SAI
Câu 1. Hình bên dưới là sơ đồ mạng máy tính của Trường THPT Nguyễn Chí Thanh.
Nhận định về hệ thống mạng của trường, một học sinh đã có những phát biểu sau đây:
a)Phải thay Switch bằng một Modem khác, giúp vừa kết nối tất cả các máy tính trong phòng thực hành bằng cáp nối, vừa kết nối các thiết bị di động.
SAI
ĐÚNG
