Font size
WorksheetsGlobal Success 12_U1_Extra
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 22mins
(v) Ngưỡng mộ, hâm mộ
(a)
(n) Người hâm mộ
(a)
(adj) Đáng ngưỡng mộ
(a)
(n) sự ngưỡng mộ
(a)
(n) tình nguyện viên
(a)
(n) quân đội
(a)
(n) bác sĩ phẫu thuật
(a)
(3 từ) cuộc kháng chiến chống lại
(a)
(n) nhật ký
(a)
(2 từ) bệnh viện dã chiến
(a)
(n) câu chuyện
(a)
(2 từ) chuyện cá nhân
(a)
(n) sự trải nghiệm
(a)
(n) kẻ thù
(a)
(3 từ) làm nhiệm vụ
(a)
(n) anh hùng
(a)
(n) nữ anh hùng
(a)
(2 từ) anh hùng dân tộc
(a)
(v) cống hiến
(a)
(n) tuổi trẻ
(a)
(n) cái chết
(a)
(n) sự kháng cự
(a)
(adj) trẻ
(a)
(v) đạt được
(a)
(n) thành tựu
(a)
(2 từ) thành tựu ấn tượng
(a)
nhận nuôi ( lâu dài )
(a)
nhận nuôi ( ngắn hạn )
(a)
(n) sự nhận nuôi
(a)
(adj) hoạt hình
(a)
(n) tiến hành, thực hiện
(a)
(5 từ) thực hiện cuộc tấn công chống lại
(a)
(v) tấn công
(a)
(v) tham gia, đi học
(a)
(n) trận chiến
(a)
(n) tiểu sử
(a)
(n) sinh học
(a)
(2 từ) bố mẹ ruột
(a)
(n) mối liên hệ
(a)
(3 từ) liên kết qua cái j đó
(a)
(n) ung thư
(a)
(adj) thuộc ung thư
(a)
(n) tuyến tụy
(a)
(2 từ) ung thư tuyến tụy
(a)
(n) đứa trẻ
(a)
(n) thời thơ ấu
(a)
có một tuổi thơ hạnh phúc/ khó khăn
(a)
(adj) ngây ngô, trẻ con
(a)
(4 từ) Đảng Cộng sản Việt Nam
(a)
(adj) chết
(a)
(v) đánh bại
(a)
(v) cống hiến
(a)
(4 từ) bỏ học
(a)
(n) đồng minh
(a)
(n) thiên tài
(a)
(2 từ) thiên tài quân sự
(a)
(2 từ) kết hôn với
(a)
một đám cưới bền lâu
(a)
(adj) đã chết
(a)
(adj) bị thương
(a)
(v) từ chức
(a)
(n) sự từ chức
(a)
(v) chống lại
(a)
(n) người cai trị
(a)
(n) quy tắc
(a)
(n) phẫu thuật
(a)
(2 từ) phẫu thuật
(a)
(n) cuộc phẫu thuật, sự vận hành
(a)
(adj) thiếu thốn
(a)
(v, n) trưng bày
(a)
(2 từ) du kích
(a)
(v) bắt giữ
(a)
(v) xử tử
(a)
(n) sự kiên trì
(a)
(n) triều đại
(a)
(n) sự buộc tội
(a)
(4 từ) buộc tội ai về điều gì
(a)
(n) hoàng đế
(a)
(n) gia tộc
(a)
(n.) Chúa, vua
(a)
(n) vũ khí
(a)
(n) ông trùm
(a)
(2 từ) dấn thân vào
(a)
(4 từ) để mắt tới
(a)
(n) sự cáo buộc
(a)
= be destroyed by = (3 từ) bị phá hủy bởi
(a)
(2 từ) lối sống xa hoa
(a)
(n) niềm tin
(a)
