wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: 만남 (SC2)

Total questions: 24

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Khi còn trẻ

Kiểu lời khuyên: Học sinh nên học tiếng Hàn khi còn trẻ.

a)

어릴 때 학생들은 한국어를 공부해요.

b)

어렸을때 학생들은 한국어를 공부했어요.

2.

tốt bụng

a)

가입하다

b)

친질하다

c)

사귀다

d)

주고박다

3.

Tham gia

a)

가입하다

b)

사귀다

c)

친질하다

d)

주고박다

4.

"설탕 " có nghĩa là gì

a)

đường đi

b)

đường ăn

5.

đường đi trong tiếng Hàn là gì

(a)  

6.

"đông đúc"

a)

정체하다

b)

쓸쓸하다

c)

복잡하다

7.

Dịch sang tiếng Hàn: "Đừng vứt rác"

a)

주차하지 마세요.

b)

담배 피우지 마세요.

c)

쓰레기 버리지 마세요.

d)

들어오지 마세요.

8.

"Đừng vào"

a)

주차하지 마세요.

b)

담배 피우지 마세요.

c)

쓰레기 버리지 마세요.

d)

들어오지 마세요.

9.

Dịch sang tiếng Hàn: Đừng đỗ xe.

(a)  

10.

"울다" có nghĩa là gì?

a)

thân thiện

b)

tham gia

c)

khóc

d)

đăng ký

11.

buồn chán trong tiếng Hàn là...

(a)  

12.

đau bụng

(a)  

13.

Dịch: phòng tắm hơi

(a)  

14.

"비누" means

a)

danh thiếp

b)

thuốc lá

c)

xà phòng

15.

tiệc tân gia

(a)  

16.

Dịch sang tiếng Hàn: Khi buồn chán, tôi thường uống rượu.

(a)  

17.

Dịch sang tiếng Hàn: Khi mệt mỏi, tôi đến nhà tắm hơi.

(a)  

18.

Dịch sang tiếng Hàn: Bạn có thể cho tôi mượn một chút tiền được không?

(a)  

19.

Dịch: Không được hút thuốc ở nơi công cộng.

(a)  

20.

Dịch: Vì trời nóng nên bạn có thể mở cửa sổ được không?

(a)  

21.

Dịch: "Khi người Hàn Quốc đến thăm nhà, họ thường mang hoa quả, bánh kẹo."

(a)  

22.

Dịch sang tiếng Hàn: Khi ăn, bạn ăn cơm bằng thìa và các món phụ bằng đũa.

(a)  

23.

Dịch: Người Hàn khi uống cà phê, thường cho đường.

(a)  

24.

Dịch: Hãy mang theo chiếc túi xách này.

(a)