Worksheetshóa họccc học hóa
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Hợp chất nào sau đây là ester
CHᴈCOOCHз
CH₃COOH
CHᴈCHO
CHᴈCOOH
Chất nào dưới đây không phải là ester
CHзCOOCHз
HCOOCHз
HCOOC₆H₅
CH₃COOH
Công thức nào dưới đây là của Ester đơn chức mạch hở ?
C₄H₁оO₂
c₄H₆O₂
C₄H₆O₄
C₄H₆O₂
Chất nào sau đây là ester no , đơn chức, mạch hở?
HCOOC₂H₅
CH₃COOCH=CH₂
CHᴈCOOC₆H₅
(HCOO)₂C₂H₄
Chất nào sau đây là đồng phân của C₂H₄0₂
HOCH₂CHO
₂H₅OH
CHзCOOH
HCOOCHз
Tên gọi HCOOC₂Hƽ là
Methyl formate
Ethyl formate
Methyl acacetate
EthylEthyl acetate
Ester nào sau đây được tạo thành từ carboxylic acid và alcohol tương ứng?
CH3COOCH=CH2.
C. HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
CH3COOC(CH3)=CH2.
Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?
HCOOCH3.
. CH3COOH.
. C2H5OH.
. HOCH2CHO.
âu 8: Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?
2
3
4
5
Số ester có công thức phân tử C4H8O2 là
5
2
4
3
1: Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là
methyl acrylate.
methyl propionate.
vinyl acetate.
methyl acetate.
ong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là
methyl propionate.
. propyl acetate.
methyl acetate
ethyl propionate.
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là
B. Vinyl propenoate.
Vinyl methacrylate
Allyl acrylate.
A. Vinyl propanoate
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl methanoate là
6
8
4
2
Ester methyl acrylate có công thức là
. HCOOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3.
. CH3COOCH3.
Ester nào sau đây có mùi chuối chín?
. Benzyl acetate
Ethyl formate
. Ethyl butyrate
Isoamyl acetate
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau là
C3H7COOH
C4H9OH
CH3COOH
CH3COOC2H5.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
B. CH3COOH.
HCOOCH3
CH3CHO
C2H5OH
Phản ứng đặc trưng của ester là
. Phản ứng thế.
. Phản ứng cộng
D. Phản ứng thủy phân.
. Phản ứng cháy.
: Thủy phân ester trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
hydrogen hóa
hydrate hoá
A. xà phòng hóa
tráng bạc.
Xà phòng hóa hoàn toàn ester có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm
C2H5COOK và CH3OH.
CH3COOK và C2H5OH.
B. CH3COOK và C2H5OH.
HCOOK và C3H7OH
Chất nào sau đây là amine bậc II?
B. (CH3)2NH.
C6H5NH2
C. (CH3)3N.
CH3NH2
Chất nào sau đây là amine bậc III?
C. (CH3)3N
B. (CH3)2NH.
C6H5NH2
CH3NH2
. Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là
. CnH2n+1N
CnH2n+3N.
CnH2n+2NH2.
. CnH2n-1NH2
Propan-2-amine là chất nào sau đây?
CH3CH2CH(NH2)CH3.
CH3CH2NH2
. (CH3)2CHNH2
CH3CH2CH2NH2
Để khử nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra người ta thường rửa cá bằng
. nước muối.
. nước lạnh.
Giấm
Nước vôi
Nicotine làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Trong cây thuốc lá và khói thuốc lá chứa một amine rất độc, đó là nicotine với công thức cấu tạo như sau:
C10H12N2
C11H12N2
C10H14N2.
C11H16N2
. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
CH3)2NH.
C6H5NH2.
. (CH3)3N.
CH3NH2
. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
CH3COOH
C6H5NH2
D. CH3NH2.
CH3COOCH3
Nhỏ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa aniline. Hiện tượng quan sát được là
không có hiện tượng.
D. mất màu dung dịch bromine và xuất hiện kết tủa màu trắng
. mất màu dung dịch bromine.
xuất hiện kết tủa màu vàng.
Amino acid là hợp chất hữu cơ
A. tạp chức, trong phân tử chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
. tạp chức, trong phân tử chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
C. đa chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm carboxyl
. đa chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm amino.
