wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Xử lí chất thải chăn nuôi bằng mô hình Biogas thuộc công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ protein

c)

Công nghệ enzim

d)

Công nghệ sinh học

2.

Để đáp ứng nhu cầu phát triển của ngành chăn nuôi.

Người lao động cần đảm bảo yêu cầu nào sau đâu:

a)

Có kiến thức , kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Thường xuyên tìm tòi và học hỏi trong công việc

c)

Có nhu cầu gề chăn nuôi

d)

Biết về spham chất lượng

3.

Vai trò của chọn giông vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có tính trang tốt từ đó cải thiện dc chất lượng đời sau

b)

Chọn vật nuôi có năng suất cao ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có gene ưu tú từ đó cải thiện dc năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chon ra những con vật có tính trang quý hiếm

4.

Phương thức chăn nuôi nào sau đây kiểm soát tốt dịch bệnh?

a)

Chăn nuôi bán công nghiệp

b)

Chăn thả tự do

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi hộ gia đình

5.

Yêu cầu đạo đức nghề nghiệp là một yếu tố quan trọng trong ngành chăn nuôi, vì

a)

Giúp người lai động có kiến thức vè chăn nuôi và kinh tế

b)

Làm cho người lao động yêu đv hơn

c)

Đảm hảo người lao động có ý thức bảo vệ môi trường và chăm sóc đv

d)

Thể hiện khả năng vận hành thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi

6.

Đâu không phải là một trong các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật nuôi?

a)

Tốc độ tăng khối lượng

b)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

c)

Tình trạng sức khoẻ của vật nuôi

d)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn tuổi

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chỉ tiêu ngoại hình để đánh giá chọn giống vật nuôi?

a)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết dc tình trang sinh sản của vật nuôi

b)
  1. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi.

c)
  1. Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác.

d)
  1. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

8.

Triển vọng của nghành chăn nuôi là

a)

Ngày càng có nhiều nhân lực , nhân công có trình độ

b)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

c)

Hiện đại hoá ứng dụng công nghệ cao nâng cao năng suất chất lượng hiệu quả bền vững

d)

Mở rộng quy mô lớn , trở thành nghành kinh tế mũi nhọn

9.

"Trong cùng một điêu kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê

Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gi của giông vật nuôi?

a)
  1. Điêu kiện chăm sóc kém, nhưng giông tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)
  1. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)
  1. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)
  1. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

10.

Giống vật nuôi là ?

a)
  1. quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triên do tác động của con người.

b)
  1. quần thê vật nuôi cùng nguôn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

c)
  1. quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cô, phát triên do tác động của con người.

d)

quân thê vật nuôi có ngoại hình và câu trúc di truyên tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

11.

Đâu là phát biểu đúng về hai phương pháp nhân giống phổ biến ở vật nuôi?

a)
  1. Nhân giống thuần chủng là giao phối giữa các cá thể khác giông còn lai giông là giao phôi giữa các cá thê cùng giông.

b)
  1. Nhân giống thuần chủng và lai giống đều là giao phối giữa các cá thê cùng giông.

c)

Nhân giống thuần chủng là giao phối giữa các cá thể cùng giống còn lai giống là gaio phối giữa các cá thể khác giống

d)

Nhân giống thuần chủng và lai giống đều là giao phối giữa các cá thể khác giống

12.

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 sẽ thúc đẩy ngành chăn nuôi Việt Nam phát triển theo hướng

a)

Bền vững và ổn định

b)

Chất lượng cao và bền vững

c)

Chất lượng và ổn định

d)

Bền vững và hướng ngoại

13.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt?

  1. - Đơn giản.

  2. - Dễ thực hiện.

  3. - Ít tốn kém.

  4. - Kỹ thuật cao.

a)

(1),(2),(3)

b)

(2),(3)

c)

(1),(2),(4)

d)

(1),(2)

14.

Đâu là một trong những yêu câu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghê phô biên trong chăn nuôi?

a)

Phải có bằng cử nhân liên quan đến nghề chăn nuôi

b)

Có niềm đam mê và yêu thích đối với thiên nhiên

c)

Không cần áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Chăm chỉ cần cù chịu khó trong cviec

15.

Pp nhân giống sơ đồ sau là

a)

Lai kinh tế đơn giản

b)

Lai giống

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Lai kt phức tạp

16.

Nguôn gôc của các loại vật nuôi hiện nay là

a)

Gia súc , gia cầm

b)

Do con người nghiên cứu và tạo ra = công nghệ

c)

Động vật hoang dã đc con người thuần hoá

d)

Có sẵn trobg tự nhiên

17.

Giống có vai trò quyết định đến

a)
  1. năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

b)
  1. giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi.

c)
  1. đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phâm chăn nuôi.

d)
  1. điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi.

18.

Gà, vịt, ngỗng là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Gia cầm

c)

Gia súc

d)

Thú cưng

19.

Nuôi gà với mục đích đẻ trứng, em sẽ lựa chọn giống gà nào sau đây?

a)

Gà leghorn

b)

Gà ri

c)

Gà đông tảo

d)

Gà lương phượng

20.

[Xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới là

  1. - Chăn thả tự do.

  2. - Chăm nuôi công nghiệp.

  3. - Chăn nuôi thông minh.

  4. - Chăn nuôi bền vững.

Những ý đúng là?

a)

(1),(3),(4)

b)

(1),(2),(3),(4)

c)

(2),(3),(4)

d)

(3,)(4)

21.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống văn hóa - xã hội?

a)

Thúc đẩy sản xuất nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Phục vụ cho tham quan du lịch lưu giữ nét văn hoá truyền thống

c)

Cung cấp thiết bị cho nghành nghề khác

d)

Giảm sức lao động , tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

22.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi?

a)
  1. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.

b)
  1. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

c)
  1. Có một số lượng cá thể không ổn định.

d)
  1. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

23.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Quạt điện

b)

Robot đẩy thức ăn

c)

Máy vắt sữa

d)

Robot dọn chuồng

24.

Có mấy phương pháp chăn nuôi chủ yếu của nước ta

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

25.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)
  1. Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

b)
  1. Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

c)
  1. Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

d)
  1. Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

26.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là:

a)
  1. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.

b)
  1. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

c)
  1. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

d)
  1. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

27.

Chăn nuôi bền vững là mô hình chăn nuôi

a)

Đảm bảo phát triển về xã hội

b)

Đảm bảo phát triển môi trường

c)

Ứng dụng cao trong các khâu chăm sóc

d)

Đảm vảo phát triển bền vững nhiều mặt

28.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8