wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN DỊCH VÀ NÔNG NGHIỆP

Total questions: 89

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
a)
A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
b)
B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
c)
C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
d)
D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?
a)
A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
b)
B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
c)
C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
3.
Câu 3: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
b)
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
c)
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
4.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
a)
A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
b)
B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.
d)
D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.
5.
Câu 5: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Kinh tế Nhà nước.
b)
B. Kinh tế tư nhân.
c)
C. Kinh tế tập thể.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
6.
Câu 6: Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
a)
A. Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.
c)
C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
d)
D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
7.
Câu 7: Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là
a)
A. tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
b)
B. tốc độ chuyển dịch còn chậm.
c)
C. tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.
d)
D. tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
b)
B. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.
c)
C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
d)
D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
10.
Câu 10: Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
11.
Câu 11: Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
12.
Câu 1: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
13.
Câu 2: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
c)
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
14.
Câu 3: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.​
b)
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.​
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
15.
Câu 4: Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
a)
A. giảm xuống.​
b)
B. ổn định.​
c)
C. tăng nhanh.​
d)
D. biến động.
16.
Câu 5: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực II.​
b)
B. Tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực I.​
d)
D. Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.
17.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.​
b)
B. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
c)
C. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.​
d)
D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.
18.
Câu 7: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
b)
B. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
c)
C. Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.
d)
D. Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
19.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.​
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.​
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
20.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.​
b)
B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.​
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
21.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.​
b)
B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.​
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
22.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
23.
Câu 12: Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
b)
B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
c)
C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.
d)
D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.
24.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh.
b)
B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.
d)
D. Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP.
25.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh.
b)
B. Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
c)
C. Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại.
d)
D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
26.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
b)
​B. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.
c)
C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.​
d)
D. Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.
27.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh.
c)
C. Tỉ trọng của khu vực noiong - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.
d)
​D. đồng bằng sông Hồng.
28.
Câu 4: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long.​
b)
B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
d)
​D. cây ăn quả.
29.
Câu 5: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. cây lương thực.​
b)
B. cây rau đậu.​
c)
C. cây công nghiệp.
d)
​D. thiếu nguồn lao động.
30.
Câu 7: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.​
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
C. thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
​D. thiếu nguồn lao động.
31.
Câu 8: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A. ôn đới.
b)
​B. nhiệt đới.
c)
​C. cận nhiệt.
d)
​D. xích đạo.
32.
Câu 9: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.​
b)
B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
c)
C. quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít.
d)
​D. độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.
33.
Câu 10: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Tây Nguyên.​
b)
B. Đông Nam Bộ.​
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
34.
Câu 11: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
​B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
35.
Câu 12: Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Lào Cai.
b)
B. Phú Thọ.
c)
C. Bắc Giang.
d)
D. Lạng Sơn.
36.
Câu 13: Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như
a)
A. cà phê, bông, chè.
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu.​
d)
D. cao su, lạc, hồ tiêu.
37.
Câu 14: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
38.
Câu 15: Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
A. Kon Tum.
b)
​B. Gia Lai.​
c)
C. Đắk Lắk.​
d)
D. Lâm Đồng.
39.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
40.
Câu 17: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
A. lợn.​
b)
B. gia cầm.​
c)
C. trâu.​
d)
D. bò.
41.
Câu 18: Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
B. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
42.
Câu 19: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do
a)
A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.​
b)
B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.​
d)
D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
43.
Câu 21: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.​
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.​
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
44.
Câu 22: Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?
a)
A. Cao su.​
b)
B. Chè.​
c)
C. Thuốc lá.​
d)
D. Cà phê.
45.
Câu 23: Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
46.
Câu 24: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. Cây công nghiệp.​
b)
B. Cây lương thực.​
c)
C. Cây ăn quả.​
d)
D. Cây thực phẩm.
47.
Câu 25: Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.​
d)
D. Bắc Trung Bộ.
48.
Câu 26: Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.​
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.​
d)
D. Đông Nam Bộ.
49.
Câu 27: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là
a)
A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.​
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc.
c)
C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.​
d)
D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá.
50.
Câu 28: Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là
a)
A. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa.
b)
B. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá.
c)
C. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc 1á.
d)
D. mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tàm, thuốc lá.
51.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.
b)
B. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.
c)
C. Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
d)
D. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.
52.
Câu 31: Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.​
b)
B. Đồng Bằng Sông Hồng.
c)
C. Tây Nguyên.​
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
53.
Câu 1: Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là
a)
A. cao su.
b)
​B. cà phê.
c)
​C. chè.​
d)
D. hồ tiêu.
54.
Câu 2: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do
a)
A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.​
b)
B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
c)
C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.​
d)
D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.
55.
Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
​B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
c)
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.​
d)
D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
56.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. phương thức sản xuất còn lạc hậu.
b)
​B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
c)
C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.​
d)
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
57.
Câu 5: Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?
a)
A. Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.​
b)
B. Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường.
c)
C. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.​
d)
D. Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định.
58.
Câu 6: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
b)
​B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.
c)
C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.​
d)
D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.
59.
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu.​
b)
B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
c)
C. trình độ lao động chưa cao.
d)
​D. con giống cho năng suất thấp.
60.
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
a)
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.​
b)
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
c)
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.​
d)
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
61.
Câu 9: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.​
b)
B. thị trường tiêu thụ ổn định.
c)
C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm.​
d)
D. cơ sở chế biến sản phẩm phát triển.
62.
Câu 11: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. mạng lưới cơ sở chế biến.​
b)
B. thị trường tiêu thụ.
c)
C. kinh nghiệm của lao động.​
d)
D. điều kiện tự nhiên.
63.
Câu 12: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là
a)
A. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
b)
B. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
64.
Câu 13: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh.
b)
​B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.
c)
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.​
d)
D. mở rộng diện tích canh tác.
65.
Câu 14: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.​
b)
B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.​
d)
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
66.
Câu 15: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
67.
Câu 16: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có
a)
A. cơ sở vật chất hiện đại.​
b)
B. cơ sở thức ăn dồi dào.
c)
C. nguồn vốn đầu tư tăng lên.​
d)
D. lao động giàu kinh nghiệm.
68.
Câu 17: Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có
a)
A. cơ sở hạ tầng đồng bộ.​
b)
B. thị trường tiêu thụ lớn.
c)
C. mạng lưới sông, hồ dày đặc.​
d)
D. nguồn lao động chất lượng.
69.
Câu 18: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
​B. đa dạng hóa sản xuất.
c)
C. phát triển mô hình kinh tế VAC.​
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
70.
Câu 19: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
a)
A. tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
b)
B. phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.
c)
C. phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
d)
D. đa dạng hóa sản phẩm nông sản.
71.
Câu 20: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
a)
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.​
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn.
c)
C. sử dụng nhiều giống cao sản.​
d)
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.
72.
Câu 21: Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là
a)
A. khai hoang mở rộng diện tích.
b)
​B. thực hiện tăng vụ.
c)
C. ứng dụng khoa học - kĩ thuật.​
d)
D. phát triển thủy lợi.
73.
Câu 22: Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là
a)
A. giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.
b)
B. tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.
c)
C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.
d)
D. tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu.
74.
Câu 23: Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là
a)
A. đông xuân.
b)
​B. hè thu.
c)
​C. mùa.​
d)
D. chiêm.
75.
Câu 24: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.​
b)
B. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
c)
C. tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.​
d)
D. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
76.
Câu 25: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do
a)
A. có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.
b)
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
C. cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.
d)
D. dân cư có truyền thống sản xuất.
77.
Câu 26: Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do
a)
A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
b)
B. có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
d)
D. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.
78.
Câu 27: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
A. có điều kiện khí hậu ổn định.​
b)
B. ven biển có nghề cá phát triển.
c)
C. trọng điểm lương thực và đông dân.
d)
​D. có mật độ dân số cao.
79.
Câu 30: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.
b)
B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.
c)
C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
d)
D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
80.
Câu 31: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
81.
Câu 32: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. tăng diện tích lúa mùa.​
b)
B. đa dạng hóa nông nghiệp.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.​
d)
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
82.
Câu 33: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
A. Trình độ lao động được nâng cao.​
b)
B. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
c)
C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.​
d)
D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
83.
Câu 34: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà giống mới.​
b)
B. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
c)
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.​
d)
D. mở rộng diện tích canh tác.
84.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?
a)
A. Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.
b)
B. Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.
c)
C. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
d)
D. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.
85.
Câu 36: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
a)
A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
b)
B. phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.
c)
C. điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.
d)
D. nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.
86.
Câu 37: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là
a)
A. cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.​
b)
B. diện tích và sản lượng tăng nhanh.
c)
C. nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.​
d)
D. đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
87.
Câu 38: Nguyên nhân nào làm cho diện tích cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua?
a)
A. Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
b)
B. Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.
c)
C. Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm cây công nghiệp.
d)
D. Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
88.
Câu 39: Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
A. tăng diện tích canh tác.​
b)
B. tăng năng suất cây trồng.
c)
C. đẩy mạnh khai hoang phục hóa.​
d)
D. đẩy mạnh phát triển thủy lợi.
89.
Câu 40: Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có
a)
A. năng suất lúa cao hơn.​
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn.
c)
C. diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.
d)
D. truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.