wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức máy tính

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:

a)

Tốc độ cao, chi phí thấp.

b)

Chính xác, chi phí thấp

c)

Thu nhận được tất cả các dạng thông tin

d)

Tốc độ cao, làm việc không mệt mỏi.

2.

Trong giờ học, thầy giáo đang ghi nội dung bài tập lên bảng. Lúc này các chữ viết trên bảng đóng vai trò là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Thông tin và dữ liệu

3.

Chức năng của bàn phím, chuột máy tính là:

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Hiển thị thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Lưu trữ thông tin.

4.

Em hãy sắp xếp 4 hoạt động sau thành trình tự xử lí thông tin của máy tính:

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 4 - 3 - 1

d)

2 - 3 - 4 - 1

5.

Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin là:

a)

Bit

b)

Byte (B)

c)

Kilobyte (KB)

d)

Megabyte (MB)

6.

Một KB sắp xỉ bằng nhiêu byte

a)

20

b)

50

c)

1024

d)

2 triệu

7.

Thiết bị nào không phải là vật mang tin:

a)

Bút bi.

b)

Đĩa CD.

c)

Thẻ nhớ

d)

Vở ghi.

8.

Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

9.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

10.

Bao nhiêu Byte tạo thành một Kilobyte

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

11.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

12.

Một ổ cứng di động 1TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048GB

b)

1024MB

c)

2048MB

d)

1024GB

13.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

14.

Không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

15.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?

a)

Vở ghi.

b)

Đĩa CD.

c)

USB.

d)

Ổ cứng.

16.

Dãy Bit gồm những kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu 0 và 1.

b)

Kí hiệu 1 và 2

c)

Kí hiệu 2 và 3.

d)

Kí hiệu 3 và 4.

17.

Một bit được biểu diễn bằng?

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kỳ

18.

2 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

19.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải từ kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

20.

1 GB bằng bao nhiêu KB?

a)

gần một nghìn kb

b)

hơn 1 triệu kb

c)

hơn 1 tỷ kb

d)

hơn 1 nghìn tỷ kb

21.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu nhận được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ dữ liệu về điều tra dân số.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính phải không tồn tại trên máy tính bên ngoài.

24.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị. Dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

27.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với những dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

28.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

29.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…

d)

Mạng không dây nhanh hơn và ổn định hơn mạng có dây.

30.

4 Kilobtye bằng bao nhiêu byte?

a)

4096

b)

4196

c)

4367

d)

4496

31.

Một kilobyte xấp xỉ bằng:

a)

1 triệu byte.

b)

1 tỉ

32.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là nhỏ nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

33.

Một kilobyte xấp xỉ bằng:

a)

1 triệu byte.

b)

1 tỉ byte.

c)

1 nghìn tỉ byte.

d)

1 nghìn byte.

34.

Một thẻ nhớ 4 MB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)

2 ảnh.

b)

4 ảnh.

c)

8 ảnh.

d)

10 ảnh.

35.

Một ổ cứng di động 4 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

4096 KB.

b)

4096 MB.

c)

4096 MB.

d)

4096 GB.

36.

Thao tác đưa thông tin tryền đạt của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

37.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin ?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

38.

Thiết bị nào sau đây của máy tính đưa thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

39.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

Một kí hiệu đặc biệt.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Chữ số bất kì.

40.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính .

b)

Mạng Internet.

c)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng.

d)

Mạng LAN.

41.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

42.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth.

b)

Cáp điện.

c)

Cáp quang.

d)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

43.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…

d)

Mạng không dây nhanh hơn và ổn định hơn mạng có dây.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virút có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

45.

Dãy Bit gồm những kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu 0 và 1.

b)

Kí hiệu 1 và 2

c)

Kí hiệu 2 và 3.

d)

Kí hiệu 3 và 4.

46.

Một byte bằng bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

47.

2 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

48.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải từ kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

49.

2MB bằng nhiêu KB?

a)

2048

b)

2030

c)

1024

d)

3016

50.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu nhận được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ dữ liệu về điều tra dân số.

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không c

53.

Công cụ nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Màn hình.

b)

Máy in.

c)

Máy tính xách tay.

d)

Bộ đinh tuyến không dây.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị. Dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

56.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là lợi ích c��a việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với những dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

57.

Thiết bị nào sau đây không phải là bộ chuyển mạch?

a)

Hub.

b)

Bộ thu phát Wifi .

c)

Modem .

d)

Máy quét.

58.

Theo em, bao nhiêu máy thành một mạng máy tính:

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Theo em, bao nhiêu máy thành một mạng máy tính:

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trong chuyến đi tham quan thựuc tế, học sinh thấy tấm bảng về biển Tây Đô Thạnh Phú

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Thông tin và dữ liệu

61.

Chức năng của bộ xử lí trung tâm máy tính là:

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Hiển thị thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Lưu trữ thông tin.

62.

Em hãy sắp xếp 4 hoạt động sau thành trình tự xử lí thông tin của máy tính:

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 4 - 3 - 1

d)

2 - 3 - 4 - 1

63.

Đơn vị lớn nhất dùng để đo dung lượng thông tin dưới đây là:

a)

Bit

b)

Byte (B)

c)

Kilobyte (KB)

d)

Megabyte (MB)

64.

Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trống khoảng 40MB thì điện thoại có thể chứa khoảng bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

20

b)

50

c)

1024

d)

2 triệu

65.

Thiết bị nào không phải là vật mang tin:

a)

Bút bi.

b)

Đĩa CD.

c)

Thẻ nhớ

d)

Vở ghi.

66.

Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

67.

Bao nhiêu bit tạo thành một byte

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

68.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048GB

b)

1024MB

c)

2048MB

d)

1024GB

69.

2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048GB

b)

1024MB

c)

2048MB

d)

1024GB

70.

Phát biểu nào sau đây là những đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

71.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ nhỏ nhất?

a)

Ổ cứng HDD.

b)

Đĩa CD.

c)

USB.

d)

Ổ cứng SSD.

72.

Dãy Bit gồm những kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu 0 và 1.

b)

Kí hiệu 1 và 2

c)

Kí hiệu 2 và 3.

d)

Kí hiệu 3 và 4.

73.

Một bit được biểu diễn bằng?

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kỳ

74.

1 Kilobyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1000 byte

b)

1024 byte

c)

2048 byte

d)

3650 byte

75.

5GB bằng nhiêu MB

a)

5120

b)

8129

c)

5245

d)

8192

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy

78.

Công cụ nào sau đây là vật mang tin?

a)

Biển báo giao thông.

b)

Máy tính.

c)

Dụng cụ y khoa.

d)

Xô, chậu.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

80.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị. Dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

81.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng lớn.

b)

Người sử dụng không có quyền kiểm soát độc quyền đối với những dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Tăng chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

82.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?

a)

Router.

b)

Dây cap mạng.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

83.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Mạng không dây không thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây khó lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,…

d)

Mạng không dây chậm hơn và ổn định hơn mạng có dây.

84.

Theo em, mạng máy tính có mấy thành phần:

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Trong chuyến đi tham quan thực tế, em đọc được Nha trang bãi biển đẹp và nổi tiếng là

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật man

86.

Trong chuyến đi tham quan thực tế, em đọc được Nha trang bãi biển đẹp và nổi tiếng là

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Thông tin và dữ liệu

87.

Em hãy sắp xếp 4 hoạt động sau thành trình tự xử lí thông tin của máy tính:

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 4 - 3 - 1

d)

2 - 3 - 4 - 1

88.

Đơn vị lớn nhất dùng để đo dung lượng thông tin dưới đây là:

a)

GiGabyte(GB)

b)

Byte (B)

c)

Kilobyte (KB)

d)

Megabyte (MB)

89.

Thiết bị nào là vật mang tin:

a)

Hình ảnh về loài hoa.

b)

Đĩa CD.

c)

Thẻ nhớ

d)

Bảng ghi về số liệu dân số.

90.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

91.

Một ổ cứng di động 2MB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048GB

b)

1024MB

c)

2048KB

d)

1024GB

92.

Phát biểu nào sau đây không là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin

93.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

94.

Câu 14: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?

a)

Vở ghi.

b)

Đĩa CD.

c)

USB.

d)

Ổ cứng SSD.

95.

Câu 15: Dãy Bit gồm những kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu 0 và 1.

b)

Kí hiệu 1 và 2

c)

Kí hiệu 2 và 3.

d)

Kí hiệu 3 và 4.

96.

Câu 16: Một bit được biểu diễn bằng?

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kỳ

97.

Câu 17: 1 Megabyte bằng bao nhiêu Kilobyte?

a)

1000 Kilobyte

b)

1024 Kilobyte

c)

2048 Kilobyte

d)

3650 Kilobyte

98.

Câu 19: 5byte bằng bao nhiêu bit?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị. Dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

100.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng lớn.

b)

Người sử dụng không có quyền kiểm soát độc quyền đối với những dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Tăng chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

Similar Resources on Wayground