wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 1 KHTN9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lưới tản nhiệt trong thí nghiệm khoa học tự nhiên dùng để làm gì?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Phân tán nhiệt.

c)

Đo nhiệt độ.

d)

Giữ nhiệt.

2.

Dụng cụ không dùng để phục vụ quan sát nhiễm sắc (NST) là:

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Dầu soi.

d)

Tiêu bản cố định NST.

3.

Điện kế trong thí nghiệm khoa học tự nhiên dùng để làm gì?

a)

Đo hiệu điện thế.

b)

Phát hiện dòng điện.

c)

Đo cường độ sáng của đèn.

d)

Đo nhiệt độ dây dẫn.

4.

Để tạo ra tia sáng, chùm sáng ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Đèn pin.

b)

Đèn dây tóc và các tấm chắn sáng có khe hẹp.

c)

Bản bán trụ và bảng chia độ.

d)

Đồng hồ đo điện đa năng.

5.

Trong thí nghiệm điện từ, cuộn dây dẫn có hai đèn LED mắc song song, ngược cực sẽ dùng để phát hiện điều gì?

a)

Từ trường

b)

Dòng điện cảm ứng

c)

Hiệu điện thế

d)

Nhiệt độ của dây dẫn có dòng điện chạy qua

6.

Bài báo cáo một vấn đề khoa học gồm: (1) Tóm tắt; (2) Giới thiệu; (3) Tiêu đề; (4) Kết luận; (5) Tài liệu tham khảo; (6) Kết quả; (7) Phương pháp; (8) Thảo luận. Sắp xếp theo cấu trúc của bài báo cáo:

a)

(3); (1); (2); (7); (6); (8); (4); (5).

b)

(2); (1); (3); (7); (6); (4); (8); (5).

c)

(1); (2); (3); (4); (6); (8); (7); (5).

d)

(2); (1); (3); (5); (6); (8); (7); (4).

7.

Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

Wđ = mv2/2

b)

Wđ = vm2

c)

Wđ = mv2

d)

Wđ = 2vm2

8.

Một chất điểm có khối lượng m (trọng lượng P) đang ở độ cao h so với mặt đất có thế năng trọng trường là:

a)

Wt = Ph

b)

Wt = 2Ph

c)

Wt = P/h

d)

Wt = Ph2

9.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép ngay trên mặt đất

10.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

11.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

12.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Không có sự chuyển hóa nào.

d)

Động năng giảm còn thế năng tăng.

13.

Đơn vị của công cơ học trong hệ SI là gì?

a)

Niuton (N).

b)

Oát (W).

c)

Jun (J).

d)

Ampe (A).

14.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được

15.

Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên. Trong thời gian nảy lên thế năng và động năng của nó thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng và thế năng đều tăng.

c)

Động năng và thế năng đều giảm.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

16.

Công được xác định bởi biểu thức

a)

A = Ps.

b)

A = Fs.

c)

A = Fh.

d)

A = Ph.

17.

Động năng của xe máy có khối lượng 100 kg đang chuyển động với tốc độ 10 m/s là

a)

500 J.

b)

5000 J.

c)

1000 J.

d)

10 000 J.

18.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

500 W

c)

1000 W

d)

250 W

19.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 10 m. Bỏ qua lực cản không khí. Công của trọng lực tác dụng lên vật là:

a)

200 J

b)

196 J

c)

20 J

d)

400 J

20.

Hiện tượng ánh sáng bị đổi hướng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau gọi là:

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Phản xạ toàn phần

21.

Khi một chùm tia sáng truyền xiên góc từ nước sang không khí, góc khúc xạ:

a)

Nhỏ hơn góc tới

b)

Bằng góc tới

c)

Lớn hơn góc tới

d)

Bằng 0

22.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường được xác định như thế nào?

a)

Bằng tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và trong môi trường đó

b)

Bằng tỉ số giữa khối lượng và thể tích của chất

c)

Bằng tỉ số giữa khối lượng và diện tích của chất

d)

Bằng tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không

23.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

a)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

Góc tới lớn hơn góc tới hạn

c)

Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn

d)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và góc tới lớn hơn góc tới hạn

24.

Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu nào là lớn nhất?

a)

Đỏ

b)

Cam

c)

Lục

d)

Tím

25.

Ứng dụng của lăng kính là để:

a)

Phân tích các thành phần màu của ánh sáng

b)

Tạo ảnh phóng đại

c)

Tạo ảnh nhỏ hơn

d)

Tăng cường ánh sáng

26.

Ánh sáng đơn sắc là:

a)

Ánh sáng có nhiều màu

b)

Ánh sáng chỉ có một màu duy nhất

c)

Ánh sáng có thể phân tích thành nhiều màu

d)

Ánh sáng không có màu sắc

27.

Trong quá trình khúc xạ, nếu ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì góc khúc xạ so với góc tới sẽ:

a)

Lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

Không đổi

28.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính.

29.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm chính

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

đi qua tiêu điểm chính.

30.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính

a)

Thuỷ tinh trong.

b)

Nhựa trong.

c)

Nhôm.

d)

Nước.

31.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

32.

Ảnh A'B' của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh ảo ngược chiều vật.

b)

ảnh ảo cùng chiều vật.

c)

ảnh thật cùng chiều vật.

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

33.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

34.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

35.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15cm.

b)

20cm.

c)

25cm.

d)

30cm.

36.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A'B' là

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

37.

Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải

a)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự.

c)

đặt vật sát vào mặt kính.

d)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

38.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

39.

Trên vành kính lúp có ghi 10X, tiêu cự của kính là

a)

10m

b)

10cm

c)

2,5m

d)

2,5cm

40.

Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5 cm số bội giác của kính lúp đó là:

a)

G = 10.

b)

G = 2.

c)

G = 8.

d)

G = 4.

41.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = U. R

b)

I = U/R

c)

R = U/I

d)

U=R.I

42.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là:

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ.

c)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

43.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

44.

Một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn này được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu?

a)

12 kW.h

b)

400 kW.h

c)

1440 kW.h

d)

43200 kW.h

45.

Cho hai điện trở R1= 12 và R2 = 18 được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

R12 = 12

b)

R12 = 18

c)

R12 = 6

d)

R12 = 30

46.

Có hai điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω được mắc song song. Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

5 Ω.

b)

1 Ω.

c)

6 Ω.

d)

1,2 Ω.

47.

Hai điện trở 6 Ω và 9 Ω được mắc song song vào mạch điện có hiệu điện thế là 12 V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là

a)

2 A.

b)

1,3 A.

c)

0,8 A.

d)

3,3 A.

48.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

1,5A.

b)

2A.

c)

3A.

d)

1A.

49.

Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100 m, tiết diện 2 mm², điện trở suất ρ =1,7.10-8 Ωm. Điện trở của dây dẫn là

a)

8,5.10-2 Ω.

b)

0,85.10-2 Ω.

c)

8,5Ω.

d)

0,85 Ω.

50.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là

a)

3Ω.

b)

12Ω.

c)

0,33Ω.

d)

1,2Ω.

51.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp: R1 = 12Ω, R3 = 4Ω, R2 =8Ω, Hiệu điện thế hai đầu mạch là 24V. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch?

a)

2A.

b)

1,2A.

c)

1,5A.

d)

1A

52.

Trên nhiều dụng cụ trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

53.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

54.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của năng lượng điện?

a)

Jun (J).

b)

Niutơn (N).

c)

Oát (W).

d)

Ôm (Ω).

55.

Tính năng lượng điện của một ấm siêu tốc trong thời gian 10 giây. Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 12V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5A.

a)

W = 6J.

b)

W = 60J.

c)

W = 600J.

d)

W = 0,6J.

56.

Công suất điện định mức của một thiết bị điện cho biết điều gì?

a)

Công suất mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

Hiệu điện thế mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

c)

Năng lượng điện mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

d)

Cơ năng mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

57.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây dẫn kín thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiên).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

58.

Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

d)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

59.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện:

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Nam châm điện.

c)

Cả nam châm vĩnh cửu và nam châm điện.

d)

Không có loại nam châm nào cả.

60.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.