Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PL] [12] ÔN THI CUỐI KÌ 1 ĐỀ 1

Total questions: 83

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

adversity (n)

a)

khó khăn, nghịch cảnh

b)

người có thế lực

c)

quyết tâm, kiên định

d)

sự hào phóng

e)

tạo ra tác động, ảnh hưởng lên

2.

mogul (n)

a)

khó khăn, nghịch cảnh

b)

người có thế lực

c)

quyết tâm, kiên định

d)

sự hào phóng

e)

tạo ra tác động, ảnh hưởng lên

3.

determination (n) B2

a)

khó khăn, nghịch cảnh

b)

người có thế lực

c)

quyết tâm, kiên định

d)

sự hào phóng

e)

tạo ra tác động, ảnh hưởng lên

4.

generosity (n) B2

a)

khó khăn, nghịch cảnh

b)

người có thế lực

c)

quyết tâm, kiên định

d)

sự hào phóng

e)

tạo ra tác động, ảnh hưởng lên

5.

make an impact on (phr) B2

a)

khó khăn, nghịch cảnh

b)

người có thế lực

c)

quyết tâm, kiên định

d)

sự hào phóng

e)

tạo ra tác động, ảnh hưởng lên

6.

perseverance (n) C2

a)

doanh nhân

b)

tính kiên trì, bền chí

c)

vượt qua khó khăn, nghịch cảnh

d)

tiềm năng

e)

bằng chứng

7.

entrepreneur (n)

a)

doanh nhân

b)

tính kiên trì, bền chí

c)

vượt qua khó khăn, nghịch cảnh

d)

tiềm năng

e)

bằng chứng

8.

against all odds (idm) C2

a)

doanh nhân

b)

tính kiên trì, bền chí

c)

vượt qua khó khăn, nghịch cảnh

d)

tiềm năng

e)

bằng chứng

9.

potential (n) B2

a)

doanh nhân

b)

tính kiên trì, bền chí

c)

vượt qua khó khăn, nghịch cảnh

d)

tiềm năng

e)

bằng chứng

10.

testament (n)

a)

doanh nhân

b)

tính kiên trì, bền chí

c)

vượt qua khó khăn, nghịch cảnh

d)

tiềm năng

e)

bằng chứng

11.

compassion (n)

a)

lòng trắc ẩn

b)

tạo ra sự khác biệt/ cải thiện tình hình

c)

tính kiên cường, dẻo dai

d)

xuất thân

e)

mang lại

12.

make a difference (idm) B2

a)

lòng trắc ẩn

b)

tạo ra sự khác biệt/ cải thiện tình hình

c)

tính kiên cường, dẻo dai

d)

xuất thân

e)

mang lại

13.

resilience (n) C2

a)

lòng trắc ẩn

b)

tạo ra sự khác biệt/ cải thiện tình hình

c)

tính kiên cường, dẻo dai

d)

xuất thân

e)

mang lại

14.

background (n) B1

a)

lòng trắc ẩn

b)

tạo ra sự khác biệt/ cải thiện tình hình

c)

tính kiên cường, dẻo dai

d)

xuất thân

e)

mang lại

15.

bring about (phr v)

a)

lòng trắc ẩn

b)

tạo ra sự khác biệt/ cải thiện tình hình

c)

tính kiên cường, dẻo dai

d)

xuất thân

e)

mang lại

16.

perspective (n) C1

a)

quan điểm

b)

cởi mở

c)

đón nhận

d)

chịu đựng, chấp nhận

e)

đa dạng

17.

open-minded (adj) C1

a)

quan điểm

b)

cởi mở

c)

đón nhận

d)

chịu đựng, chấp nhận

e)

đa dạng

18.

embrace (v) C2

a)

quan điểm

b)

cởi mở

c)

đón nhận

d)

chịu đựng, chấp nhận

e)

đa dạng

19.

tolerate (v) B2

a)

quan điểm

b)

cởi mở

c)

đón nhận

d)

chịu đựng, chấp nhận

e)

đa dạng

20.

variety (n)

a)

quan điểm

b)

cởi mở

c)

đón nhận

d)

chịu đựng, chấp nhận

e)

đa dạng

21.

manifestation (n)

a)

sự biểu lộ

b)

làm sáng tỏ, cách hiểu

c)

chiều kích

d)

làm tôn lên (cảm xúc, hiệu ứng)

e)

tăng dần, chất đống (sự phấn khích, nợ nần)

22.

interpretation (n) C2

a)

sự biểu lộ

b)

làm sáng tỏ, cách hiểu

c)

chiều kích

d)

làm tôn lên (cảm xúc, hiệu ứng)

e)

tăng dần, chất đống (sự phấn khích, nợ nần)

23.

dimension (n) B2

a)

sự biểu lộ

b)

làm sáng tỏ, cách hiểu

c)

chiều kích

d)

làm tôn lên (cảm xúc, hiệu ứng)

e)

tăng dần, chất đống (sự phấn khích, nợ nần)

24.

heightened (adj)

a)

sự biểu lộ

b)

làm sáng tỏ, cách hiểu

c)

chiều kích

d)

làm tôn lên (cảm xúc, hiệu ứng)

e)

tăng dần, chất đống (sự phấn khích, nợ nần)

25.

mounting (adj)

a)

sự biểu lộ

b)

làm sáng tỏ, cách hiểu

c)

chiều kích

d)

làm tôn lên (cảm xúc, hiệu ứng)

e)

tăng dần, chất đống (sự phấn khích, nợ nần)

26.

swelling (adj)

a)

sưng, tấy, phù (do bị ốm, chấn thương)

b)

tăng lên (số lượng, kích thước)

c)

quá mạnh, át hẳn, choáng ngợp

d)

thêm một yếu tố để tạo nên sự phức tạp/ thú vị

e)

có cảm tình với ai

27.

growing (adj)

a)

sưng, tấy, phù (do bị ốm, chấn thương)

b)

tăng lên (số lượng, kích thước)

c)

quá mạnh, át hẳn, choáng ngợp

d)

thêm một yếu tố để tạo nên sự phức tạp/ thú vị

e)

có cảm tình với ai

28.

overwhelming (adj) C1

a)

sưng, tấy, phù (do bị ốm, chấn thương)

b)

tăng lên (số lượng, kích thước)

c)

quá mạnh, át hẳn, choáng ngợp

d)

thêm một yếu tố để tạo nên sự phức tạp/ thú vị

e)

có cảm tình với ai

29.

throw sth into the mix (idm)

a)

sưng, tấy, phù (do bị ốm, chấn thương)

b)

tăng lên (số lượng, kích thước)

c)

quá mạnh, át hẳn, choáng ngợp

d)

thêm một yếu tố để tạo nên sự phức tạp/ thú vị

e)

có cảm tình với ai

30.

have a crush on sb (idm)

a)

sưng, tấy, phù (do bị ốm, chấn thương)

b)

tăng lên (số lượng, kích thước)

c)

quá mạnh, át hẳn, choáng ngợp

d)

thêm một yếu tố để tạo nên sự phức tạp/ thú vị

e)

có cảm tình với ai

31.

interfere with (phr v) C1

a)

cản trở

b)

sao nhãng

c)

tan biến dần, phai mờ

d)

bắt ai chịu trách nhiệm/ giải thích thỏa đáng

e)

sự thiên vị

32.

distracted (adj)

a)

cản trở

b)

sao nhãng

c)

tan biến dần, phai mờ

d)

bắt ai chịu trách nhiệm/ giải thích thỏa đáng

e)

sự thiên vị

33.

fade away (phr v) B2

a)

cản trở

b)

sao nhãng

c)

tan biến dần, phai mờ

d)

bắt ai chịu trách nhiệm/ giải thích thỏa đáng

e)

sự thiên vị

34.

hold accountable for (collo)

a)

cản trở

b)

sao nhãng

c)

tan biến dần, phai mờ

d)

bắt ai chịu trách nhiệm/ giải thích thỏa đáng

e)

sự thiên vị

35.

favouritism (n)

a)

cản trở

b)

sao nhãng

c)

tan biến dần, phai mờ

d)

bắt ai chịu trách nhiệm/ giải thích thỏa đáng

e)

sự thiên vị

36.

demoralized (adj)

a)

mất tinh thần

b)

đe dọa

c)

ảo ảnh, ảo tưởng

d)

xúc tiến

e)

giảm

37.

intimidate (v)

a)

mất tinh thần

b)

đe dọa

c)

ảo ảnh, ảo tưởng

d)

xúc tiến

e)

giảm

38.

illusion (n) C2

a)

mất tinh thần

b)

đe dọa

c)

ảo ảnh, ảo tưởng

d)

xúc tiến

e)

giảm

39.

accelerate (v) C1

a)

mất tinh thần

b)

đe dọa

c)

ảo ảnh, ảo tưởng

d)

xúc tiến

e)

giảm

40.

deplete (v)

a)

mất tinh thần

b)

đe dọa

c)

ảo ảnh, ảo tưởng

d)

xúc tiến

e)

giảm

41.

incentive (n) C2

a)

sự khích lệ

b)

lựa chọn

c)

bình thường

d)

tiền trợ cấp

e)

đổ dồn về

42.

opt for (phr v) C1

a)

sự khích lệ

b)

lựa chọn

c)

bình thường

d)

tiền trợ cấp

e)

đổ dồn về

43.

commonplace (n/adj)

a)

sự khích lệ

b)

lựa chọn

c)

bình thường

d)

tiền trợ cấp

e)

đổ dồn về

44.

subsidy (n) C1

a)

sự khích lệ

b)

lựa chọn

c)

bình thường

d)

tiền trợ cấp

e)

đổ dồn về

45.

flock (v)

a)

sự khích lệ

b)

lựa chọn

c)

bình thường

d)

tiền trợ cấp

e)

đổ dồn về

46.

stark (adj)

a)

bình dị

b)

yếu tố thúc đẩy

c)

trung tâm

d)

leo thang (giá cả, số lượng, tỉ lệ)

e)

tăng nhanh, mạnh

47.

driver (n)

a)

bình dị

b)

yếu tố thúc đẩy

c)

trung tâm

d)

leo thang (giá cả, số lượng, tỉ lệ)

e)

tăng nhanh, mạnh

48.

hub (n)

a)

bình dị

b)

yếu tố thúc đẩy

c)

trung tâm

d)

leo thang (giá cả, số lượng, tỉ lệ)

e)

tăng nhanh, mạnh

49.

escalating (adj)

a)

bình dị

b)

yếu tố thúc đẩy

c)

trung tâm

d)

leo thang (giá cả, số lượng, tỉ lệ)

e)

tăng nhanh, mạnh

50.

skyrocketing (adj)

a)

bình dị

b)

yếu tố thúc đẩy

c)

trung tâm

d)

leo thang (giá cả, số lượng, tỉ lệ)

e)

tăng nhanh, mạnh

51.

strain on (n) B2

a)

áp lực lên

b)

mảnh đất màu mỡ

c)

tạm thời, đương thời

d)

chung sống

e)

tập thể

52.

fertile ground (phr) C2/B2

a)

áp lực lên

b)

mảnh đất màu mỡ

c)

tạm thời, đương thời

d)

chung sống

e)

tập thể

53.

contemporary (adj) B2

a)

áp lực lên

b)

mảnh đất màu mỡ

c)

tạm thời, đương thời

d)

chung sống

e)

tập thể

54.

coexist (v)

a)

áp lực lên

b)

mảnh đất màu mỡ

c)

tạm thời, đương thời

d)

chung sống

e)

tập thể

55.

collective (adj)

a)

áp lực lên

b)

mảnh đất màu mỡ

c)

tạm thời, đương thời

d)

chung sống

e)

tập thể

56.

dynamic (adj) B2/ C2

a)

năng động/ ko ngừng thay đổi và phát triển

b)

sự tổng hòa

c)

am hiểu thế giới/ đa văn hóa

d)

sự pha trộn, hợp nhất

e)

nhiều

57.

confluence (n)

a)

năng động/ ko ngừng thay đổi và phát triển

b)

sự tổng hòa

c)

am hiểu thế giới/ đa văn hóa

d)

sự pha trộn, hợp nhất

e)

nhiều

58.

cosmopolitan (adj) C1

a)

năng động/ ko ngừng thay đổi và phát triển

b)

sự tổng hòa

c)

am hiểu thế giới/ đa văn hóa

d)

sự pha trộn, hợp nhất

e)

nhiều

59.

amalgamation (n)

a)

năng động/ ko ngừng thay đổi và phát triển

b)

sự tổng hòa

c)

am hiểu thế giới/ đa văn hóa

d)

sự pha trộn, hợp nhất

e)

nhiều

60.

myriad (adj)/ a myriad of (n)

a)

năng động/ ko ngừng thay đổi và phát triển

b)

sự tổng hòa

c)

am hiểu thế giới/ đa văn hóa

d)

sự pha trộn, hợp nhất

e)

nhiều

61.

navigation (n)

a)

sự điều hướng

b)

người nhập cư

c)

người xuất ngoại

d)

thấm, ngấm

e)

đan xen vào

62.

immigrant (n) B2

a)

sự điều hướng

b)

người nhập cư

c)

người xuất ngoại

d)

thấm, ngấm

e)

đan xen vào

63.

expatriate (n)

a)

sự điều hướng

b)

người nhập cư

c)

người xuất ngoại

d)

thấm, ngấm

e)

đan xen vào

64.

infuse (v)

a)

sự điều hướng

b)

người nhập cư

c)

người xuất ngoại

d)

thấm, ngấm

e)

đan xen vào

65.

interweave into (v)

a)

sự điều hướng

b)

người nhập cư

c)

người xuất ngoại

d)

thấm, ngấm

e)

đan xen vào

66.

fusion (n)

a)

sự pha trộn, kết hợp

b)

sự nỗ lực/ cố gắng làm gì

c)

sống động

d)

đi kèm với

e)

sự gạt bỏ, cho ra rìa

67.

endeavor (n) (v)

a)

sự pha trộn, kết hợp

b)

sự nỗ lực/ cố gắng làm gì

c)

sống động

d)

đi kèm với

e)

sự gạt bỏ, cho ra rìa

68.

vibrant (adj)

a)

sự pha trộn, kết hợp

b)

sự nỗ lực/ cố gắng làm gì

c)

sống động

d)

đi kèm với

e)

sự gạt bỏ, cho ra rìa

69.

accompanied by sb/sth (collo)

a)

sự pha trộn, kết hợp

b)

sự nỗ lực/ cố gắng làm gì

c)

sống động

d)

đi kèm với

e)

sự gạt bỏ, cho ra rìa

70.

marginalization (n)

a)

sự pha trộn, kết hợp

b)

sự nỗ lực/ cố gắng làm gì

c)

sống động

d)

đi kèm với

e)

sự gạt bỏ, cho ra rìa

71.

social conhesion (phr)

a)

sự gắn kết xã hội

b)

sự phân mảnh xã hội

c)

định kiến tuyệt đối

d)

sự bình đẳng xã hội

e)

một xã hội đồng nhất

72.

social fragmentaiton (phr)

a)

sự gắn kết xã hội

b)

sự phân mảnh xã hội

c)

định kiến tuyệt đối

d)

sự bình đẳng xã hội

e)

một xã hội đồng nhất

73.

outright prejudice (phr)

a)

sự gắn kết xã hội

b)

sự phân mảnh xã hội

c)

định kiến tuyệt đối

d)

sự bình đẳng xã hội

e)

một xã hội đồng nhất

74.

social justice (phr)

a)

sự gắn kết xã hội

b)

sự phân mảnh xã hội

c)

định kiến tuyệt đối

d)

sự bình đẳng xã hội

e)

một xã hội đồng nhất

75.

homogeneous society (phr)

a)

sự gắn kết xã hội

b)

sự phân mảnh xã hội

c)

định kiến tuyệt đối

d)

sự bình đẳng xã hội

e)

một xã hội đồng nhất

76.

disparity (n)

a)

sự chênh lệch, không đồng đều

b)

sự đồng nhất

c)

sự công bằng

d)

nặng hơn, có ảnh hưởng hơn

e)

nguồn cơn, nguyên nhân gốc rễ

77.

inclusivity (n)

a)

sự chênh lệch, không đồng đều

b)

sự đồng nhất

c)

sự công bằng

d)

nặng hơn, có ảnh hưởng hơn

e)

nguồn cơn, nguyên nhân gốc rễ

78.

equity (n)

a)

sự chênh lệch, không đồng đều

b)

sự đồng nhất

c)

sự công bằng

d)

nặng hơn, có ảnh hưởng hơn

e)

nguồn cơn, nguyên nhân gốc rễ

79.

outweigh (v) C1

a)

sự chênh lệch, không đồng đều

b)

sự đồng nhất

c)

sự công bằng

d)

nặng hơn, có ảnh hưởng hơn

e)

nguồn cơn, nguyên nhân gốc rễ

80.

wellspring (n)

a)

sự chênh lệch, không đồng đều

b)

sự đồng nhất

c)

sự công bằng

d)

nặng hơn, có ảnh hưởng hơn

e)

nguồn cơn, nguyên nhân gốc rễ

81.

forge (v)

a)

giả mạo/ tiến lên

b)

sự thiên vị

c)

không thể tránh khỏi

82.

bias (n) C2

a)

giả mạo/ tiến lên

b)

sự thiên vị

c)

không thể tránh khỏi

83.

inevitably (adv) C1

a)

giả mạo/ tiến lên

b)

sự thiên vị

c)

không thể tránh khỏi