wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (km), t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 50 km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

2.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (km), t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 50 km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

3.

Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

d)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

4.

Một người đi xe đạp trên một đoạn thẳng AB. Trên 1/3 đoạn đường đầu đi với vận tốc v1=20 km/h, 1/3 đoạn giữa đi với vận tốc v2=15 km/h và đoạn cuối với vận tốc v3=10 km/h. Tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB gần giá trị nào sau đây nhất

A. 18 km/h B. 9 km/h C. 15 km/h. D. 14 km/h.

a)

18km/h

b)

14km/h

c)

9km/h

d)

15km/h

5.

Chọn câu trả lời đúng: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 0,5s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’ xuống đất mất 1,5s thì h’ bằng:

a)

3h

b)

6h

c)

9h

d)

4h

6.

Một vật chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R=100cm với gia tốc hướng tâm ah=4cm/s2. Chu kỳ chuyển động của vật đó là

a)

12π (s).

b)

6π (s).

c)

2π (s).

d)

10π (s).

7.

Chọn câu trả lời đúng

Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30 s, cánh quạt dài 0,4 m. Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:

a)

2,4π m/s

b)

4,8π m/s

c)

π m/s

d)

2π m/s

8.

Có một chất điểm chuyển động tròn đều.. Sau 2/3 chu kì thì vectơ vận tốc của chất điểm đã quay được một góc

A. 90

0

B. 120

0 C. 1800 D. 2400

a)

2400

b)

1200

c)

600

d)

900

9.

Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1h30ph (1,5h). Vận tốc của nước đối với bờ là 1 m/s. Thì vận tốc của canô đối với nước là :

A. 20,4 km/h. B. 23 km/h. C. 24 km/h. D. 27,6 km/h.

a)

20,4 km/h.

b)

23 km/h.

c)

24 km/h

d)

27,6km/h

10.

Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

A.1 km/h B. 10 km/h C. 15 km/h D. 25 km/h

a)

1km/h

b)

10 km/h

c)

15km/h

d)

25km/h

11.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 10m/s và bán kính r=2m. Tốc độ góc là

a)

5 rad/s

b)

20 rad/s

c)

8 rad/s

d)

12 rad/s

12.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 6m/s và gia tốc hướng tâm 2m/s2. Bán kính quĩ đạo là

a)

18 m

b)

12m

c)

3m

d)

4m

13.

Một vật chuyển động tròn đều với tần số 4Hz. Thời gian để vật quay 5 vòng là.

a)

1,25 s

b)

0,8 s

c)

20 s

d)

9 s

14.

Một vật chuyển động tròn đều, quay 10 vòng mất 5s. Chu kì chuyển động là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,5 Hz

d)

2 Hz

15.

Một vật chuyển động tròn đều nếu bán kính quĩ đạo tăng gấp đôi và tốc độ góc không đổi thì tốc độ dài

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

16.

Xe chuyển động với vận tốc 10m/s đối với gió. Gió thổi với vận tốc 4m/s đối với mặt đường. Vận tốc xe đối với mặt đường khi xe chuyển động ngược chiều gió là

a)

6 m/s

b)

14 m/s

c)

10 m/s

d)

4 m/s

17.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 5 rad/s, theo đường tròn có bán kính 0,5m. Gia tốc hướng tâm có độ lớn

a)

12,5 m/s2

b)

10 m/s2

c)

2,5 m/s2

d)

1 m/s2

18.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 50m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật từ lúc thả rơi đến lúc chạm đất là

a)

5 s

b)

4 s

c)

3 s

d)

2 s

19.

Một chiếc ô tô chở khách đang chạy trên đường. Nếu chọn hệ quy chiếu gắn với ô tô thì vật nào sau đây được coi là chuyển động đối với hệ quy chiếu này?

a)

Ô tô

b)

Cột đèn bên đường

c)

Tài xế

d)

Hành khách trên ô tô

20.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi tự do?

a)

Chiều của chuyển động rơi tự do là chiều từ trên xuống dưới.

b)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

21.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 12km/h. Quãng đường đi được của ô tô trong 40 phút là

a)

48 km

b)

18 km

c)

8 km

d)

0,3 km

22.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong 3s tốc độ của nó tăng từ 2 m/s đến 5 m/s. Gia tốc của vật có độ lớn là

a)

1 m/s2

b)

2,3 m/s2

c)

3,5 m/s2

d)

9 m/s2

23.

Vận tốc trong chuyển động thẳng đều theo một chiều nhất định

a)

có độ lớn không đổi theo thời gian

b)

có độ lớn tằng đều theo thời gia

c)

luôn luôn có giá trị âm

d)

luôn luôn có giá trị dương

24.

Một vật chuyển động được coi là một chất điểm nếu

a)

thể tích của nó rất lớn.

b)

kích thước của nó rất nhỏ so với độ dài đường đi

c)

khối lượng của nó rất nhỏ.

d)

quãng đường đi của nó rất nhỏ so với những khoảng cách mà ta khảo sát.

25.

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 1/3 quãng đường đầu, 18km/h trong 2/3 quãng đường còn lại. tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

14,4 km/h

b)

15,43 km/h

c)

15 km/h

d)

10 km/h

26.

Chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

a)

quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

b)

gia tốc là đại lượng không đổi.

c)

độ lớn của vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc nhất của thời gian.

d)

Vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc.

27.

Trong chuyển động thẳng đều thì

a)

tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

b)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

c)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v.

d)

  tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

28.

Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

b)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ mười của toà nhà xuống đất.

c)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục quay của nó.

29.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy .Tìm thời gian để vật rơi đến đất?

                                                                                           

a)

15s

b)

16s

c)

51s

d)

15s

30.

Một vật rơi tự do sau thời gian 4 giây thì chạm đất. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây cuối là

                                                                               

a)

75 m.

b)

35 m.

c)

45 m.

d)

5 m.

31.

Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào ? biết g = 10m/s2.

                                                                                   

a)

20m 

b)

80m  

c)

60m 

d)

70m

32.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v = 20 - 2t.

b)

v = t2 + 4t.

c)

v = t2 - 1.

d)

v = 20 + 2t + t2.

33.

Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi được quãng đường 100 m ôtô dừng lại. Gia tốc chuyển động của ôtô là

a)

-0,5 m/s2.

b)

1 m/s2.

c)

-2m/s2.

d)

0,5 m/s2.

34.

Hai ôtô xuất phát cùng lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 12km, đi cùng chiều theo hướng từ A đến B. Ôtô chạy từ A có vận tốc 60km/h; ôtô chạy từ B có vận tốc 54km/h. Chọn bến xe A làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm hai ôtô xuất phát và chiều dương là chiều từ A đến B. Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là

a)

t = 1 giờ 30 phút và x = 90km.

b)

t = 2 giờ 20 phút và x = 150km.

c)

t = 2 giờ và x =120km.

d)

t = 1 giờ và x = 60km.

35.

Viết phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp vật mốc không trùng với điểm xuất phát :

a)

s=vts=vt .

b)

x=vtx=vt .

c)

x=x0+vtx=x_0+vt .

d)

s=s0+vts=s_0+vt .

36.

Chọn câu đúng

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm dần theo thời gian.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

37.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

v luôn luôn dương.

b)

a luôn luôn dương.

c)

a luôn luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn luôn ngược dấu với v.

38.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

s = v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t +  at2/2     (a và v0 trái dấu).

c)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).      

d)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 trái dấu).

39.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ góc?

a)

m/s.                   

b)

rad/s.                          

c)

vòng/s.                       

d)

giây.

40.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

41.

Nếu nói” Trái Đất quay quanh Mặt Trời” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc?

a)

Mặt Trời và Trái Đất.

b)

Trái Đất.

c)

Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời.

42.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

c)

Viên phấn được ném theo phương nằm ngang.

d)

Một viên bi sắt rơi tự do.

43.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 2m/s. thời gian để vật đi được 10m là

a)

5s

b)

0,2s

c)

12s

d)

8s

44.

Vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=4+3.t (m) (t tính bằng giây). Tốc độ trung bình của vật sau 2s là

a)

4m/s

b)

3m/s

c)

10m/s

d)

6m/s

45.

Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=-4+2.t(m) (t tính bằng giây). Quãng đường vật đi được sau 3s là

a)

2m

b)

10m

c)

6m

d)

4m

46.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 5m/s, ban đầu vật ở bên trái gốc tọa độ, cách gốc tọa độ 6m, chọn chiều dương hướng sang phải. Phương trình chuyển động của vật là

a)

x=5.t(m)

b)

x=6+5.t(m)

c)

x=6.t(m)

d)

x=-6+5.t(m)

47.

Một vật chuyển động thẳng đều, 5 giây đầu đi được 10m. 12s tiếp theo đi được 7m. Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

48.

Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=10-6t(m). Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Vật chuyển động cùng chiều dương

b)

Vật chuyển động ngược chiều dương

c)

Tốc độ trung bình của vật là 10m/s

d)

Tọa độ ban đầu là 6m

49.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị được vẽ như hình. Tọa độ ban đầu của vật là

a)

4 (cm)

b)

4 (cm)

c)

2 (m)

d)

2 (cm)

50.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Sau 3s vật đi được quãng đường là

a)

4 (m)

b)

2 (m)

c)

3 (m)

d)

6 (m)

51.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tốc độ trung bình của vật là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

52.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tọa độ vật sau 4s là

a)

2 (m)

b)

4 (m)

c)

6 (m)

d)

8 (m)

53.

Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

x=x0+v0t x=x_0+v_0t\

c)

x=v.tx=v.t

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

54.

Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định bằng công thức

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=a.tv=a.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=12atv=\frac{1}{2}at

55.

Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

s=v0ts=v_0t

c)

s=12at2s=\frac{1}{2}at^2

d)

s=v0t+at2s=v_0t+at^2

56.

Một vật có vận tốc đầu v0 chuyển động thẳng biến đổi đêu với gia tốc a, sau khi đi được quãng đường s, vật có vận tốc v. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

as=v2v02as=v^2-v_0^2

b)

s=12a(v2v02)s=\frac{1}{2a}\left(v^2-v_0^2\right)

c)

2as=vv02as=v-v_0

d)

a=12(v2v02)a=\frac{1}{2}\left(v^2-v_0^2\right)

57.

Một xe bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đạt vận tốc 20m/s. gia tốc của xe

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

2 ms2\ \frac{m}{s}

c)

0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}

d)

2 ms2-2\ \frac{m}{s^2}

58.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 2m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Vận tốc xe sau 5s là

a)

4,5 m/s

b)

4 m/s

c)

6 m/s

d)

10 m/s

59.

Một xe bắt đầu khởi hành, chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đi được 20m. Gia tốc của xe là

a)

2 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

0,2 m/s2

60.

Một xe đang chạy với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 5s thì ngừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

-2 m/s2

b)

2 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

-0,5 m/s2

61.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, đi thêm 50m thì ngừng hẳn. Thời gian chuyển động của xe là

a)

10 s

b)

5 s

c)

20 s

d)

15 s

62.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu 4m/s và gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=40,5.t (ms)v=4-0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

b)

v=40,5.t(ms)v=-4-0,5.t\left(\frac{m}{s}\right)  

c)

v=4+0,5.t (ms)v=4+0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

d)

v=40,25.t (ms)v=4-0,25.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

63.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình đường đi s=4.t+0,3.t2(m)s=4.t+0,3.t^2\left(m\right)  (t tính bằng s). Gia tốc của chuyển động

a)

0,6 ms20,6\ \frac{m}{s^2}  

b)

0,3 ms20,3\ \frac{m}{s^2}  

c)

4 ms24\ \frac{m}{s^2}  

d)

0,4 ms20,4\ \frac{m}{s^2}  

64.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình x=4+3.t+2.t2 (m) (t tính bằng giây). Vận tốc ban đầu của vật là

a)

3 m/s

b)

4 m/s

c)

2 m/s

d)

5 m/s

65.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc

a)

tăng đều theo thời gian

b)

tăng theo thời gian

c)

giảm đều theo thời gian

d)

giảm theo thời gian

66.

Đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

không đổi theo thời gian

b)

là hàm bậc 2 theo thời gian

c)

là hàm bậc 1 theo thời gian

d)

tỉ lệ thuận với thời gian

67.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

gia tốc cùng hướng vận tốc

b)

gia tốc ngược hướng vận tốc

c)

gia tốc cùng hướng và cùng dấu với vận tốc

d)

gia tốc ngược hướng và cùng dấu với vận tốc

68.

Chọn phát biểu sai: Chuyển động rơi tự do là chuyển động có

a)

quỹ đạo thẳng

b)

hướng từ trên xuống

c)

vận tốc tăng dần

d)

vận tốc giảm dần

69.

Ỏ độ cao 80m so với mặt đất, thả một vật rơi tự do, lấy g=10m/s2. Thời gian chuyển động của vật là

a)

2 s

b)

4 s

c)

6 s

d)

8 s

70.

Một vật rơi tự do, thời gian từ lúc rơi đến lúc chạm đất là 5s. Lấy g=10m/s2. Vận tốc khi vật chạm đất là

a)

40m/s

b)

50m/s

c)

30m/s

d)

60m/s

71.

Một vật rơi tự do ở độ cao h=125m, lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi sau 3s là

a)

5m

b)

20m

c)

30m

d)

45m

72.

Một vật rơi tự do ở độ cao 200m. Lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây thứ 4 là

a)

80m

b)

25m

c)

45m

d)

20m

73.
Câu 1. Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
A. Trồng hoa trong nhà kính.
b)
B. Tìm vaccine phòng chống virus trong phòng thí nghiệm.
c)
C. Sản xuất muối ăn từ nước biển.
d)
D. Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.
74.

Việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào sau đây?

a)
A. Chăm sóc đời đống con người.
b)
B. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
c)
C. Nâng cao hiểu biết của con người về tự nhiên.
d)
D. Nghiên cứu khoa học.
75.
Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?
a)
A. Vật lí học.
b)
B. Công nghệ sinh học.
c)
C. Thiên văn học.
d)
D. Lịch sử nhân loại.
76.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)
A. Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
b)
B. Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.
c)
C. Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.
d)
D. Nhiệt học, quang học, sinh vật học.
77.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không đảm bảo an toàn?

a)
A. Tự ý đem đồ thí nghiệm mang về nhà luyện tập.
b)
B. Mặc áo blouse, mang bao tay, kính bảo hộ trước khi vào phòng thí nghiệm.
c)
C. Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định.
d)
D. Rửa sạch da khi tiếp xúc với hoá chất.
78.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 2m/s. thời gian để vật đi được 10m là

a)

5s

b)

0,2s

c)

12s

d)

8s

79.

Vật chuyển động thẳng đều có phương trình độ dịch chuyển d=4+3.t (m) (t tính bằng giây). Tốc độ trung bình của vật sau 2s là

a)

4m/s

b)

3m/s

c)

10m/s

d)

6m/s

80.

Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình độ dịch chuyển d=-4+2.t(m) (t tính bằng giây). Quãng đường vật đi được sau 3s là

a)

2m

b)

10m

c)

6m

d)

4m

81.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ trung bình 5m/s, ban đầu vật ở bên trái gốc tọa độ, cách gốc tọa độ 6m, chọn chiều dương hướng sang phải. Phương trình độ dịch chuyển của vật theo thời gian là

a)

d=5.t(m)

b)

d=6+5.t(m)

c)

d=6.t(m)

d)

d=-6+5.t(m)

82.

Một vật chuyển động thẳng đều, 5 giây đầu đi được 10m. 12s tiếp theo đi được 7m. Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

83.

Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình độ dịch chuyển d=10-6t(m). Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Vật chuyển động cùng chiều dương

b)

Vật chuyển động ngược chiều dương

c)

Tốc độ trung bình của vật là 10m/s

d)

Tọa độ ban đầu là 6m

84.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị được vẽ như hình. Tọa độ ban đầu của vật là

a)

4 (cm)

b)

4 (cm)

c)

2 (m)

d)

2 (cm)

85.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Sau 3s vật đi được quãng đường là

a)

4 (m)

b)

2 (m)

c)

3 (m)

d)

6 (m)

86.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tốc độ trung bình của vật là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

87.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tọa độ vật sau 4s là

a)

2 (m)

b)

4 (m)

c)

6 (m)

d)

8 (m)

88.

Thuyền chạy xuôi dòng với vận tốc 6m/s đối với nước. Nước chảy với vận tốc 1m/s đối với bờ. Vận tốc của thuyền đối với bờ là

a)

7 m/s

b)

5 m/s

c)

6 m/s

d)

1 m/s

89.

Xe chuyển động với vận tốc 10m/s đối với gió. Gió thổi với vận tốc 4m/s đối với mặt đường. Vận tốc xe đối với mặt đường khi xe chuyển động ngược chiều gió là

a)

6 m/s

b)

14 m/s

c)

10 m/s

d)

4 m/s

90.

Trong hệ đo lường quốc tế (SI), đơn vị cơ bản của quãng đường là m, của thời gian là s. Đơn vị của tốc độ tính theo đơn vị cơ bản là:

a)

m/s

b)

m.s

c)

m/s2

d)

s/m2

91.

Tốc độ của một chiếc xe là 15 m/s. Tốc độ của xe tính theo đơn vị km/h là

a)

36 km/h

b)

63 km/h

c)

54 km/h

d)

45km/h

92.

Số chữ số có nghĩa trong kết quả của phép đo chiều dài l = 2.03 km là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

94.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

95.

Câu 1. Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa là

a)

dòng điện 1 chiều.

b)

dòng điện xoay chiều.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

96.

Một chiếc thuyền xuôi dòng sông chuyển động theo hướng đông 5 km, sau đó vượt sông chuyển động 3 km về hướng nam. Khi đến bờ bên kia, nó di chuyển về phía tây qua 1 km và đến cầu cảng. Tìm độ dịch chuyển của thuyền.

a)

5 km.  

b)

9 km.   

c)

8 km.  

d)

1 km.

97.

        Một du khách lái xe về hướng Đông 10 km rồi rẽ sang tay phải và lái xe 3 km. Sau đó, anh ta lái xe về hướng Tây (rẽ phải) 3 km. Anh ta, sau đó rẽ trái và lái xe 2 km. Cuối cùng anh ta rẽ sang phải và đi được 7 km. Anh ta cách điểm xuất phát bao xa và anh ta đang hướng nào so với vị trí xuất phát.

a)

10 km, hướng Đông.

b)

9 km, hướng Bắc.    

c)

        8 km, hướng Tây.  

d)

5km, hướng Nam.

98.

Một giáo viên Vật lý đi 4 mét Đông, 2 mét Nam, 4 mét Tây, và cuối cùng là 2 mét Bắc. Tính độ dịch chuyển và quãng đường giáo viên ấy đi được

a)

d = 12 m;s = 12 m.     

b)

d = 12m;s = 0 m.       

c)

d = 0 m;s = 12 m.  

d)

d = 24 m;s = 12 m.

99.

Một người đi xe đạp trên một đoạn thẳng AB. Trên 1/3 đoạn đường đầu đi với vận tốc v1=20 km/h, 1/3 đoạn giữa đi với vận tốc v2=15 km/h và đoạn cuối với vận tốc v3=10 km/h. Tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB gần giá trị nào sau đây nhất

a)

18km/h

b)

14km/h

c)

9km/h

d)

15km/h

100.

Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1h30ph (1,5h). Vận tốc của nước đối với bờ là 1 m/s. Thì vận tốc của canô đối với nước là :

a)

20,4 km/h.

b)

23 km/h.

c)

24 km/h

d)

27,6km/h

101.

Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

a)

1 m/s

b)

10 m/s

c)

15m/s

d)

25m/s

102.

Một vật chuyển động thẳng đều, 5 giây đầu đi được 10m. 12s tiếp theo đi được 7m. Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)