wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUỐI KÌ 1 MÔN TV LỚP 5

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Kết từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

2.

Đâu là cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

3.

Đáp án nào sau đây không chứa kết từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

4.

Điền kết từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

6.

Cặp kết từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

7.

Cặp kết từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

8.

Cặp kết từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

9.

Đâu là kết từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

10.

Cặp kết từ "Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- Kết quả

b)

Giả thuyết_ kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

11.

Cặp kết từ "Nếu... thì...; hễ... thì... " biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

12.

Cặp kết từ "Không những... mà...; không chỉ... mà còn.." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết - kết quả

c)

tăng tiến

d)

Tương phản

13.

Chọn các kết từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

14.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Kết từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

15.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp kết từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

16.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp kết từ Nhờ ... mà ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

17.

Chọn cặp kết từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

18.

Cặp kết từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả:

a)

Mặc dù ... nhưng ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Chẳng những ... mà ...

d)

Vì ... nên ...

19.

Chọn cặp kết từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... chúng em không được đến trường ... chúng em vẫn chăm chỉ học tập trực tuyến.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

20.

Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

"Em yêu những hàng cây xanh tươi ... chúng làm cho con đường tới trường của chúng em rợp bóng mát"

(a)  

21.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

22.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

23.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

24.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

25.

Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

27.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

28.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

30.

Dòng nào là công dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.

d)

Nối các từ nằm trong một liên danh, liên số.

31.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

32.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Giai đoạn 1945 – 1975, gia đình tôi bị chia cắt."

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

33.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các y trong một đoạn liệt kê.

34.

Dấu gạch ngang có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

36.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

37.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

38.

"Về thăm nhà Bác làng Sen

                     Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng

              Có con bướm trắng lượn vòng

                     Có chùm ổi chín vàng ong sắc trời"

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

điệp từ

d)

nhân hoá và điệp từ

39.

Hai câu sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Có bầu, có bạn, can chi tủi,

Cùng gió, cùng mây, thế mới vui.

(Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà)

a)

a. Điệp từ

b)

b. So sánh

c)

c. Nhân hoá

d)

d. Ẩn dụ

40.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: chó cắn…....

a)

áo rách

b)

áo lành

c)

quần rách

d)

quần áo

41.

Người ta đi cấy lấy công,

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề.

Trông trời, trông đất, trông mây,

Trông mưa, trông gió, trông ngày, trông đêm.

Trông cho chân cứng đá mềm.

Trời êm, biển lặng mới yên tấm lòng.

(Ca dao)


Từ in đậm trong bài ca dao trên sử dụng phép tu từ nào ?

a)

đi cấy: nhấn mạnh công việc làm

b)

trông: nhấn mạnh sự vất vả cực lòng của nhà nông.

c)

Phép điệp ngữ

d)

Phép so sánh

42.

Điệp ngữ “nghe” trong những câu sau có tác dụng gì?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ.

a)

Thể hiện sự âm vang của tiếng gà, đưa người lính trở về miền kí ức của tuổi thơ.

b)

Thể hiện âm thanh náo nhiệt trong buổi trưa hè.

c)

Nhấn mạnh âm thanh tiếng gà trong xóm nhỏ.

d)

Nhấn mạnh cảm nhận vui tươi của người chiến sĩ khi nghe tiếng gà nhảy ổ.