wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 64

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

2.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

3.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

4.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Sản phẩm trong phản ứng hóa học trên là

a)

Đá vôi

b)

vôi sống

c)

khí cacbonic

5.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

6.

Sắt tác dụng với axit clohidric thu được sắt (II) clorua và khí hidro. Phương trình chữ đúng của phản ứng trên là

a)

sắt (II) clorua --> khí hidro + sắt + axit clohidric

b)

sắt --> axit clohidric + sắt (II) clorua + khí hidro

c)

sắt (II) clorua + khí hidro --> sắt + axit clohidric

d)

sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

7.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

8.

Lưu huỳnh + khí oxi  \rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

9.

Natri oxit + nước \rightarrow  Natri hiđroxit 
Đâu là chất tham gia của phản ứng trên?

a)

Natri oxit

b)

Natri oxit và nước

c)

Natri hiđroxit

d)

Natri hiđroxit và nước

10.

Đốt 9(g) nhôm trong oxi thu được 10,2(g) nhôm oxit. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

19,2g

b)

1,2g

c)

5g

d)

2,4g

11.

Câu 1. Cho phản ứng: A + B + C-> D. Công thức về khối lượng của các chất là

A. mA + mB + mC = mD.                                                B. mA = mB + mC + mD.

C. mA + mB = mC + mD.                                               D. mA + mB - mC = mD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 4. Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

A. số lượng các chất không thay đổi.     B. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không thay đổi.

C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.     D. không có tạo thành chất mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 9. Một chiếc đinh sắt để lâu ngày ngoài không khí thì bị gỉ. Khối lượng của đinh sắt thay đổi như thế nào so với khối lượng của chiếc đinh ban đầu?

A. Tăng.                                                                       B. Giảm.                           

C. Không thay đổi.                                                      D. Không thể biết được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

15.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

16.

Ông là người Nga, đã tìm ra ĐLBT khối lượng. Ông là nhà khoa học nào?

a)

Lavadie

b)

Lomoloxop

c)

newton

d)

Anhxtanh.

17.

Câu 2. Cho các quá trình sau:

(1) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ.

(2) Sự quang hợp của cây xanh.

(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

(4) Tách khí oxi từ không khí.

(5) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.

Số quá trình xảy ra hiện tượng hóa học là

A. 4.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 4. Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

A. số lượng các chất không thay đổi.     B. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không thay đổi.

C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi.     D. không có tạo thành chất mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

''Trong 1 phản ứng hóa học ... khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

20.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

Đây là phát biểu của

a)

định luật 1 2 3 Newton.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

định luật bảo toàn khối lượng.

21.

Câu 1: Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

                                              

a)

A. Đường.  

b)

B. Muối.  

c)

C. Cát.

d)

D. Mì chính

22.

Khối lượng dung dịch bằng tổng khối lượng .....và khối lượng....

(a)  

23.

Câu 2: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

D. số gam chất tan có trong dung dịch.

24.

Viết công thức tính nồng độ mol của dung dịch

(a)  

25.

Từ co^ng thc Cm= nV(l) khi bie^ˊt Cm vaˋ n thıˋ V=Từ\ công\ thức\ Cm=\ \frac{n}{V\left(l\right)}\ khi\ biết\ Cm\ và\ n\ thì\ V=  

(a)  

26.

Câu 6: Dung dịch bão hòa là gì?

    

  

    

a)

   A. Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.

b)

B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan. 

c)

 C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan.

d)

D. Không có đáp án đúng.

  

27.

Câu 7: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

                           

              

                                                                    

a)

     A. Chất tan.       

b)

B. Dung môi.  

c)

C. Chất bão hòa. 

d)

      D. Chất chưa bão hòa.

28.

Câu 8:   Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì  

a)

A. chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

B. chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

C. nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

D. cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

29.

Câu 9: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?

             

                 

a)

A. Nước và đường.   

b)

B. Dầu ăn và xăng.

c)

C. Rượu và nước.

d)

D. Dầu ăn và cát.

30.

Câu 10: Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

D. số mol chất tan có trong dung dịch.

31.

Câu 11: Dung dịch là gì?

                                                          

a)

   A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.   

b)

   B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

c)

C. Hỗn hợp chất tan và nước. 

d)

 D. Hỗn hợp chất tan và dung môi.

32.

Câu 12: Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

                                        

a)

A. 150 gam.

b)

B. 170 gam.

c)

C. 200 gam.  

d)

D. 250 gam.

33.

Câu 13: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

                                               

a)

A. 0,2M.

b)

B. 0,3M.

c)

C. 0,4M.

d)

D. 0,5M.

34.

Câu 14: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

                                     

a)

A. 21,43%.

b)

B. 26,12%.

c)

C. 28,10%.  

d)

D. 29,18%.

35.

Câu 15: Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là  

                                    

               

                                                     

a)

A. muối NaCl.   

b)

B. nước.  

c)

C. muối NaCl và nước.

d)

  D. dung dịch nước muối thu được.

36.

Câu 16: Độ tan là gì?

                         

                    

a)

A. Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định.

b)

  B. Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

  C. Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định.

d)

  D. Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định.

37.

Câu 17: Kí hiệu nồng độ mol:

                                                      

a)

A. CM.

b)

B. CM

c)

C. MC.   

d)

D. MC

38.

Câu 18: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

                                 

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Loại chất.

d)

D. Môi trường.

39.

Câu 19: Trộn lẫn 2 lít dung dịch urea 0,02 M (dung dịch A) với 3 lít dung dịch urea 0,1 M (dung dịch B), thu được 5 lít dung dịch C. Nồng độ mol của dung dịch C là

                                   

a)

A. 0,43 M.  

b)

B. 0,34 M.    

c)

C. 0.68 M.  

d)

D. 0,86 M

40.

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm có các lọ đựng dung dịch KCl, HCl, KOH có cùng nồng độ 1M. Lấy một ít mỗi dung dịch trên vào ống nghiệm riêng biệt. Hỏi phải lấy như thế nào để số mol chất tan trong mỗi ống nghiệm là bằng nhau?

a)

A. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 120ml, 150 ml.

b)

B. Lấy các thể tích dung dịch bằng nhau.

c)

C. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 200ml, 150 ml.

d)

D. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 50ml, 120ml, 150 ml.

41.

Phản ứng hóa học là

a)

Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác. Chất ban đầu, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia); Chất mới sinh ra là chất sản phẩm.

b)

Là việc hai chất kết hợp với nhau tạo ra chất mới, chất mới có tính chất hóa học như chất ban đầu

c)

Là sự kết hợp của các hợp chất với nhau để tạo ra chất mới. Chất ban đầu, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia); Chất mới sinh ra là chất sản phẩm.

d)

Phản ứng hóa học là quá trình biến hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới.

42.

Nước đá tan chảy là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng hóa học

b)

Hiện tượng vật lí

c)

Hiện tượng nhân tạo

d)

Hiện tượng thiên văn

43.

Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà:

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Có chất rắn tạo thành

c)

Vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

d)

Có chất khí tạo thành

44.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hóa học

a)

Sắt + Oxi -> Oxit sắt từ

b)

. Oxit sắt từ -> Sắt + Oxi

c)

Oxi + Oxit sắt từ -> Sắt

d)

Sắt + Oxit sắt từ ->Oxi + Sắt

45.

Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và H2SO4

b)

Mg và H2

c)

H2SO4 và H2

d)

MgSO4 và H2SO4

46.

Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng vật lí:

a)

Khí hiđro cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt nóng chảy.

d)

nung đá vôi.

47.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có xuất hiện chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có sự thay đổi màu sắc

c)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

d)

Một trong số các dấu hiệu trên

48.

Đun nóng đường, đường phân huỷ thành than và nước. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Than

b)

Nước

c)

Đường

d)

Cả 3 chất trên

49.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

(I). Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

(II). Sự kết tinh của muối ăn.

(III). Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.

(IV). Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.

(V). Đun quá lửa, mở sẽ khét.

a)

I, II, V

b)

I, II, IV

c)

I, II, III, IV

d)

II, III, IV

50.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Nhiệt độ phản ứng.

d)

tất cả các dấu hiệu trên

51.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí:

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu

b)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

c)

Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ

52.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra:

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự đông đặc

d)

Sự biến đổi chất này thành chất khác

53.

Chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng là

a)

sản phẩm

b)

Chất phản ứng hay chất tham gia

c)

chất mới sinh ra

d)

chất tạo thành

54.

Chất mới sinh ra được gọi là

a)

chất phản ứng

b)

chất tham gia

c)

sản phẩm

d)

không gọi là gì

55.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

56.

Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về

a)

số liên kết

b)

liên kết giữa các nguyên tử

c)

liên kết giữa các phân tử

d)

số nguyên tử

57.

Đây là sự biến đổi về .............

a)

Biến đổi vật lí

b)

Biến đổi hóa học

c)

Không có sự biến đổi nào

58.

Bạn cho nước và đường vào cùng một cốc rồi khuấy đều. Bạn đã vừa làm một phản ứng hóa học và tạo ra một chất mới.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Tại sao các đinh để lâu ngày lại bị gỉ?

a)

Do có phản ứng hóa học trong không khí

b)

Do để lâu tự nhuộm màu

c)

Do bị nước mưa rửa trôi lớp trắng ở ngoài

60.

Quá trình nào sau đây là phản ứng hóa học?

a)

Nước đá tan ra

b)

Hòa tan đường vào trong nước

c)

Đốt cháy xăng dầu

d)

Thủy tinh nóng chảy tạo thành bình cầu

61.

Nồng độ mol cho biết

a)

  A. số mol chất tan trong 100 gam dung dịch.

b)

B. số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan trong 100 ml dung dịch.

d)

C. số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

62.

Trong V ml dung dịch NaHCO3 nồng độ 0,2 M có chứa 0,02 mol NaHCO3. Giá trị của V

a)

A. 200.

b)

B. 168.

c)

C. 250

d)

D. 100.

63.

Số mol chất tan có trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ 1M là

a)

A. 2.

b)

B. 0,5.

c)

C. 0,2.

d)

D. 0,05.

64.

Biết Na: 23 amu, Cl: 35,5 amu. Số gam chất tan có trong 500 ml dung dịch NaCl nồng độ 2 M là

a)

A. 29,25.

b)

B. 58,5.

c)

C. 146,25.

d)

C. 23,4.