wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 6

Total questions: 44

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vai trò của Địa lí trong cuộc sống giúp học sinh

a)

A. hiểu được một cách có hệ thống những khái niệm, nguyên lí toán học cần thiết nhất.

b)

B. hiểu biết về các quá trình thay đổi của các sự vật hiện tượng địa lí.

c)

C. hiểu quá trình biến đổi của chất, ứng dụng của chất trong cuộc sống.

d)

D. hiểu biết các hiện tượng trong tự nhiên và mối quan hệ giữa con người với thiên nhiên.

2.

cÂU 2. Nửa bề mặt địa cầu từ xích đạo đến cực Bắc gọi là

a)

A. Bán cầu Đông.

b)

B. Bán cầu Tây.

c)

C. Bán cầu Bắc.

d)

D. Bán cầu Nam.

3.

CÂU 3. Nửa bề mặt địa cầu từ xích đạo đến cực Nam gọi là

a)

A. Bán cầu Đông.

b)

B. Bán cầu Tây.

c)

C. Bán cầu Bắc.

d)

D. Bán cầu Nam.

4.

CÂU 4. Kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc gọi là

a)

A. kinh tuyến Đông.

b)

B. kinh tuyến Tây.

c)

C. kinh tuyến 180o.

d)

D. kinh tuyến gốc.

5.

cÂU 5. Kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc gọi là

a)

kinh tuyến Đông.

b)

kinh tuyến Tây.

c)

kinh tuyến 180o.

d)

kinh tuyến gốc.

6.

CÂU 6. Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là

a)

A. kinh tuyến Đông.

b)

B. kinh tuyến Tây.

c)

C. kinh tuyến 180o.

d)

D. kinh tuyến gốc.

7.

CÂU 7. Để thể hiện vùng trồng cà phê trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu

a)

A. đường.

b)

B. điểm.

c)

C. biểu tượng.

d)

D. diện tích.

8.

Để thể hiện các sân bay, hải cảng trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu

a)

đường.

b)

điểm.

c)

biểu tượng.

d)

diện tích.

9.

Đường vĩ tuyến có độ dài lớn nhất trên quả Địa cầu gọi là

4 lines
10.

Đường vĩ tuyến có độ dài lớn nhất trên quả Địa cầu gọi là

a)

kinh tuyến gốc

b)

xích đạo

c)

vĩ tuyến bắc

d)

vĩ tuyến nam

11.

Hình dạng của Trái đất là

a)

hình tròn

b)

hình cầu

c)

hình vuông

d)

hình bầu dục

12.

Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời ?

a)

Vị trí thứ 3

b)

Vị trí thứ 5

c)

Vị trí thứ 9

d)

Vị trí thứ 7

13.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời là:

a)

tám hành tinh

b)

7 hành tinh

c)

6 hành tinh

d)

5 hành tinh

14.

Bán kính xích đạo của Trái Đất là:

a)

63780 km

b)

7 4678 km

c)

24567 km

d)

5 377 km

15.

Trong quá trình tự quay, trục Trái Đất luôn nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc :

a)

660 độ 33'

b)

56 độ 33'

c)

66 độ 33'

d)

65 độ 33'

16.

Hướng tự quay quanh trục là:

a)

tây sang đông

b)

đông sang tây

c)

bắc xuống nam

d)

nam lên bắc

17.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

18.

Cách đọc bản đồ đúng là

a)

chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ, các yếu tố cơ bản nhất có trong bản đồ.

b)

chú ý các yếu tố phụ của bản đồ như tỉ lệ bản đồ, tên bản đồ và kí hiệu.

c)

đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu.

d)

chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ, bỏ qua các yếu tố trong bản đồ.

19.

Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau

4 lines
20.

Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Điểm.

b)

Đường.

c)

Diện tích.

d)

Hình học.

21.

Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?

a)

Hình học.

b)

Đường.

c)

Điểm

d)

Diện tích.

22.

Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là

a)

đọc bản chú giải.

b)

tìm phương hướng.

c)

xem tỉ lệ bản đồ.

d)

đọc đường đồng mức.

23.

Dạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu?

a)

Tượng hình.

b)

Tượng thanh.

c)

Hình học.

d)

Chữ.

24.

Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần

a)

kí hiệu bản đồ.

b)

tỉ lệ bản đồ.

c)

bảng chú giải và kí hiệu.

d)

bảng chú giải.

25.

Kí hiệu đường thể hiện

a)

cảng biển.

b)

ngọn núi.

c)

ranh giới.

d)

sân bay.

26.

Kí hiệu bản đồ có mấy dạng kí hiệu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

Hình học.

b)

Tượng hình.

c)

Điểm.

d)

Diện tích.

28.

Đường đồng mức là đường nối những điểm

a)

xung quanh chúng.

b)

có cùng một độ cao.

c)

ở gần nhau với nhau.

d)

cao nhất bề mặt đất.

29.

Để thể hiện một con vật (trâu, bò, hươu) trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Kí hiệu tượng hình.

b)

Kí hiệu đường.

c)

Kí hiệu hình học.

d)

Kí hiệu chữ.

30.

Để thể hiện một con vật (trâu, bò, hươu) trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Kí hiệu tượng hình.

b)

Kí hiệu đường.

c)

Kí hiệu hình học.

d)

Kí hiệu chữ.

31.

Một phương tiện đặc biệt để mô tả hiểu biết cá nhân về một địa phương gọi là

a)

sơ đồ trí nhớ.

b)

lược đồ trí nhớ.

c)

bản đồ trí nhớ.

d)

bản đồ không gian.

32.

Lược đồ trí nhớ là

a)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách điện tử.

b)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách giáo khoa.

c)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong óc con người.

d)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong máy tính, USB.

33.

Lược đồ trí nhớ đường đi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có điểm đầu, điểm cuối, quãng đường đi và khoảng cách giữa hai điểm.

b)

Có điểm xuất phát, hướng di chuyển chính và khoảng cách hai điểm đi.

c)

Có hướng di chuyển, thời gian di chuyển và điểm xuất phát, điểm kết thúc.

d)

Có điểm đầu, điểm cuối, hướng đi chính và khoảng cách giữa hai điểm.

34.

Lược đồ trí nhớ phản ánh sự cảm nhận của con người về không gian sống và ý nghĩa của không gian ấy đối với

a)

cá nhân.

b)

tập thể.

c)

tổ chức.

d)

quốc gia.

35.

Lược đồ trí nhớ của hai người về một địa điểm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khác nhau hoàn toàn.

b)

Giống nhau hoàn toàn.

c)

Khó xác định được.

d)

Không so sánh được.

36.

Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong

a)

các mạng xã hội.

b)

sách điện tử, USB.

c)

sách, vở trên lớp.

d)

trí não con người.

37.

Lược đồ trí nhớ phong phú về không gian sống của một vùng đất, sẽ giúp ta

4 lines
38.

Lược đồ trí nhớ phong phú về không gian sống của một vùng đất, sẽ giúp ta

a)

sống xa cách và không muốn sinh sống ở đó nữa.

b)

sống gắn bó và thấy vùng đất đó có ý nghĩa hơn.

c)

thấy vùng đất chán, nhiều vấn đề và muốn cải tổ.

d)

thấy vùng đất đẹp, nhiều không gian chưa khai thác.

39.

Có những loại lược đồ trí nhớ cơ bản nào sao đây?

a)

Đường đi và khu vực.

b)

Khu vực và quốc gia.

c)

Không gian và thời gian.

d)

Thời gian và đường đi.

40.

Lược đồ trí nhớ có vai trò thế nào đối với con người?

a)

Xác định đường đi, cải thiện trí nhớ.

b)

Tìm đường đi, xác định thời gian đi.

c)

Công cụ hỗ trợ đường đi, xác định hướng.

d)

Định hướng không gian, tìm đường đi.

41.

Trong học tập, lược đồ trí nhớ không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp học địa lí thú vị hơn nhiều.

b)

Hỗ trợ nắm vững các kiến thức địa lí.

c)

Hạn chế không gian vùng đất sống.

d)

Vận dụng vào đời sống đa dạng hơn.

42.

Ở bán cầu nào vào ban đêm chúng ta nhìn thấy sao Bắc Cực?

a)

Nửa cầu Đông.

b)

Nửa cầu Tây.

c)

Bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc.

43.

Dựa vào hướng Mặt Trời lặn xác định được hướng nào sau đây ( hướng đầu tiên)?

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

44.

Dựa vào hướng Mặt Trời mọc xác định được hướng nào sau đây ( hướng đầu tiên)?

a)

Tây.

b)

Nam.

c)

Đông.

d)

Bắc.