Font size
WorksheetsBài 1: 만남 (SC2)
Total questions: 24
Worksheet time: 2hrs 46mins
Khi còn trẻ
Kiểu lời khuyên: Học sinh nên học tiếng Hàn khi còn trẻ.
어릴 때 학생들은 한국어를 공부해요.
어렸을때 학생들은 한국어를 공부했어요.
tốt bụng
가입하다
친질하다
사귀다
주고박다
Tham gia
가입하다
사귀다
친질하다
주고박다
"설탕 " có nghĩa là gì
đường đi
đường ăn
đường đi trong tiếng Hàn là gì
(a)
"đông đúc"
정체하다
쓸쓸하다
복잡하다
Dịch sang tiếng Hàn: "Đừng vứt rác"
주차하지 마세요.
담배 피우지 마세요.
쓰레기 버리지 마세요.
들어오지 마세요.
"Đừng vào" là
주차하지 마세요.
담배 피우지 마세요.
쓰레기 버리지 마세요.
들어오지 마세요.
Dịch sang tiếng Hàn: Đừng đỗ xe.
(a)
"울다" có nghĩa là gì?
thân thiện
tham gia
khóc
đăng ký
buồn chán trong tiếng Hàn là...
(a)
đau bụng là
(a)
Dịch: phòng tắm hơi
(a)
"비누" means
danh thiếp
thuốc lá
xà phòng
tiệc tân gia
(a)
Dịch sang tiếng Hàn: Khi buồn chán, tôi thường uống rượu.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn: Khi mệt mỏi, tôi đến nhà tắm hơi.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn: Bạn có thể cho tôi mượn một chút tiền được không?
(a)
Dịch: Không được hút thuốc ở nơi công cộng.
(a)
Dịch: Vì trời nóng nên bạn có thể mở cửa sổ được không?
(a)
Dịch: "Khi người Hàn Quốc đến thăm nhà, họ thường mang hoa quả, bánh kẹo."
(a)
Dịch sang tiếng Hàn: Khi ăn, bạn ăn cơm bằng thìa và các món phụ bằng đũa.
(a)
Dịch: Người Hàn khi uống cà phê, thường cho đường.
(a)
Dịch: Hãy mang theo chiếc túi xách này.
(a)
