wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: Bảng tuần hoàn

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

2.

Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng số electron trên lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.

c)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.

3.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

4.

Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp e, được sắp xếp như thế nào?

a)

Tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

Giảm dần của điện tích hạt nhân

d)

Giảm dần của khối lượng nguyên tử

5.

Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Có 2 loại nhóm là nhóm A, nhóm B

2. Chu kỳ 1 có 3 nguyên tố

3. Các nguyên tố trong một chu kì có cùng số lớp electron

4. Các nguyên tố trong một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, khí hiếm nằm ở nhóm nào?

a)

IA

b)

VIIA

c)

VIIIA

d)

VIA

7.

Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

Khối nguyên tố s

b)

Khối nguyên tố p

c)

Khối nguyên tố d

d)

Khối nguyên tố f

8.

Một nguyên tử R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 . Số electron hóa trị của nguyên tử R là

a)

4

b)

6

c)

12

d)

2

9.

Cho cấu hình electron của Iron (Fe) là [Ar]3d64s2 . Số electron hóa trị của Iron là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

10.

Cấu hình electron của một nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p63s23p4 . Nguyên tố này thuộc chu kì nào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho các nhận định sau:

(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ;

(2) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng ;

(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột ;

(4) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số neutron của nguyên tử của nguyên tố đó

(5) Số thứ tự của nhóm A bằng số electron ở lớp ngoài cùng

Số nhận định đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 thuộc chu kì

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

13.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 có số electron hóa trị là?

a)

A. 4.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

14.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

15.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

16.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

17.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là SAI ?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

18.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

19.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

20.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

Số lớp electron

b)

Số electron hóa trị

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số khối

21.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

22.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3

23.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

24.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

25.

Trong 1 chu kì từ trái qua phải giá trị độ âm điện

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

không biến đổi tuần hoàn.