wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản lý Dự án

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý dự án là gì? (Slide chương 1 - Trang 54)

a)

Quá trình lập kế hoạch, điều phối, thời gian, nguồn lực và giám sát quá trình phát triển của dự án đầu tư

b)

Quá trình sản xuất sản phẩm hàng loạt.

c)

Quá trình chỉ tập trung vào lập kế hoạch tài chính.

d)

Quá trình tập trung vào duy trì hoạt động hàng ngày.

2.

Mục tiêu chính của quản lý dự án là gì? (Slide chương 1 - Trang 58)

a)

Tối đa hóa lợi nhuận cho công ty.

b)

Hoàn thành các công việc dự án trong phạm vi ngân sách và thời gian đã định.

c)

Đưa ra những sản phẩm có chất lượng cao nhất.

d)

Đảm bảo mọi dự án đều thành công tuyệt đối.

3.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của một dự án? (Slide chương 1 - Trang 12 + Trang 15)

a)

Dự án có mục tiêu xác định.

b)

Dự án được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Dự án bao gồm các hoạt động lặp đi lặp lại thường xuyên.

d)

Liên quan đến việc thực hiện một điều mà chưa từng làm được trước đó.

4.

Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của việc sử dụng quản lý dự án tốt? (Slide 59- chương 1)

a)

Rút ngắn thời gian phát triển

b)

Tinh thần làm việc tốt hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Lợi nhuận cao hơn

5.

Điểm nào sau đây là điểm đặc biệt của dự án? (Slide 12 - Chương 1)

a)

Hoạt động lặp lại và có tính thường xuyên.

b)

Được thực hiện trong khoảng thời gian không xác định.

c)

Có mục tiêu cụ thể và giới hạn về nguồn lực.

d)

Không có ràng buộc về chất lượng tiêu chuẩn.

6.

Quản lý rủi ro trong dự án bao gồm nội dung nào? (Slide 72- Chương 1)

a)

Xác định các rủi ro nguy hiểm và có kế hoạch.

b)

Phân chia nguồn năng lượng của dự án.

c)

Quản lý thông tin giữa các liên kết.

d)

Phân công trách nhiệm cho các thành viên.

7.

Dự án và hoạt động thường xuyên điểm nào sau đây KHÔNG phải là điểm khác nhau? (Dựa vào slide QLDA chương 1 trang 8)

a)

Dự án có thời gian bắt đầu và kết thúc duy nhất

b)

Do con người thực hiện, được lên kế hoạch, thực hiện, kiểm tra (vì đây là điểm giống)

c)

Hoạt động thường xuyên là hoạt động liên tục có tính chất lặp lại

d)

Dự án có nguồn lực hạn chế

8.

Dự án dài hạn thường có mục tiêu gắn với điều gì? (slide 25 chương 1)

a)

Mục tiêu kế hoạch kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp

b)

Chiến lược phát triển trung hạn của doanh nghiệp

c)

Chiến lược phát triển dài hạn của doanh nghiệp

d)

Các mục tiêu kinh doanh hàng ngày của doanh nghiệp

9.

Một dự án xây dựng trung tâm thương mại tại một thành phố lớn với vốn đầu tư hỗn hợp từ cả nguồn vốn tư nhân và ngân sách nhà nước. Dự án này thuộc loại nào theo nguồn vốn đầu tư? (slide 23, chương 1)

a)

Dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước

b)

Dự án sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

c)

Dự án sử dụng vốn tư nhân

d)

Dự án sử dụng vốn hỗn hợp

10.

Dự án mở rộng diện tích canh tác lúa nước tại một vùng đồng bằng để tăng sản lượng sản xuất nông nghiệp thuộc loại dự án nào theo cơ cấu tái sản xuất? (slide 23, chương 1)

a)

Dự án theo chiều rộng

b)

Dự án theo chiều sâu

c)

Dự án hỗn hợp

d)

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng

11.

Ai là người chịu trách nhiệm thực hiện các chức năng kỹ thuật trong một dự án? (slide 44, chương 1)

a)

Chủ dự án

b)

Giám đốc dự án

c)

Nhà đầu tư

d)

Ban quản lý dự án

12.

Đâu là yêu cầu với một nhà quản lý dự án giỏi? (C1-66)

a)

Bản lĩnh chính trị

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Dám đương đầu

d)

Tất cả đáp án

13.

Loại dự án nào sau đây thuộc dự án chiến lược?

a)

Dự án nền tảng

b)

Dự án cải tiến nhỏ

c)

Dự án bắt buộc thực hiện

d)

Không có đáp án đúng

14.

Một chu kỳ sống dự án gồm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

15.

Ý tưởng của một dự án có thể xuất phát từ các nguồn nào?

a)

CL phát triển KT - XH hay CL phát triển ngành, lĩnh vực

b)

Thông qua việc phát hiện những bất cập trong việc bố trí và sử dụng các nguồn lực của DN

c)

Những nhu cầu sản xuất và tiêu dùng chưa được thỏa mãn

d)

Tất cả phương án trên

16.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về một dự án?

a)

Tính phức tạp và không thường xuyên.

b)

Các công việc lệ thuộc vào nhau.

c)

Sử dụng nguồn lực vô hạn để đạt mục tiêu.

d)

Được thực hiện trong điều kiện ràng buộc về thời gian, ngân sách và chất lượng.

17.

Mục tiêu dự án cần được xác lập theo nguyên tắc nào?

a)

SWOT

b)

SMART

c)

ROI

d)

KPI

18.

Chu kì của một dự án thông thường có những giai đoạn:

a)

Xây dựng ý tưởng, giai đoạn phát triển, giai đoạn triển khai, giai đoạn kết thúc

b)

Xác định dự án, lập kế hoạch, thực hiện dự án, bàn giao kết thúc dự án

c)

Xây dựng ý tưởng, giai đoạn phát triển, giai đoạn triển khai, giai đoạn xem xét đánh giá

d)

Giai đoạn nêu ý tưởng, xây dựng ý tưởng, giai đoạn phát triển, giai đoạn triển khai.

19.

Đặc điểm của dự án, ngoại trừ:

a)

Thời gian tồn tại vô hạn.

b)

Sản phẩm của dự án mang tính chất đơn chiếc, độc đáo.

c)

Môi trường hoạt động "va chạm".

d)

Tính bất định và rủi ro cao.

20.

Đầu tư vào lực lượng lao động, đầu tư xây dựng cơ bản và đầu tư vào tài sản lưu động, thuộc cách phân loại đầu tư:

a)

Theo chức năng quản trị vốn

b)

Theo nguồn vốn

c)

Theo nội dung kinh tế

d)

Theo mục tiêu đầu tư

21.

Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

c)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

d)

Tất cả các câu đều đúng

22.

Các giai đoạn của dự án?

a)

Lập kế hoạch dự án, thiết kế dự án, tổ chức thực hiện dự án, giám sát thực hiện dự án, kết thúc dự án

b)

Tổ chức thực hiện dự án, , thiết kế dự án, lập kế hoạch dự án, giám sát thực hiện dự án, kết thúc dự án

c)

Thiết kế dự án, lập kế hoạch dự án, tổ chức thực hiện dự án, giám sát thực hiện dự án, kết thúc dự án

d)

Thiết kế dự án, tổ chức thực hiện dự án, lập kế hoạch dự án, giám sát thực hiện dự án, kết thúc dự án

23.

Giám đốc dự án đã khám phá vấn đề với môđun thống kê của dự án. Các số đo đã được ghi rõ cho các đơn vị của của Mỹ nhưng các nhà lập trình nước ngoài sử dụng các đơn vị quốc tế. Vấn đề này có thể tránh được ở chỗ nào trong dự án?

a)

Lập kế hoạch dự án.

b)

Kiểm thử dự án.

c)

Kiểm soát dự án.

d)

Quay vòng dự án

24.

Bản chất cơ bản của một dự án là _____.

a)

Vĩnh viễn

b)

Tạm thời

c)

A hoặc B

d)

Cả A và B

25.

Một dự án bao gồm các yếu tố như sau: (Nguồn: Slide 12 - chương 1) I. Thời điểm bắt đầu và kết thúc II. Mục đích cụ thể III. Những điều kiện ràng buộc

a)

Chỉ I

b)

Chỉ II

c)

Chỉ I và II

d)

I, II và III

26.

Câu nào sau đây thể hiện đúng chu kỳ dự án? (Nguồn: Slide 32 - chương 1)

a)

Lập kế hoạch → Xác định → Thực hiện → Bàn giao

b)

Lập kế hoạch → Thực hiện → Xác định → Bàn giao

c)

Xác định → Lập kế hoạch → Thực hiện → Bàn giao

d)

Xác định → Thực hiện → Lập kế hoạch → Bàn giao

27.

Đâu là sự khác nhau giữa dự án và hoạt động thường xuyên? (Chương 1 - Slide 8)

a)

Bị giới hạn về nguồn lực

b)

Được lên kế hoạch, thực hiện và kiểm tra

c)

Hoạt động thường xuyên có tính chất lặp lại còn dự án thì có thời hạn và là duy nhất.

d)

Dự án có tính chất lặp lại còn hoạt động thường xuyên thì có thời hạn và là duy nhất

28.

Dự án không có đặc điểm nào sau đây? (Chương 1 - Slide 12 và 15)

a)

Được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Liên quan đến việc thực hiện một điều đã từng làm được trước đó

c)

Thường liên quan đến nhiều bộ phận trong công ty và lĩnh vực chuyên môn khác nhau

d)

Đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng đầu ra, chi phí và thời gian cụ thể.

29.

Dự án bao gồm mấy giai đoạn? (Chương 1 - Slide 74)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của dự án? (Trang 12 - Chương 1)

a)

Có mục tiêu cụ thể

b)

Thời gian thực hiện không xác định

c)

Liên quan đến nhiều bộ phận và lĩnh vực chuyên môn

d)

Được quản lý trong điều kiện ràng buộc về thời gian và nguồn lực

31.

Một dự án dự kiến kéo dài 10 tháng với tổng chi phí là 1 tỷ đồng. Nếu chi phí phải tăng thêm 15% và thời gian kéo dài thêm 2 tháng, chi phí tổng cộng là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng

b)

1,15 tỷ đồng

c)

1,3 tỷ đồng

d)

1,45 tỷ đồng

32.

Giai đoạn thực hiện đầu tư chiếm bao nhiêu tổng số vốn đầu tư?

a)

40-45%

b)

65-75%

c)

80-95%

d)

85-99.5%

33.

Đâu không thuộc Các bước của quá trình soạn thảo dự án đầu tư?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu tiền khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Hoàn tất các thủ tục triển khai đầu tư

34.

Chu kỳ của 1 dự án là gì

a)

  Chu kỳ của một dự án được tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc dự án đó

b)

Chu kỳ của một dự án là các bước hoặc các giai đoạn mà một dự án phải trải qua, bắt đầu từ khi dự án mới chỉ là ý tưởng đến khi dự án hoàn thành và chấm dứt hoạt động

c)

Chu kỳ của một dự án là các bước: lên ý tưởng, soạn thảo văn bảo, nghiên cứu cơ hội đầu tư, nghiên cứu tài chính...hoàn thành và chấm dứt dự án

d)

  Chu kỳ của một dự án là các giai đoạn mà dự án đó đã lên kế hoạch và soạn thảo trước đó

35.

Soạn thảo dự án có những bước nào?

a)

Nghiên cứu đầu tư, nghiên cứu khả thi, nghiên cứu tiền khả thi

b)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư, nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi.

c)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư, nghiên cứu tính khả thi, nghiên cứu tài chính

d)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư, nghiên cứu tài chính, nghiên cứu khả thi

36.

Trách nhiệm của Bộ kế hoạch và đầu tư về quản lý đầu tư và xây dựng. Chọn câu trả lời đúng

a)

   Tất cả phương án trên

b)

Tổ chức thẩm định các dự án đầu tư quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, trình Thủ tướng phê duyệt, quyết định đầu tư hoặc cho phép cấp đăng ký kinh doanh, đồng thời theo dõi quá trình đầu tư trong kế hoạch Nhà nước

c)

Nghiên cứu cơ chế, chính sách quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng ngân hàng trong đầu tư và xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền

d)

Thống nhất quản lý các khoản vốn vay và viện trợ của Chính phủ dành cho đầu tư phát triển

37.

Bước nào trong quá trình soạn thảo dự án đầu tư giúp xác định tính khả thi của dự án?

a)

Đánh giá kỹ thuật

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Phân tích tài chính

d)

Nghiên cứu tiền khả thi

38.

Mục tiêu chính của giai đoạn lập dự án là gì?

a)

Xây dựng kế hoạch thực hiện dự án.

b)

Đánh giá khả năng thành công của dự án.

c)

Xác định nguồn vốn cho dự án.

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Trong quá trình thẩm định dự án, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Kinh nghiệm của nhà đầu tư.

b)

Quy mô của dự án.

c)

Khả năng sinh lời của dự án.

d)

Mối quan hệ với các đối tác.

40.

Một phương án đầu tư được coi là thuận lợi được xem xét yếu tố căn bản nào?

a)

Cơ hội đầu tư

b)

Đầu ra và đầu vào phương án đó

c)

Tài chính

d)

Lợi ích kinh tế

41.

Đâu KHÔNG phải là căn cứ nghiên cứu cơ hội đầu tư?

a)

Chủ trương, chính sách của Nhà nước

b)

Bối cảnh chung về kinh tế - xã hội, pháp luật ảnh hưởng đến dự án

c)

Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

d)

Những kết quả, hiệu quả sẽ đạt được nếu thực hiện đầu tư

42.

Nội dung cơ bản để thẩm định dự án đầu tư về mặt công nghệ và kỹ thuật? Chọn câu trả lời sai (Dựa vào 2.2.6.3 slide 35, Chương 2)

a)

Tư cách pháp nhân

b)

Sự hợp lý về địa điểm xây dựng (quy hoạch xây dựng đảm bảo an ninh quốc phòng)

c)

Sử dụng đất đai, tài nguyên

d)

Tính hiện đại hợp lý của công nghệ thiết bị sử dụng theo dự án

43.

Người thực hiện ý tưởng đầu tư là ai? (Dựa vào mục 2.1.4 slide, Chương 2)

a)

Ban giám đốc

b)

Chuyên viên nhân sự của công ty

c)

Chuyên viên phòng kinh doanh

d)

Chuyên viên kinh tế của công ty

44.

Đâu KHÔNG PHẢI là người thực hiện ý tưởng đầu tư (Dựa vào mục 2.1.4 slide trang 22, Chương 2)

a)

Chủ đầu tư

b)

Ban giám đốc

c)

Chuyên viên nghiên cứu chiến lược phát triển

d)

Chuyên viên nhân sự của công ty

45.

Đâu KHÔNG PHẢI m��c đích của thẩm định dự án (Dựa vào mục 2.2.4 slide trang 29, Chương 2)

a)

Đánh giá hiệu quả

b)

Đánh giá cơ cấu tài sản và nguồn vốn

c)

Đánh giá tính hợp lí

d)

Đánh giá tính khả thi

46.

Để tiếp cận khung Logic cấn tiến hành mấy giai đoạn? (Mục 2.3.3 slide trang 52, Chương 2)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

47.

Tại giai đoạn điều tra, phân tích của Tiếp cận khung Logic gồm công cụ nào? (Mục 2.3.3 slide trang 53, Chương 2)

a)

SWOT

b)

Thảo luận nhóm

c)

Cây mục tiêu

d)

Phân tích điều kiện

48.

Tại giai đoạn Hoạch định/thiết kế của Tiếp cận khung Logic gồm công cụ nào? (Mục 2.3.3 trang 54 và 55, Chương 2)

a)

Cây vấn đề

b)

Sơ đồ Veen

c)

Cây mục tiêu

d)

Ma trận các bên liên quan

49.

Nội dung thực hiện của Thông tin chi phí sản xuất kinh doanh (Input) là: (Mục 2.1.4. trang22 - 23 cột công việc và nội dung thực hiện, Chương 2)

a)

Xác định đơn giá sản phẩm

b)

Xác định thị phần, khả năng tiêu thụ sản phẩm

c)

Xác định nhà cung cấp, giá cả, chủng loại NVL

d)

Xác định nhu cầu về trang thiết bị

50.

Nội dung thực hiện của Thông tin về thị trường (output)là: (Mục 2.1.4. trang22 - 23 cột công việc và nội dung thực hiện, Chương 2)

a)

Xác định thị phần và khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án

b)

Xác định về lựa chọn công nghệ và quy trình

c)

Chứng minh bán đầu về tính cần thiết của việc đầu tư

d)

Xác định mặt trái dự án đi vào hoạt động

51.

Giai đoạn nào quyết định sự thành công hay thất bại của toàn bộ dự án? (Trang 4 - 5, slide C2)

a)

Vận hành kết quả đầu tư

b)

Chuẩn bị đầu tư

c)

Thực hiện đầu tư

d)

Đánh giá đầu tư

52.

Tại sao thẩm định dự án đối với các định chế tài chính là quan trọng? (Trang 27, slide chương 2)

a)

Để đánh giá hiệu quả kinh doanh của nhà đầu tư

b)

Để quyết định có cho vay vốn hay không

c)

Để kiểm soát chi phí xây dựng

d)

Để phát triển thị trường

53.

Trong quá trình lập dự án, bước nào là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của dự án? (Nguồn: Slide chương 2 - mục 2.1.2.1 - trang 4)

a)

Xác định mục tiêu dự án

b)

Phân tích rủi ro

c)

Lập kế hoạch tài chính

d)

Đánh giá hiệu quả dự án

54.

Khi thẩm định một dự án, yếu tố nào sau đây thường không được xem xét? (Nguồn: Slide chương 2 - mục 2.2.4 - trang 29)

a)

Tiềm năng sinh lợi của dự án

b)

Độ khả thi về kỹ thuật

c)

Sự phù hợp với quy định pháp lý

d)

Sở thích cá nhân của nhà đầu tư

55.

Một dự án có thể được thẩm định theo quan điểm nào? (Nguồn: Slide chương 2 - mục 2.2.4 - trang 29)

a)

Tài chính

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

56.

Một dự án được gọi là khả thi khi:

a)

Dự án đó phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật

b)

Dự án đó có khả năng thực hiện được

c)

Dự án đó phải mang lại hiệu quả về tài chính và/hoặc hiệu quả kinh tế xã hội

d)

Dự án phải thỏa mãn được ba yêu cầu trên

57.

Mục đích chính của việc nghiên cứu tiền khả thi là gì?

a)

Nghiên cứu sâu hơn các khía cạnh chưa chắc chắn của cơ hội đầu tư để lựa chọn tiếp.

b)

Xác định chính xác chi phí đầu tư và lợi nhuận dự kiến của dự án.

c)

Đánh giá toàn diện tác động của dự án đến môi trường và xã hội.

d)

Phân tích chi tiết các công nghệ sẽ được áp dụng trong dự án.

58.

Đặc điểm của nghiên cứu tiền khả thi là:

a)

Nghiên cứu chi tiết, sâu sát từng khía cạnh kỹ thuật, tài chính của dự án.

b)

Xem xét ở trạng thái tĩnh, ở mức trung bình mọi đầu vào, đầu ra của dự án.

c)

Đánh giá đầy đủ rủi ro và cơ hội của dự án trong tương lai.

d)

Xác định chính xác nguồn vốn và đối tác hợp tác cho dự án.

59.

Quá trình hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, có:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

60.

Có mấy bước trong quá trình soạn thảo dự án đầu tư:

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

61.

Thẩm định dự án là gì?

a)

Xem xét một cách chủ quan các nội dung của dự án

b)

Tổ chức xem xét khách quan, khoa học và toàn diện các nội dung cơ bản của dự án

c)

Đưa ra quyết định mà không cần xem xét dữ liệu

d)

Lập kế hoạch cho các hoạt động không liên quan đến dự án

62.

Bảng phân công trách nhiệm trong lập dự án không bao gồm nội dung nào? (Chương 2 - slide 22)

a)

Ý tưởng đầu tư

b)

Phương án kỹ thuật

c)

Báo cáo tài chính của chủ đầu tư

d)

Phân tích thị trường

63.

Trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư, nội dung nào là quan trọng nhất? (Chương 2- slide 9)

a)

Nghiên cứu kỹ thuật

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nghiên cứu tài chính

d)

Thiết kế dự án

64.

Tình huống nào dẫn đến thất bại trong đầu tư dự án? (Chương 2 - slide 9)

a)

Không nghiên cứu kỹ địa điểm

b)

Không đủ vốn đầu tư

c)

Thiếu nhân lực

d)

Sai phương pháp tài chính

65.

Nghiên cứu tiền khả thi là giai đoạn nào trong quá trình lập dự án? (Trang 10 - Chương 2)

a)

Trước nghiên cứu khả thi

b)

Sau nghiên cứu khả thi

c)

Đồng thời với nghiên cứu khả thi

d)

Không cần thiết thực hiện

66.

Điểm quan trọng nhất trong nghiên cứu tiền khả thi là gì? (Trang 15 - Chương 2)

a)

Nghiên cứu chi phí dự án

b)

Xác định các khía cạnh pháp lý

c)

Phân tích thị trường và xác định tính khả thi sơ bộ

d)

Nghiên cứu tài chính

67.

Phương pháp thẩm định dựa trên độ nhạy có nghĩa là: (Trang 26 - Chương 2)

a)

Xem xét mức độ thay đổi của dự án khi có yếu tố bất trắc

b)

So sánh các dự án khác nhau

c)

Thẩm định từng khía cạnh của dự án

d)

Thẩm định các yếu tố về công nghệ

68.

Thẩm định các chỉ tiêu tài chính của dự án không bao gồm: (Trang 26 - Chương 2)

a)

BEP

b)

NPV

c)

Tỷ lệ lạm phát

d)

IRR

69.

Tác dụng chính của lập kế hoạch dự án là gì? (Slide chương 3 - Trang 9)

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng cường sự mơ hồ

c)

Đảm bảo dự án đạt được mục tiêu và yêu cầu

d)

Tăng cường sự cạnh tranh

70.

"Mốc thời gian" trong kế hoạch dự án thường được sử dụng để làm gì? (Tham khảo Slide chương 3)

a)

Đánh giá chi phí

b)

Xác định các thời điểm quan trọng trong tiến trình dự án

c)

Tăng cường giao tiếp

d)

Phân chia

71.

Nội dung nào không nằm trong kế hoạch quản lý rủi ro? (Slide chương 3 - Trang 8)

a)

Xác định rủi ro

b)

Xác định cá nhân hoặc bộ phận chịu trách nhiệm

c)

Xác định ngân sách

d)

Dự tính phương pháp phòng ngừa, xử lý rủi ro

72.

Lập kế hoạch dự án là gì? (Chương 3, slide trang 5)

a)

Xác định các mục tiêu dài hạn của dự án

b)

Đưa ra các chiến lược marketing cho dự án

c)

Xác định các bước, nguồn lực và thời gian cần thiết để hoàn thành dự án

d)

Đánh giá hiệu quả của dự án sau khi kết thúc

73.

Trong cấu trúc phân tách công việc (WBS), cấp bậc thấp nhất thường biểu thị điều gì? (Slide 33 Chương 3)

a)

Các mục tiêu chính của dự án

b)

Các nhiệm vụ cấp cao cần thực hiện

c)

Các công việc cụ thể, bao gồm ước tính chi phí và thời gian

d)

Kế hoạch dự phòng cho các rủi ro

74.

Trong chu trình quản lý dự án, nội dung của phần lập kế hoạch bao gồm (mục 3.1.1 trang 6, Chương 3)

a)

Đo lường kết quả, so sánh với mục tiêu, báo cáo, giải quyết các vấn đề

b)

Phân phối nguồn lực, đo lường kết quả, so sánh với mục tiêu, báo cáo

c)

Thiết lập mục tiêu, dự tính nguồn lực, xây dựng kết quả

d)

Khuyến khích và động viên cán bộ- nhân viên, báo cáo, giải quyết các vấn đề

75.

Cấu trúc phân chia công việc WBS (Work breakdown structure) là: (mục 3.3.4 trang 31-32, Chương 3)

a)

Dự tính ngân sách

b)

Xây dựng kế hoạch kiểm soát

c)

Xác định các công việc dự án làm cơ sở để lập kế hoạch nguồn lực quản lý thời gian

d)

Xác định thời gian để thực hiện dự án

76.

Công cụ lập kế hoạch tiến độ KHÔNG bao gồm: (mục 3.3.2 trang 29, Chương 3)

a)

Biểu đồ Gantt

b)

Sơ đồ mạng

c)

Sơ đồ Pert/CPM

d)

Sơ đồ phụ tải

77.

Trong quá trình lập kế hoạch dự án, biểu đồ Gantt được sử dụng để:

a)

Xác định và phân tích rủi ro

b)

Theo dõi tiến độ và lịch trình của dự án

c)

Theo dõi tiến độ và lịch trình của dự án

d)

Phân tích nhu cầu nguồn lực

78.

Quy trình lập kế hoạch dự án gồm bao nhiêu bước:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

79.

Kế hoạch nào tập trung vào việc dự tính tổng vốn đầu tư, chi phí cho các công việc, khoản mục và hạng mục công việc?

a)

Kế hoạch chi phí

b)

Kế hoạch nhân lực

c)

Kế hoạch tổng thể

d)

Kế hoạch quản lý chất lượng

80.

Quá trình lập kế hoạch dự án giúp ích cho việc:

a)

Đưa ra quyết định về nhân sự

b)

Đánh giá hiệu suất của dự án

c)

Định hướng và kiểm soát công việc

d)

Tăng cường sự hài lòng của khách hàng

81.

Bước "Xác lập mục tiêu dự án" cần hiểu đối tượng nào?

a)

Danh sách nhiệm vụ

b)

Thời gian bắt đầu và kết thúc

c)

Tài chính

d)

Khách hàng, người dùng sp, lãnh đạo

82.

Kế hoạch nào dưới đây có thể giúp giảm thiểu sự lãng phí nguồn lực và thời gian bằng cách đảm bảo các nguồn lực được phân phối hợp lý và theo tiến độ?

a)

Kế hoạch quản lý chất lượng

b)

Kế hoạch thời gian

c)

Kế hoạch phân phối nguồn lực

d)

Kế hoạch nhân lực

83.

Để mô tả mối quan hệ logic giữa các công việc trong dự án, phương pháp nào sau đây được sử dụng?

a)

Phân tích dòng tiền

b)

Sơ đồ GANTT

c)

Sơ đồ phân chia công việc (WBS)

d)

Sơ đồ theo thứ tự công việc (AON)

84.

Khi lập kế hoạch nhân lực cho dự án, yếu tố nào KHÔNG được xem xét?

a)

Nhu cầu nhân lực theo từng giai đoạn

b)

Các yêu cầu về kỹ năng và đào tạo

c)

Ngân sách dự toán chi phí cho các hoạt động

d)

Kế hoạch tiền lương và tiền công

85.

Nội dung nào dưới đây không phải là phần của kế hoạch chi phí?

a)

Dự kiến tổng nhu cầu vốn đầu tư

b)

Kế hoạch huy động vốn trong từng thời kỳ

c)

Xác định hình thức tổ chức quản lý dự án

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách cho các khoản mục chi phí

86.

Lập kế hoạch dự án là việc tổ chức dự án theo một quy trình _______, xác định mục tiêu của dự án và cụ thể hóa thành các công việc cần làm, các biện pháp, các nguồn lực và thời gian cần thiết nhằm hoàn thành tốt các mục tiêu của dự án.

a)

Logic

b)

Linh hoạt

c)

Ngẫu nhiên

d)

Cụ thể

87.

Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự trong quy trình lập kế hoạch dự án:

a)

1-2-3-4-5-6

b)

1-3-2-4-6-5

c)

1-3-2-4-6-5

d)

1-2-4-3-5-6

88.

Lập kế hoạch dự án gồm mấy nội dung?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

89.

Kế hoạch quản lý rủi ro bao gồm những gì?

a)

Xác định các loại rủi ro tiềm tàng

b)

Dự tính phương pháp phòng ngừa

c)

Xử lý rủi ro

d)

Tất cả các yếu tố trên

90.

Đâu là kế hoạch dự án?

a)

Kế hoạch truyền thông

b)

Kế hoạch không gian

c)

Kế hoạch thời gian

d)

Kế hoạch giai đoạn

91.

Đâu là kế hoạch dự án? (Nguồn: Slide chương 3 - mục 3.1.2 - trang 7,8)

a)

Kế hoạch truyền thông

b)

Kế hoạch không gian

c)

Kế hoạch thời gian

d)

Kế hoạch giai đoạn

92.

Quy trình lập kế hoạch dự án gồm mấy bước? (Slide chương 3 trang 20)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

93.

Trong quá trình lập kế hoạch dự án, WBS (Work Breakdown Structure) có vai trò gì? (Slide chương 3 trang 32)

a)

Là công cụ để giám sát chi phí dự án.

b)

Là phương pháp giúp chia nhỏ dự án thành các công việc cụ thể để quản lý dễ dàng hơn.

c)

Là kế hoạch dự phòng cho các rủi ro có thể xảy ra.

d)

Là lịch trình chính để kiểm soát tiến độ dự án.

94.

Kế hoạch tổng thể của một dự án thường bao gồm những yếu tố nào? (Nguồn: Slide 7- chương 3)

a)

Mục tiêu, nhân sự, kinh phí, nguồn lực

b)

Chỉ tiêu đánh giá, rủi ro, đối thủ cạnh tranh

c)

Chi phí, thời gian, sản phẩm cuối cùng

d)

Tất cả các yếu tố trên

95.

Có mấy bước lập kế hoạch dự án ? (Nguồn: Slide 20- chương 3)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Dự án D có tổng khối lượng công việc là 5000 giờ. Nếu tỷ lệ hoàn thành sau 6 tháng là 40%, và tổng thời gian dự kiến là 12 tháng, hãy tính số giờ cần hoàn thành mỗi tháng trong 6 tháng còn lại để hoàn thành đúng hạn.

a)

600 giờ

b)

700 giờ

c)

500 giờ

d)

900 giờ

97.

Lập kế hoạch dự án bao gồm? (Chương 3 - Slide 6)

a)

Xác định nguồn lực và thời gian cần thiết cho từng công việc.

b)

Xác định cách thức, phân bố thực hiện từng công việc

c)

Xác định quy trình logic các công việc cần phải thực hiện

d)

Xác định mục tiêu và cụ thể hóa thành các công việc dự kiến làm

98.

Phát biểu nào sau đây đúng về nội dung B2: "Phát triển kế hoạch" (Chương 3- Slide 21)

a)

Xác định các nhiệm vụ chính để thực hiện mục tiêu.

b)

Xác định quy trình cần thiết của các hoạt động

c)

Xác định các hoạt động quan trọng và chi phí rủi ro

d)

Xác định sự cân đối giữa thời gian và chi phí

99.

Đâu không phải tác dụng của lập kế hoạch dự án?

a)

Kế hoạch nhân lực và kế hoạch khác có liên quan là cơ sở tuyển dụng, đào tạo, bố trí nhân lực cho dự án

b)

Kế hoạch chi phí là căn cứ cơ bản để dự toán tổng vốn đầu tư cho dự án và chi phí cho từng công việc

c)

Kế hoạch phân phối nguồn lực và kế hoạch thời gian là cơ sở quan trọng để điều phối nguồn lực và quản lý tiến độ các công việc của dự án

d)

Lập kế hoạch dự án chính xác làm tăng rủi ro của dự án, lãng phí nguồn lực

100.

Đâu không phải nội dung của lập kế hoạch dự án?

a)

Các mục tiêu của dự án

b)

Khía cạnh kĩ thuật và quản trị của dự án

c)

Vấn đề hợp đồng của dự án

d)

Kiểm soát và báo cáo

101.

Cấu trúc phân tách công việc (WBS) là gì?

a)

Công cụ quản lý quan trọng để phân chia dự án thành các nhóm nhiệm vụ và công việc cụ thể

b)

Phương pháp phân tích thị trường

c)

Công cụ đánh giá tài chính

d)

Một phương pháp phân tích rủi ro

102.

Tác dụng của WBS đối với nhà quản lý dự án là gì?

a)

Giúp lập kế hoạch công việc và dự toán ngân sách

b)

Phân tích rủi ro của dự án

c)

Chỉ rõ các kênh phân phối sản phẩm

d)

Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án

103.

Dự án A có tổng chi phí đầu tư là 100 tỷ đồng, dự kiến hoàn thành trong 12 tháng. Nếu sau 6 tháng dự án hoàn thành 40% công việc với chi phí là 50 tỷ đồng, chi phí cần thiết để hoàn thành phần còn lại là bao nhiêu?

a)

60 tỷ đồng

b)

50 tỷ đồng

c)

40 tỷ đồng

d)

70 tỷ đồng

104.

Dự án C có tổng vốn đầu tư ban đầu là 500 tỷ đồng. Nếu sau 3 năm, lợi nhuận đạt 600 tỷ đồng, tính tỷ suất sinh lời nội bộ IRR của dự án

a)

20%

b)

30%

c)

25%

d)

35%

105.

Nếu sau 3 năm, lợi nhuận đạt 600 tỷ đồng, tính tỷ suất sinh lời nội bộ IRR của dự án

a)

20%

b)

30%

c)

25%

d)

35%

106.

Quản lý thời gian và tiến độ dự án có ý nghĩa gì?

a)

Giám sát chi phí và nguồn lực dự án

b)

Hoàn thành dự án trong phạm vi ngân sách và thời gian

c)

Đảm bảo chất lượng dự án đạt yêu cầu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

107.

Đâu là phát biểu đúng về trình bày sơ đồ mạng theo phương pháp AOA (Activity on Arrow)?

a)

Công việc được thể hiện trên các nút trên các nút

b)

Sơ đồ được lập từ trái sang phải

c)

Có thể xuất hiện đường cụt trên sơ đồ trong một số trường hợp nhất định

d)

Trên mỗi mũi tên chỉ thể hiện tên công việc

108.

Các công việc nằm trên đường găng được gọi là?

a)

Công việc đường

b)

Đường có các công việc găng

c)

Đường công việc

d)

Công việc găng

109.

Biến giả trong sơ đồ PERT có tác dụng gì?

a)

Xác định thời gian của công việc

b)

Biểu thị mối quan hệ giữa các công việc

c)

Giúp ước tính chi phí

d)

Xác định đường găng

110.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT khi xây dựng mạng công việc theo phương pháp AON?

a)

Các công việc được trình bày trong một nút (hình chữ nhật)

b)

Những thông tin trong nút gồm tên công việc, ngày bắt đầu, ngày kết thúc và độ dài thời gian thực hiện công việc

c)

Các mũi tên chỉ thuần túy xác định thứ tự trước sau của các công việc

d)

Cả A, B và C đều đúng

111.

Đâu không phải là quy tắc và quy ước khi vẽ sơ đồ mạng lưới PERT/CPM?

a)

Tất cả các mũi tên biểu diễn công việc và mối liên hệ phải đều hướng từ trái sang phải

b)

Bắt đều bằng 1 sự kiện và cũng chỉ kết thúc bằng 1 sự kiện

c)

Bắt đầu bằng 1 sự kiện (sự kiện đầu) và kết thúc bằng nhiều sự kiện

d)

Để

112.

Tìm câu sai: (Slide chương 4 - Trang 27 + Trang 32)

a)

Trong sơ đồ PERT chiều dài của mũi tên không cần phải tỷ lệ với độ lớn thời gian của công việc dự án

b)

Trong sơ đồ PERT có công việc thật và có thể có công việc ảo

c)

Đường có thời gian dài nhất trong sơ đồ PERT được gọi là đường găng

d)

Đường có thời gian ngắn nhất trong sơ đồ PERT được gọi là đường găng

113.

Nếu công việc A phải hoàn thành trước khi bắt đầu công việc B, và công việc B phải hoàn thành trước khi bắt đầu công việc C, thời gian hoàn thành dự án là bao nhiêu nếu thời gian hoàn thành của các công việc A, B, và C lần lượt là 2, 3, và 4 tuần? (Tham khảo Slide chương 4)

a)

9 tuần

b)

5 tuần

c)

4 tuần

d)

2 tuần

114.

Trong một dự án, công việc A có thời gian hoàn thành là 3 tuần, công việc B là 4 tuần, và công việc C là 2 tuần. Nếu công việc A và B có thể thực hiện đồng thời, nhưng phải hoàn thành trước khi bắt đầu công việc C, thời gian dự trữ của công việc B là bao nhiêu? (Tham khảo Slide chương 4)

a)

0 tuần

b)

1 tuần

c)

2 tuần

d)

3 tuần