Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 10n( ôn ghki ).

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

PHƯƠNG PHÁP KÝ HIỆU DÙNG ĐỂ THỂ HIỆN CÁC ĐỐI TƯỢNG LÀ

a)

Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

Di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

Phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

Tập trung thành vùng rộng lớn.

2.

PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHUYỂN ĐỘNG DÙNG ĐỂ THỂ HIỆN CÁC ĐỐI TƯỢNG

a)

Di chuyển theo các hướng bất kì.

b)

Phân bố theo những điểm cụ thể.

c)

Tập trung thành vùng rộng lớn.

d)

Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

3.

PHƯƠNG PHÁP CHẤM ĐIỂM DÙNG ĐỂ THỂ HIỆN CÁC HIỆN TƯỢNG CHO

a)

Phân bố theo những địa điểm cụ thể.

b)

Di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

Tập trung thành vùng rộng lớn.

d)

Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

4.

PHƯƠNG PHÁP BẢN ĐỒ - BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GIÁ TRỊ TỔNG CỘNG CỦA MỘT HIỆN TƯỢNG ĐỊA LÍ

a)

Trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

b)

Trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

d)

Được phân bố ở các vùng khác nhau.

5.

BẢN ĐỒ KHÔNG PHẢI LÀ MỘT PHƯƠNG TIỆN CHỦ YẾU ĐỂ HỌC SINH

a)

Rèn luyện kỹ năng địa lí.

b)

Khai thác kiến thức địa lí.

c)

Xem các tranh ảnh địa lí

d)

Củng cố kiến thức hiểu biết địa lí.

6.

KÝ HIỆU CỦA BẢN ĐỒ DÙNG ĐỂ THỂ HIỆN

a)

Các đối tượng địa lí trên bản đồ.

b)

Tỉ lệ của bản đồ so với thực tế.

c)

Hệ thống đường kinh, vĩ tuyến.

d)

Bảng chú giải của một bản đồ.

7.

MUỐN TÌM HIỂU ĐƯỢC NỘI DUNG CỦA BẢN ĐỒ, TRƯỚC HẾT CẦN PHẢI NGHIÊN CỨU KĨ PHẦN

a)

Kí hiệu và vĩ tuyến.

b)

Chú giải và kí hiệu.

c)

Vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

Kinh tuyến và chú giải.

8.

ĐỂ XÁC ĐỊNH PHƯƠNG HƯỚNG CHÍNH XÁC TRÊN BẢN ĐỒ, CẦN PHẢI DỰA VÀO

a)

Chú giải và kí hiệu.

b)

Kí hiệu và vĩ tuyến.

c)

Kinh tuyến và chú giải.

d)

Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến.

9.

KỸ NĂNG NÀO ĐƯỢC XEM LÀ PHỨC TẠP HƠN CẢ TRONG SỐ CÁC KỸ NĂNG SAU ĐÂY?

a)

Xác định hệ toạ độ địa lí.

b)

Phân tích mối liên hệ.

c)

Tính toán khoảng cách.

d)

Mô tả vị trí đối tượng.

10.

HỆ THỐNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA BẤT KỲ ĐỐI TƯỢNG NÀO TRÊN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT THÔNG QUA HỆ THỐNG VỆ TINH LÀ

a)

Hệ thống định vị toàn cầu.

b)

Bản đồ số.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Máy tính bảng.

11.

CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT GỒM CÁC LỚP SAU:

a)

Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

b)

Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

c)

Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

d)

Vỏ đại dương, Man-ti, nhân Trái Đất.

12.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỚI LỚP VỎ TRÁI ĐẤT?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

13.

THẠCH QUYỂN ĐƯỢC HỢP THÀNH BỞI LỚP VỎ TRÁI ĐẤT VÀ

a)

Phần trên của lớp Man-ti.

b)

Phần dưới của lớp Man-ti.

c)

Nhân trong của Trái Đất.

d)

Nhân ngoài của Trái Đất.

14.

ĐÁ MACMA ĐƯỢC HÌNH THÀNH

a)

Ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

b)

Từ đá biến chất bị thay đổi tính chất cho sức nén lớn.

c)

Từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

d)

Từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

15.

ĐÁ TRẦM TÍCH ĐƯỢC HÌNH THÀNH

a)

Từ đá biến chất bị thay đổi tính chất cho sức nén lớn.

b)

Ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

Từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

Từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

16.

CHUYỂN ĐỘNG TỰ QUAY QUANH TRỤC TRÁI ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ NGUYÊN NHÂN CHÍNH GÂY NÊN HIỆN TƯỢNG

a)

Khác nhau giữa các mùa trong một năm.

b)

Lệch hướng chuyển động của các vật thể.

c)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày.

d)

Sự luân phiên ngày đêm trên trái đất.

17.

HIỆN TƯỢNG NÀO SAU ĐÂY LÀ HỆ QUẢ CHUYỂN ĐỘNG XUNG QUANH MẶT TRỜI CỦA TRÁI ĐẤT?

a)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

b)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

c)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

d)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

18.

HIỆN TƯỢNG NÀO SAU ĐÂY LÀ HỆ QUẢ CHUYỂN ĐỘNG TỰ QUAY QUANH TRỤC CỦA TRÁI ĐẤT

a)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

b)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

c)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

19.

CHUYỂN ĐỘNG XUNG QUANH MẶT TRỜI CỦA TRÁI ĐẤT ĐÃ GÂY RA HỆ QUẢ NÀO SAU ĐÂY?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

20.

CHUYỂN ĐỘNG TỰ QUAY QUANH TRỤC CỦA TRÁI ĐẤT ĐÃ GÂY RA HỆ QUẢ NÀO SAU ĐÂY?

a)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

b)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

21.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỚI HIỆN TƯỢNG MÙA TRÊN TRÁI ĐẤT?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

c)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

22.

PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY ĐÚNG VỚI HIỆN TƯỢNG MÙA TRÊN TRÁI ĐẤT?

a)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

b)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

c)

Mùa là một phần thời gian của năm.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

23.

VỀ MÙA HẠ, Ở CÁC ĐỊA ĐIỂM TRÊN BÁN CẦU BẮC LUÔN CÓ

a)

Đêm dài hơn ngày.

b)

Ngày đêm bằng nhau.

c)

Ngày dài hơn đêm.

d)

Toàn ngày hoặc đêm.

24.

VỀ MÙA ĐÔNG, Ở CÁC ĐỊA ĐIỂM TRÊN BÁN CẦU BẮC LUÔN CÓ

a)

Đêm dài hơn ngày.

b)

Ngày dài hơn đêm.

c)

Toàn ngày hoặc đêm.

d)

Ngày đêm bằng nhau.

25.

NỘI LỰC LÀ LỰC PHÁT SINH TỪ

a)

Các vận động kiến tạo theo phương nằm ngang ở khu vực đá cứng.

b)

Bên ngoài Trái Đất.

c)

Bên trong Trái Đất.

d)

Quá trình phá hủy đá và khoáng vật.

26.

NGUỒN NĂNG LƯỢNG SINH RA NỘI LỰC CHỦ YẾU LÀ

a)

Nguồn năng lượng Mặt Trời.

b)

Nguồn năng lượng trong lòng đất.

c)

Năng lượng từ vũ trụ.

d)

Sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều.

27.

VẬN ĐỘNG CỦA VỎ TRÁI ĐẤT THEO PHƯƠNG THẲNG ĐỨNG XẢY RA

a)

Rất chậm, trong phạm vi rộng lớn.

b)

Rất nhanh, trong phạm vi hẹp.

c)

Rất chậm, trong phạm vi hẹp.

d)

Rất nhanh, trong phạm vi rộng lớn.

28.

VẬN ĐỘNG CỦA VỎ TRÁI ĐẤT THEO PHƯƠNG THẲNG ĐỨNG CÒN GỌI LÀ

a)

Hiện tượng uống nếp.

b)

Hiện tượng động đất, núi lửa.

c)

Hiện tượng đứt gãy.

d)

Vận động nâng lên và hạ xuống.

29.

VẬN ĐỘNG THEO PHƯƠNG NẰM NGANG LÀM CHO

a)

Vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này và tách dãn ở khu vực kia.

b)

Các lớp đá dịch chuyển ngược hướng nhau.

c)

Các lớp đá bị gãy.

d)

Các lớp đá uốn thành nếp.

30.

HIỆN TƯỢNG ĐỨT GÃY XẢY RA Ở

a)

Các hẻm vực, thung lũng.

b)

Những vùng đá dốc.

c)

Những vùng đá cứng.

d)

Các khu vực đang được nâng lên.

31.

HIỆN TƯỢNG CÁC LỚP ĐÁ BỊ NÉN ÉP NHƯNG KHÔNG PHÁ VỠ TÍNH CHẤT LIÊN TỤC CỦA ĐÁ LÀ HIỆN TƯỢNG

a)

Nâng lên và hạ xuống.

b)

Đứt gãy.

c)

Nén ép.

d)

Uốn nếp.

32.

TRONG CÁC ĐỨT GÃY, BỘ PHẬN ĐƯỢC TRỒI LÊN GỌI LÀ

a)

Địa lũy.

b)

Địa tần.

c)

Địa hào.

d)

Nâng lên và hạ xuống.

33.

ĐỊA HÀO, ĐỊA LŨY LÀ KẾT QUẢ CỦA

a)

Hiện tượng biển tiến, biển thoái.

b)

Hiện tượng uốn nếp.

c)

Hiện tượng đứt gãy.

d)

Sự bồi đắp phù sa.

34.

VẬN ĐỘNG NÀO SAU ĐÂY KHÔNG DO TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC?

a)

Uốn nếp

b)

Bóc mòn

c)

Đứt gãy

d)

Nâng lên hạ xuống

35.

ĐÂU KHÔNG PHẢI LÀ KẾT QUẢ CỦA HIỆN TƯỢNG ĐỨT GÃY

a)

Hẻm vực

b)

Địa hào

c)

Thung lũng

d)

Núi lửa

36.

NGOẠI LỰC LÀ NHỮNG LỰC SINH RA

a)

Trong lớp nhân của Trái Đất

b)

Ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất

c)

Từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất

d)

Từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất

37.

NGUỒN NĂNG LƯỢNG SINH RA NGOẠI LỰC LÀ

a)

Sự di chuyển vật chất trong quyển manti

b)

Động đất, núi lửa...

c)

Năng lượng bức xạ Mặt Trời

38.

TÁC ĐỘNG CỦA NGOẠI LỰC XẢY RA TRÊN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT ĐƯỢC THỂ HIỆN QUA CÁC QUÁ TRÌNH NÀO?

a)

Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

b)

Vận chuyển, tạo núi, bóc mòn, đứt gãy

c)

Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy

d)

Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi.

39.

QUÁ TRÌNH NGOẠI LỰC LÀM CHO BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

a)

Nâng lên, hạ xuống

b)

Bằng phẳng hơn

c)

Gồ ghề hơn

d)

Tạo thành các nếp uốn và đứt gãy

40.

VẬN CHUYỂN LÀ QUÁ TRÌNH

a)

Các sản phẩm phong hóa rời khỏi vị trí ban đầu

b)

Hình thành các cao nguyên băng hà

c)

Tích tụ các vật liệu phá hủy

d)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

41.

KẾT QUẢ CỦA QUÁ TRÌNH BỒI TỤ NÊN

a)

Địa hình bồi tụ

b)

Khe rãnh xói mòn

c)

Bậc thềm sóng vỗ

d)

Địa hình thổi mòn

42.

QUÁ TRÌNH BỒI TỤ PHỤ THUỘC VÀO

a)

Quá trình bóc mòn

b)

Quá trình phong hoá

c)

Hiện tượng uốn nếp và đứt gãy

d)

Động năng của các nhân tố ngoại lực

43.

DẠNG ĐỊA HÌNH ĐÁ RỖ TỔ ONG ĐƯỢC TẠO THÀNH DO

a)

Gió

b)

Băng hà

c)

Sóng biển

d)

Nước chảy trên mặt

44.

ĐỊA HÌNH XÂM THỰC TẠO THÀNH CÁC THUNG LŨNG SÔNG, SUỐI DO

a)

Sóng biển

b)

Nước chảy tràn

c)

Dòng chảy tạm thời

d)

Dòng chảy thường xuyên

45.

ĐỒNG BẰNG CHÂU THỔ LÀ KẾT QUẢ CỦA QUÁ TRÌNH BỒI TỰ Ở VÙNG

a)

Núi cao

b)

Hạ lưu sông

c)

Đồi núi thấp

d)

Ven biển