Font size
WorksheetsHóa học p1
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2:Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
B. Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
C. H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.
D. 2H2 + O2 ⟶ 2H2O.
Câu 3 : Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
Câu 4 { SGK – CD } : Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 5 { SGK – KNTT } : Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là
A. (a) và (b).
B. (b) và (c).
C. (a) và (c).
D. (a) và (d).
Câu 6: Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sao đây là đúng tại thời điểm ban đầu ?
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.
C. Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.
D. Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.
Câu 7: Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :
A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi.
Câu 8: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt= 2vn
B. vt=vn≠0
C. vt=0,5vn
D. vt=vn=0
Câu 9: Một cân bằng hóa học đạt được khi :
A. Nhiệt độ phản ứng không đổi.
B. Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.
C. Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.
D. Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
Câu 10: Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :
A. Cân bằng tĩnh.
B. Cân bằng động.
C. Cân bằng bền.
D. Cân bằng không bền.
Câu 11: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
B. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
Câu 12: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :
[2HI]
A. Kc = [H2].[I2]
[H2].[I2]
B. Kc = 2[HI]
[HI]2
C. Kc = [H2].[I2]
[HI]2
D. Kc = [H2].[I2]
Câu 13: Xét cân bằng : Fe2O3(s) + 3CO(g) ⇌ 2Fe(s) + 3CO2(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là :
[Fe]2[CO2]3
A. Kc = [Fe2O3][CO]3
[Fe2O3][CO]3
B. Kc = [Fe]2[CO2]3
[CO]3
C. Kc = [CO2]3
[CO2]3
D. Kc = [CO]3
Câu 14:Xét cân bằng : (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (K1)
(2) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) (K2)
Mối quan hệ giữa K1 và K2 là :
A. K1 = K2.
B. K1 = 2K2
C. K1 = K2-1
D. K1 = cănK2
Câu 15: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 16: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 17: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ?
(1) nồng độ (2) nhiệt độ (3) chất xúc tác (4) áp suất (5) diện tích bề mặt.
A. (1), (2), (4).
B. (3), (4).
C. (3), (5).
D. (2), (3), (5).
Câu 18 : Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 19: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì
A. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.
B. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.
C. Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
Câu 20: Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Hằng số cân bằng KC của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng KC.
C. Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ.
D. Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân mới ở nhiệt độ
không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi.
Câu 21: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 22: Cho cân bằng hoá học : N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) . Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :
A. thay đổi áp suất của hệ.
B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
Câu 23: Cho phản ứng : N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g) < 0
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên ?
A. Áp suất.
B. Nhiệt độ.
C. Nồng độ.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 24: Trong phản ứng tổng hợp ammonia : N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g) /\r H°298 < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất.
B. Tăng nhiệt độ và áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Câu 25: Cho phương trình hoá học : N2(g) + O2(g) ⇌2NO(g) /\r H°298 > 0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?
A. Nhiệt độ và nồng độ.
B. Áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác
D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
Câu 1b2: Sự điện li là
A. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn
B. Sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước
C. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên
D. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản
Câu 2b2: Chất điện li là:
A. Chất tan trong nước
B. Chất dẫn điện
C. Chất phân li trong nước thành các ion
D. Chất không tan trong nước
Câu 3b2: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?
A. Môi trường điện li.
B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực.
D. Tạo liên kết hydrogen với các chất tan.
Câu 4b2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. NaOH.
B. HCIO3
C. K2SO4
D. C6H12O6(Glucose).
Câu 5b2: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. CaCl2 nóng chảy.
C. NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 6b2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCI.
B. KNO3.
C. CH3COOH.
D. NaOH.
Câu 7b2: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. H2O.
D. Mg(OH)2.
Câu 8b2: Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?
A. một chất cho cặp electron.
B. một chất nhận cặp electron.
C. Là chất cho proton (H+).
D. một chất nhận proton (H+).
Câu 9b2 : Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là ?
A. một chất cho cặp electron.
B. một chất nhận cặp electron.
C. một chất cho proton (H+)
D. một chất nhận proton (H+)
Câu 10b2: Định nghĩa nào sau đây đúng nhất về acid?
A. Acid là chất nhận electron.
B. Acid là chất có vị chua.
C. Acid là chất nhường H+.
D. Acid là chất nhận H+.
Câu 11b2 : Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH–(aq).
Các chất đóng vai trò là acid trong phản ứng trên có thể là ?
A. NH3 và NH4+.
B. NH3 và OH-.
C. H2O và NH4+.
D. H2O và OH-.
Câu 12b2 : Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH–(aq).
Các chất đóng vai trò là base trong phản ứng trên có thể là ?
A. NH3 và NH4+.
B. NH3 và OH-.
C. H2O và NH4+.
D. H2O và OH-.
Câu 13 b2: Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng dưới đây?
HF(aq) + HPO42-(aq) ⇌ F-(aq) + H2PO4-(aq)
A. HF là base.
B. HPO42- là acid.
C. F- là base.
D. H2PO4- là base.
Câu 14b2 : Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng dưới đây?
HClO2(aq) + NH3(aq) ⇌ ClO2-(q) + NH4+(q)
A. HClO2 là base.
B. NH3 là acid.
C. ClO2- là acid.
D. NH4+ là acid.
Câu 15b2 : Xét phản ứng giữa acid metanoic và nước:
HCOOH + H2O ⇌ HCOO– + H3O+
Cặp nào sau đây là acid Brønsted–Lowry?
A. H2O, HCOOH
B. HCOOH, H3O+
C. H2O, H3O+
D. HCOOH, HCOO–
Câu 16 b2: Giá trị Kw của nước có thể bị ảnh hưởng bởi
A. hòa tan một muối vào dung dịch.
B. thay đổi nhiệt độ.
C. thay đổi nồng độ ion OH-.
D. sự có mặt của acid mạnh.
Câu 17 b2: Dung dịch nước tinh khiết (trung tính)
A. có nồng độ H3O+ là 7,0 M
B. không chứa ion H+ và OH-.
C. có [H+] = [OH-] = 10-7M.
D. Không có điều nào ở trên
Câu 18b2: Câu nào sau đây sai
A. pH = - lg[H+].
B. [H+]= 10a thì pH = a.
C. pH + pOH = 14.
D. [H+]. [OH-]= 10-14.
Câu 19b2: Khi hoàn tan một dung dịch acid vào nước ở 25°C thu được kết quả là :
A. [H+] = [OH– ]
B. [H+] > [OH– ]
C. [H+] ≈ [OH–]
D. [H+] < [OH– ]
Câu 20b2: Khi hoàn tan một dung dịch base vào nước ở 25°C thu được kết quả là :
A. [H+] = [OH– ]
B. [H+] > [OH– ]
C. [H+] ≈ [OH–]
D. [H+] < [OH– ]
Câu 21b2 : Mức độ pH nào dưới đây là có tính acid cao nhất?
A. pH = 1
B. pH = 5
C. pH = 9
D. pH = 13
Câu 22 b2: pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch HCl 0,1M
B. Dung dịch CH3COOH 0,1M.
C. Dung dịch NaCl 0,1M
D. Dung dịch NaOH 0,1M
Câu 23 b2: Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nước chanh có môi trường acid.
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2,4 mol/L.
C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
D. Nồng độ ion [OH−] của nước chanh nhỏ hơn 10−7 mol/L
Câu 25b2: Nồng độ mol/L của dung dịch HNO3 có pH = 3 là
A. 3 (M)
B. -3 (M).
C. 10-3(M).
D. - lg3 (M).
Câu 26b2: Một dd có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-]của dd này là
A. pH = 2; [OH-]=10-10 M
B. pH = 3; [OH-]=10-10 M
C. pH = 10-3; [OH-]=10-11 M.
D. pH = 3; [OH-]=10-11 M.
Câu 27b2: Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,0010 M là bao nhiêu?
A. 1,0
B. 3,0
C. 4,0
D. 5,0
Câu 28 b2: pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29b2: Đối với dung dịch acid yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H+]= 0,010M.
B. [H+]> [NO2-]
C. [H+]< 0,010M.
D. [NO2-]> 0,010M.
Câu 30: Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.
a) Chất đóng vai trò là dung dịch chuẩn là ?
A. Phenolphtalein
B. NaOH.
C. NaCl.
D. HCl
Câu 30: Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.
b) Phương trình thể hiện bản chất của phản ứng của quá trình chuẩn độ là ?
A. H+ + OH- ⟶ H2O
B. Na+ + Cl- ⟶ NaCl
C. H2O ⇌ H+ + OH–
D. NaCl ⟶ Na+ + Cl-
Câu 30: Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.
c) Tại thời điểm tương đương, điều nào sau đây không đúng ?
A. Số mol ion H+ bằng số mol OH- đã phản ứng.
B. Nếu thêm tiếp NaOH, bình tam giác chứa phenolphtalein vẫn chưa chuyển sang màu hồng.
C. Các chất phản ứng vừa đủ với nhau.
D. HCl chưa phản ứng hết.
Câu 1b4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen (Z = 7) là
A. 2s2 2p5.
B. 2s2 2p3.
C. 2s2 2p2
D.2s2 2p4
Câu 2b4: Nguyên tố nitrogen (Z = 7) thuộc :
A. Ô số 7, chu kì 2, nhóm IVA.
B. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.
C. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA
D. Ô số 7, chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 3b4: Phát biểu không đúng về nguyên tố N (Z = 7) ?
A. Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
B. Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.
C. Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.
D. Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.
Câu 4b4: Trong thành phần của không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích ?
A. 21%
B. 50%
C. 1%
D. 78%
Câu 5b4: Trong tự nhiên, nitrogen không có trong hợp chất nào sau đây ?
A. Diêm tiêu Chile
B. Protein, nucleic acid
C. Trong đất dưới dạng ion nitrate, nirite và ammonium
D. Muối ăn
Câu 6b4: Khí nitrogen khó hóa lỏng và rất ít tan trong nước là do lý nào sau đây ?
A. Phân tử nitrogen chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực
B. Do tương tác Val der Waals trong phân tử nitrogen rất yếu (nhỏ).
C. Do phân tử nitrogen nhẹ hơn không khí
D. Do phân tử nitrogen chứa liên kết ba rất bền
Cậu 14b4:Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxygen;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử
A. (a), (c), (d).
B. (a), (b).
C. (c), (d), (e).
D. (b), (c), (e).
Câu 7b4: Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là
A. 0, +1, +2, +3, +4, +5.
B. -3, 0 , +1, +2, +3, +5
C. 0, +1, +2, +5.
D. -3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5
Câu 8b4: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền (năng lượng liên kết lớn)
D. phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 9b4: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO
C. SO2
D. CO2
Câu 10b4: Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2
B. Mg, O2
C. H2, O2
D. Ca, O2
Câu 11b4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Câu 12b4:Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều kiện thường?
A. NO2 và N2
B. N2 và H2.
C. N2 và CO2
D. NO và O2.
Câu 13b4: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.
D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion NH3, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.
Câu 14b4: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
B. tổng hợp phân đạm.
C. sản xuất nitric acid.
D. tổng hợp ammonia.
Câu 15b4: Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật ?
A. Do nitrogen không duy trì sự hô hấp.
B. Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị
C. Do nitrogen tan ít rất trong nước.
D. Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp.
Câu 1b5 : Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị phân cực.
B. ion.
C. cộng hoá trị không phân cực.
D. kim loại.
Câu 2b5 : Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
A. Chóp tam giác
B. Chữ T
C. Chóp tứ giác
D. Tam giác đều.
Câu 3b5: Cấu tạo của phân tử của phân tử NH3, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phân tử NH3 có cấu trúc chóp tam giác.
B. Phân tử NH3 chứa 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Nguyên tử nitrogen không còn cặp electron chưa tham gia liên kết (cặp electron hóa trị riêng).
D. Liên kết trong phân tử NH3 đều là liên kết sigma (s).
Câu 4b5:Khí nào sau đây có mùi khai, xốc, độc?
A. N2
B. O2
C. H2
D. NH3
Câu 5b5: Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base mạnh, tính khử.
B. tính base yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính base yếu
D. tính base mạnh, tính oxi hóa.
Câu 6b5: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng
B. khói màu tím
C. khói màu nâu
D. khói màu vàng
Câu 7b5: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. HCl, CaCl2.
B. KNO3, H2SO4.
C. Fe(NO3)3, AlCl3
D. Ba(NO3)2, HNO3.
Câu 8b5
A. chất khử.
B. Acid
C. chất oxi hóa.
D. base.
Câu 9b5 : Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Đều chứa liên kết ion
B. Đều có tính acid yếu trong nước
C. Đều có tính base yếu trong nước
D. Đều chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3.
Câu 10b5: Tìm phát biểu không đúng:
A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.
C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium phân hủy thành ammonia và acid.
D. Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Câu 11b5: Khi nói về muối ammonium, phát biểu không đúng là
A. Muối ammonium dễ tan trong nước
B. Muối ammonium là chất điện li mạnh.
C. Muối ammonium kém bền với nhiệt
D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
Câu 12b5: Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
Câu 13: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?
A. Dung dịch H2SO4 đặc.
B. P2O5 khan.
C. MgO khan.
D. CaO khan
Câu14b5: Trong công nghiệp, người ta NH3 theo quá trình Haber bằng cách :
A. cho N2 tác dụng với H2 (400-600°C, 200 bar, bột iron)
B. cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng
C. cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng
Câu 15b6: Oxide của nitrogen có trong không khí N2O có tên là ?
A. Dinitrogen oxide.
B. Nitrogen moooxide
C. Dinitrogen tetraoxide.
D. Nitrogen dioxide.
Câu 16b6: Nitrogen oxide (NOx) như NO, NO2 trong không khí không được phát sinh từ nguồn nào đây?
(1) Khi có sấm chớp.(2) Quá trình hô hấp của con người.
(3) Quá trình đốt than.(4) Quá trình nung vôi.
(5) Quá trình quang hợp của cây xanh.(6) Đốt cháy nhiên liệu của động cơ ở nhiệt độ cao.
A. (2), (3), (4) và (6).
B. (1), (3), (4) và (5).
C. (2), (3), (4) và (5).
D. (1), (3), (4) và (6).
Câu 17b6: Chất khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?
A. SO2
B. NO2.
C. NO.
D. CO2.
Câu 18b6: Khí thải từ sản suất công nghiệp, từ các động cơ ô tô và xe máy,… là nguyên nhân gây ra mưa acid. Những chất khí chủ yếu trong khí thải trực tiếp gây ra mưa acid là
A. SO2, CO.
B. SO2, NO2.
C. CO2, CO.
D. NO2, CO2.
Câu 19b6
A. (1)
B. (3)
C. (2) và (4)
D. (1) và (3)
Câu 20b6
A. cộng hoá trị và ion
B. ion và phối trí.
C. phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị phân cực
D.cộng hoá trị và hydrogen.
Câu 21b6: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. Cộng hoá trị V, số oxi hóa +5.
B. Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +5.
C. Cộng hoá trị V, số oxi hóa +4.
D. Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +3.
Câu 22b6:HNO3 tinh khiết là chất lỏng có màu gì ?
A. Vàng
B. Không màu
C. Da cam
D. Nâu đỏ
Câu 23b6: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 24b6: Dung dịch nitric acid tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do
A. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng
B. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3-.
C. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho acid có màu vàng.
D. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá.
Câu 25b6: Trong phòng thí nghiệm, vì sao HNO3 thường được bảo quản ở trong lọ thủy tinh tối màu ?
A. Vì tránh dung dịch HNO3 bị bay hơi.
B. Vì tránh dung dịch HNO3 tiếp xúc với ánh sáng, ngả màu vàng do NO2 phân hủy hòa tan vào acid.
C. Vì lọ thủy tinh chứa thành phần SiO2 không phản ứng với dung dịch HNO3.
D. Vì tránh dung dịch HNO3 đậm đặc bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Câu 26b6: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch acid HNO3đặc nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là:
A. Fe
B. Al
C. Pb
D. Mg
Câu 27b6: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe.
B. Ag, Fe.
C. Pb, Ag
D. Pt, Au.
Câu 28b6: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 29b6: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là
A. Ag.
B. Zn
C. Fe.
D. Al
Câu 30b6: Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO.
B. NH4NO3
C. NO2
D. N2O5
Câu 31b6: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Câu 32b6: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3
Câu 33b6
A. 3
B.5
C.4
D.6
Câu 34b6: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. KNO3
B. NO2
C. N2
D. NH3
Câu 35b6: Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn các chất ding dưỡng, bao gồm cả hợp chất chứa nguyên tố nào sau đây ?
A. Nitrogen và sulfur
B. Nitrogen và phosphorus.
C. Phosphorus và sulfur
D. Nitrogen, phosphorus và sulfur.
Câu 36b6: Nguồn phân bón dư thừa nào sau đây không phải thành phần chính gây nên hiện tượng phú dưỡng ?
Câu 37b6: Khí thải nào sau đây góp phần gây ra mưa acid và hiện tượng phú dưỡng?
A. NO2.
B. CO2
C. CO
D. SO2
