wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHKI

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ xanh trong dòng nào toàn là các từ mang nghĩa gốc?

a)

Tuổi xanh, lá xanh

b)

Cây xanh, trời xanh

c)

Mái tóc xanh, cây xanh

d)

Qủa xanh, tuổi xanh

2.

Xét về từ loại, thành ngữ "Nước chảy bèo trôi" có:

a)

A. 2 danh từ; 1 tính từ; 1 động từ

b)

B. 1 danh từ; 2 tính từ; 1 động từ

c)

C. 2 danh từ; 2 tính từ

d)

D. 2 danh từ; 2 động từ

3.

Từ đầu trong dòng nào đều được dùng với nghĩa chuyển?

a)

A. đầu nhà, đầu gà

b)

B. đau đầu, đầu làng

c)

C. đầu nguồn, đầu đàn

d)

D. nhức đầu, đứng đầu

4.

Từ chạy trong dòng nào đều mang nghĩa chuyển ?

a)

A. hàng bán chạy, thi chạy

b)

B. chạy lũ, chạy bộ

c)

C. chạy ăn, chạy việc

d)

D. chạy nhanh, con đường chạy qua đây.

5.

Đại từ trong câu sau có tác dụng gì? Lúa gạo rất quý. Thời gian cũng thế.

a)

A. Thay thế cho danh từ

b)

B. Thay thế cho tính từ

c)

C. Thay thế cho cụm danh từ

d)

D. Thay thế cho động từ

6.

Trong câu nào dưới đây, từ "mầm non" được dùng với nghĩa gốc?

a)

A. Bé đang học ở trường mầm non.

b)

B. Trên cành cây có những mầm non mới nhú

c)

C. Thiếu niên nhi đồng là mầm non của đất nước

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

7.

Câu 8. Điền vào chỗ trống từ đồng nghĩa với từ "chết" phù hợp nhất với ngữ cảnh trong đoạn văn sau:

Ông nội của Tùng là bộ đội. Ông đã tạm biệt gia đình, lên đường vào Nam chiến đầu từ khi bố Tùng còn rất nhỏ. Tuy có vóc dáng nhỏ bé nhưng ông nội của Tùng đã tham gia nhiều trận chiến và giết được nhiều tên địch. Trong trận đánh cuối cùng, ông đã anh dũng ...​ , góp thân mình vào mùa xuân của đất nước.



(a)  

8.

Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng?

a)

A. Lặng im

b)

B. Nho nhỏ

c)

C. Lim dim

d)

D. Thưa thớt

9.

Từ nào dưới đây không cùng nghĩa với các từ còn lại.

a)

A. cầm

b)

B. nắm

c)

C. cõng

d)

D. xách

10.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: Nhóm B đang thảo luận về chủ đề Tái chế vỏ hộp sữa.

a)

bàn bạc

b)

trò chuyện

c)

tâm sự

d)

chia sẻ

11.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với nhau?

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

12.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống: Cảnh vật trưa hè ở đây thật ...., cây cối đứng im lìm , không gian vắng lặng, không một tiếng động nhỏ.

a)

yên bình

b)

yên tĩnh

c)

yên ả

d)

yên lặng

13.

Tính: 58+(5478)\frac{5}{8}+\left(\frac{5}{4}-\frac{7}{8}\right)

a)

1

b)

0

c)

38\frac{3}{8}

d)

34\frac{3}{4}

14.

Một hộp đựng 7 quả bóng xanh và 9 quả bóng đỏ. Tỉ số của số quả bóng đỏ và số quả bóng xanh là:

a)

716\frac{7}{16}

b)

916\frac{9}{16}

c)

79\frac{7}{9}

d)

97\frac{9}{7}

15.

Lớp 4A có 15 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Viết tỉ số của số học sinh nam và số học sinh cả lớp.

a)

1518\frac{15}{18}

b)

1815\frac{18}{15}

c)

1533\frac{15}{33}

d)

1833\frac{18}{33}

16.

Trung bình cộng của hai số là 520. Biết rằng gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.

Số thứ nhất là (a)  

17.

Hiệu của hai số là 44. Số bé bằng 34\frac{3}{4} số lớn. Tìm hai số đó.

a)

Số bé: 134; Số lớn: 184.

b)

Số bé: 135; Số lớn: 186.

c)

Số bé: 142; Số lớn: 156.

d)

Số bé: 132; Số lớn: 176.

18.

Một cửa hàng có số bao ngô ít hơn số bao gạo là 360 bao. Tính số bao mỗi loại. Biết rằng số bao ngô bằng 16\frac{1}{6} số bao gạo.

a)

ngô: 62 bao, gạo: 372 bao.

b)

ngô: 82 bao, gạo: 432 bao.

c)

ngô: 72 bao, gạo: 432 bao.

d)

ngô: 70 bao, gạo: 430 bao.

19.

Có 3 bao gạo đựng tất cả 170 kg gạo. Hỏi 9 bao gạo như thế đựng tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

(a)  

20.

Hà có 15 hộp kẹo như nhau, đựng tất cả 180 cái. Hà cho các bạn hết 10 hộp kẹo. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

12 cái kẹo

b)

120 cái kẹo

c)

60 cái kẹo

d)

100 cái kẹo

21.

Số thứ nhất hơn số thứ hai 40 đơn vị. Nếu gấp số thứ hai lên 5 lần thì được số thứ nhất. Số thứ nhất là: (a)  

22.

Hỗn số 6 25\frac{2}{5} được viết dưới dạng phân số là:

a)

175\frac{17}{5}

b)

625\frac{62}{5}

c)

325\frac{32}{5}

d)

165\frac{16}{5}

23.

Khi chuyển phân số 589\frac{58}{9} thành hỗn số ta được hỗn số là:

a)

6 49\frac{4}{9}

b)

5 139\frac{13}{9}

c)

6 79\frac{7}{9}

d)

5 49\frac{4}{9}

24.

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

a)

14\frac{1}{4}

b)

52\frac{5}{2}

c)

25\frac{2}{5}

d)

15\frac{1}{5}

25.

Số thập phân 0,018 được viết thành phân số thập phân là :

a)

1810\frac{18}{10}

b)

18100\frac{18}{100}

c)

181000\frac{18}{1000}

d)

1810000\frac{18}{10000}

26.

Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng trăm

d)

Hàng phần trăm

27.

Viết phân số 1311000\frac{131}{1000} dưới dạng số thập phân ta được

a)

0, 131

b)

131,1000

c)

1,31

d)

0, 0131

28.

Đoạn đường từ nhà Nam đến trường dài 895m. Đoạn đường đó dài số ki - lô - mét là :

a)

89,5km

b)

8,95km

c)

0,0 895km

d)

0,895km

29.

Chữ số thích hợp để điền vào dấu * để 15,*35 = 15,235 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

30.

Chọn cặp số thập phân không bằng nhau.

a)

18,500 và 18,50

b)

29,07 và 29,70

c)

304,81 và 304,810

d)

5 và 5,000

31.

Số thập phân 50,050 được viết dưới dạng gọn nhất là :

a)

5,5

b)

50,5

c)

50, 05

d)

50,005

32.

Trong các số thập phân 86,462; 86,42; 86,242; 86,64. Số thập phân lớn nhất là:

a)

86,462

b)

86,42

c)

86,242

d)

86,64

33.

Trong các số thập phân 86,462; 86,242; 86,42; 86,64. Số thập phân bé nhất là:

a)

86,462

b)

86,242

c)

86,42

d)

86,64

34.

Tìm số tự nhiên x, biết : 38,46 < x < 39, 08

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

35.

Từ 3 chữ số 2; 0; 5 ta viết được … số thập phân có mặt đủ 3 chữ số đã cho, biết phần thập phân có 2 chữ số.

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

36.

Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào KHÔNG ĐÚNG:

a)

1,2222 < 1,222

b)

23,7432 < 23,745

c)

7,7156 > 7,61577

d)

0,05 = 0,05

37.

Cân nặng của chú mèo là 2,75kg. Làm tròn cân nặng của chú đến hàng đơn vị ta được:

a)

3kg

b)

30kg

c)

2kg

d)

2,8kg

38.

Làm tròn số 0,158 đến hàng phần trăm ta được:

a)

0,17

b)

0,16

c)

0,168

d)

0,2

39.

Hôm nay mẹ An đi chợ mua được 0,95kg thịt lợn. Khối lượng thịt hôm nay mẹ mua khoảng:

a)

9kg.

b)

5kg.

c)

1kg.

d)

2kg.

40.

Số nào trong các số sau đây khi làm tròn đến hàng đơn vị ta được kết quả là 10?

a)

8,9.

b)

9,87

c)

9,12

d)

9,099.

41.

Điểm trung bình cuối năm học của anh Dũng là 8,792. Làm tròn số này đến hàng phần mười ta được:

a)

8,8.

b)

8,7

c)

8,9.

d)

9.

42.

Đơn vị đo diện tích lớn nhất trong các đơn vị sau là:

a)

ha.

b)

m2.

c)

dm2.

d)

cm2.

43.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 23ha 543m2 = ……..m2

a)

25 543.

b)

230 543.

c)

235 430.

d)

23 5043.

44.

Diện tích thửa ruộng nhà các bác Hòa, Trung, Minh và Mai lần lượt là 2ha175m2; 20 175m2; 21 075m2; 2ha 715m2. Thửa ruộng nhà bác nào có diện tích lớn nhất?

a)

Bác Hòa.

b)

Bác Trung.

c)

Bác Minh.

d)

Bác Mai.

45.

Trong số 123,456, chữ số thuộc hàng phần mười là:

(a)