wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tin Học 8

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng, trừ

b)

Thực hiện phép nhân, chia

c)

Thực hiện bốn phép tính số học

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học

2.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

5.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

6.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)

Sử dụng máy tính để bàn

b)

Sử dụng máy tính cầm tay

c)

Sử dụng 10 ngón tay

7.

Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?

a)

Hệ thống ghi số La mã

b)

Hệ thống ghi số thập phân

c)

Hệ thống ghi số nguyên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?

a)

Hệ thống ghi số La mã

b)

Hệ thống ghi số thập phân

c)

Hệ thống ghi số nguyên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên

10.

Chiếc máy tính cơ học Pascaline do ai sáng chế ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

11.

Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

12.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Cơ giới hóa việc lao động

b)

Trí óc hóa việc tính toán

c)

Cơ giới hóa việc tính toán

d)

Đáp án khác

13.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)

Cơ giới hóa việc tính toán

b)

Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãu các bit

c)

Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

14.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)

Máy tính thông minh

b)

Máy tính hiện đại

c)

Máy tính khoa học

d)

Máy tính điện cơ

15.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)

Máy tính cơ giới hóa

b)

Máy tính cơ học Pascal

c)

Máy tính điều khiển tuần tự tự động

d)

Đáp án khác

16.

Đâu là đặc điểm của máy tính điện - cơ đa năng?

a)

Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người

b)

Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây

c)

Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm " chương trình được lưu trữ" có nội dung nào dưới đây?

a)

Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu

b)

Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ

c)

Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính không có?

a)

Thiết bị ra

b)

Bộ xử lý

c)

Bộ nhớ

d)

Con chuột

19.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý, bộ nhớ

b)

Các cổng kết nối với thiết bị vào -ra

c)

Đường truyền giữa các bộ phận đó

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)

Công nghệ cơ giới hóa

b)

Công nghệ tự động hóa

c)

Công nghệ đèn điện tử

d)

Đáp án khác

21.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)

Bộ nhớ chính: trống từ

c)

Lõi từ, băng từ

d)

Trống từ

22.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước:

a)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

23.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là:

a)

Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn

b)

Bộ nhớ: lõi từ, băng từ

c)

Thiết bị vào-ra: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Các máy tính thế hệ thứ hai có kích thước:

a)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

25.

Thành phần điện từ chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế thứ năm

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ ba

26.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)

Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch

b)

Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Bóng bán dẫn

d)

Đáp án khác

27.

Máy tính điện tử có máy thế hệ?

a)

Ba thế hệ

b)

Năm thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Hai thế hệ

28.

Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi

a)

Những tiến bộ công nghệ

b)

Có khả năng kết nối toàn cầu

c)

Tiêu thụ ít năng lược về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới dây

a)

Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể và đưa ra những phản hồi hợp lý

b)

Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi.

c)

Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

31.

Phát biểu “Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp tin và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùn rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

32.

Phát biểu “Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp tin và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùn rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé đi hay đốt đi là được.

33.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ làn truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

34.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

35.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

36.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có chứng cứ củng cố.

37.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là nhữn tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

38.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: “Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!”. Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: “Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!”

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

39.

Trong tình huống của Câu 37, mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thật. Em có thể hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

40.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tin điện tử và phần mềm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

41.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bia đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

“bộ nhớ” “máy dệt” “bìa đục lỗ”.

c)

“punched cards” “data storage”.

d)

“punched cards” “lịch sử bộ nhớ”.

42.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ “tìm kiếm”, thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web

b)

Từ khoá

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy và hoàn toàn bịa đặt

44.

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

b)

Trang thông tin có những gì giống như em suy nghĩ

c)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

d)

Trang thông tin có nội dung gây xúc động lòng người.

45.

Với trường hợp nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều thì góc quay của nhân vật khi đi hết một cạnh là?

a)

360°

b)

90°

c)

180°

d)

120°

46.

Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần?

a)

Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dải cạnh tam giác. Vi dụ, di chuyển 60 bước

b)

Quay trái 120°

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

47.

Để mô tả thuật toán thì người ta sử dụng cách liệt kê các bước bằng?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Sơ đồi khối

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

48.

Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

a)

Điều khiển máy tính

b)

Giải mẫu cho máy tính

c)

Viết chương trình

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Chương trình là?

a)

Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

b)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán

c)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán

d)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

50.

Bạn Khoa viết kịch bản mô tả hoạt động - của xe ô tô chạy trên đường như sau: Khi xe cách hòn đá nhỏ hơn 120 bước, xe sẽ dừng lại. Chương trình Scratch thực hiện thuật toán là?

a)

Xe khởi động → Khoảng cách hòn đá 120 bước → nhắc → đi 5 bước → dừng lại

b)

Xe khởi động → Khoảng cách hòn đá 120 bước → đi 5 bước → nhắc → dừng lại

c)

Xe khởi động → đi 5 bước → Khoảng cách hòn đá 120 bước → nhắc → dừng lại

d)

Xe khởi động → đi 5 bước → nhắc → Khoảng cách hòn đá 120 bướ

51.

Câu 51: Thuật toán là gì?

a)

Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

b)

Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

c)

Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

d)

Tất cả đều sai

52.

Câu 52: Để chạy chương trình và xem kết quả, ta nháy chuột vào nút?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

53.

Câu 53: Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.

a)

Diện tích tam giác

b)

3 cạnh của tam giác

c)

Chiều cao của tam giác

d)

Chu vi tam giác

54.

Câu 54: Thiết kế (Costumes) trong phần mềm Scratch là nơi?

a)

Chứa các âm thanh khác nhau của đối tượng

b)

Chứa các thiết kế, các giao diện khác nhau của đối tượng

c)

Chứa danh mục các lệnh dùng để lập trình cho các đối tượng trong Scratch

d)

Đáp án khác

55.

Câu 55: Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán

b)

Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình

c)

Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

d)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán

56.

Câu 56: Lệnh Code trong phần mềm Scratch là nơi?

a)

Chứa các âm thanh khác nhau của đối tượng

b)

Chứa các thiết kế, các giao diện khác nhau của đối tượng

c)

Chứa danh mục các lệnh dùng để lập trình cho các đối tượng trong Scratch

d)

Đáp án khác

57.

1 công việc hay 1 nhiệm vụ cần được giải quyết được gọi là:

a)

Thuật toán

b)

Chương trình

c)

Bài toán

d)

Điều kiện cho trước

58.

Các bước của thuật toán thực hiện tuần tự như thế nào?

a)

Từ trên xuống

b)

Từ dưới lên

c)

Do người viết quy định

d)

Tất cả đều sai

59.

Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật Toán: – Bước 1: Nếu a >b, kết quả là ′′a lớn hơn b′′ và chuyển đến Bước 3 – Bước 2: Nếu a < b, kết quả là "a nhỏ hơn b"; ngược lại, kết quả là ′′a bằng b′′ – Bước 3: Kết thúc thuật toán

a)

So sánh hai số a và b

b)

Hoán đổi giá trị hai biến a và b

c)

Tìm số lớn hơn trong hai số

d)

Đáp án khác

60.

Mô tả thuật toán là gì?

a)

Liệt kê các bước thực hiện công việc.

b)

Liệt kê các cách thực hiện công việc.

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Tất cả đều đúng

61.

Tam giác đều là hình có ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60 độ. Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần lặp lại ba lần việc thực hiện hai hành động sau đây: – Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dải cạnh tam giác. Ví dụ di chuyển 60 bước. – Quay trái 120 độ. Thuật toán đã sử dụng?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc lặp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai