wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người là:

a)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho ngành nghề khác.

b)

Nguyên liệu chế biến.

c)

Phân bón cho trồng trọt.

d)

Nguồn thực phẩm, nguyên liệu và phân bón

2.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

b)

Phát triển chăn nuôi trang trại

c)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

3.

Công nghệ cho phép cấy phôi từ bò mẹ cao sản sang bò cái khác (nhờ mang thai hộ)

a)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo

b)

Công nghệ cấy truyền phôi

c)

Công nghệ gen

d)

Công nghệ cảm biến

4.

Công nghệ giúp thụ tinh cho vật nuôi bằng tinh trùng được bảo quản trong môi trường nhân tạo được gọi là gì?

a)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo

b)

Công nghệ cấy truyền phôi

c)

Công nghệ thông tin – truyền thông

d)

Công nghệ kết nối vạn vật

5.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

6.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

7.

Đâu không phải là đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững?

a)

Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi, được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên.

b)

Cung cấp cho người tiêu dùng nguồn thực phẩm (thịt, trứng, sữa) chất lượng cao, an toàn.

c)

Chỉ đảm bảo riêng lợi ích của người chăn nuôi người tiêu dùng không liên quan đến sản phẩm chăn nuôi

8.

Đối với những người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi, cần phải đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Yêu động vật, có kiến thức, kĩ năng đầy đủ về chăn nuôi, có tinh thần trách nhiệm, cần cù và đủ sức khoẻ.

b)

Có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; kĩ năng sử dụng, bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ trong lĩnh vực chăn nuôi.

c)

Có tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nghề, cần cù và đủ sức khoẻ để đáp ứng với yêu cầu

d)

Có kiến thức đầy đủ về đặc điểm sinh trưởng của vật nuôi, các phương pháp nuôi dưỡng, nuôi.

9.

Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là

a)

Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến năng suất, chất lượng các sản phẩm chăn nuôi.

b)

Giống là yếu tố ít quan trọng đến năng suất, chất lượng các sản phẩm chăn nuôi.

c)

Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật.

d)

Giống là yếu tố duy nhất quyết định năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

10.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc động của con người di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phá.

11.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác?

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

12.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp nào?

a)

Nhân giống thuần chủng và lại giống

b)

Lai xa và lai cải tạo

c)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Nhân giống thuần chủng và lại kinh tế

13.

Lai cải tạo là gì?

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến.

d)

Là Phuong pháp cho kết đôi giao phối giữa con đực và con cái của cùng một giống.

14.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng-> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

c)

Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín - Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

15.

Cho biết năng suất trứng của gà Logo là 160 - 220 quả/mái/năm, chuyên cho trứng, trọng trường hợp này gà Logo được phân loại theo:

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc tính sinh vật học

d)

Năng suất

16.

Trâu, bò cỗ dạ dày 4 dày 4 túi Được gọi là gia súc nhai lại khác với lợn không có dạ dày 4 túi thuộc loại ăn tạp trong tình huống m được phân loại theo:

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc tính sinh vật học

d)

Chất lượng

17.

Cho các đặc điểm sau đây

(1) Bò con cận nặng tăng 10kg

(2) Gà mái bắt đầu biết đẻ trứng

(3) Gà trống mọc mào

(4) Gà trống bắt đầu biết gáy

(5)Vịt to lên sau 2 tháng nuôi

Đâu là biểu hiện của sự phát dục

a)

(2) (3) (4)

b)

(1) (4)

c)

(2) (3) (5)

d)

(2) (4) (5)

18.

Câu 18. Cho các đặc điểm sau đây?

(1) Khả năng thích nghi của vật nuôi

(2) Khả năng cho thịt, trứng, sữa

(3) Sức khoẻ của vật nuôi

Đâu là chỉ tiêu về thể chất của vật nuôi

a)

(1) (3)

b)

(2) (3) (5)

c)

(2) (4) (5)

19.

Câu 19. Trong công nghệ cấy truyền phôi, điểm như thế nào?

a)

Sức khoẻ tốt, sức sinh sản tốt, không có bệnh về đường sinh sản.

b)

Năng suất cao, tố chất di truyền tốt, sức khoẻ tốt.

c)

Không có bệnh về đường sinh sản, tố chất di truyền tốt.

d)

Năng suất cao, qua ít nhất 7 lứa đẻ

20.

Câu 20. Việc xác định giới tính của phôi ở vật nuôi có tác dụng gì trong chăn nuôi?

a)

Giúp người chăn nuôi có quyền lựa chọn giới tính vật nuôi được sinh ra cho phù hợp mục đích chăn nuôi

b)

Giúp người chăn nuôi xác định được giới tính của vật nuôi chỉ sau khi vật nuôi đạt 3 tháng tuổi thai

c)

Giúp ngoi chan nuôi cục, cược cũng vật nuôi có unn trạng đối phù hợp mục đich chan nuoi

d)

Giúp người chăn nuôi điều khiển được mọi tính trạng của vật nuôi trước khi ra đời

21.

Câu 21: Khái niệm của chọn lọc cá thể?

a)

là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

22.

Khái niệm chọn lọc hàng loạt

a)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

b)

là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

c)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

23.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì

a)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng nào đó.

b)

là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

c)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến các tính trạng mong muốn nào đó.

24.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

25.

Nhân giống thuần chủng cần tránh điều gì ?

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Nhân giống địa phương