Font size
WorksheetsTEST: Các chỉ số năng suất trên heo, chẩn đoán bệnh trên vịt
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Tại sao cần phải nắm rõ các chỉ số năng suất trên heo:
A. Để biết được 1 trại bình thường có năng suất như thế nào
B. Để tìm hiểu tình hình chăn nuôi của trại
C. Để tự tin khi trao đổi với chủ trại
D. Cả 3 đáp trên.
Câu 2: Chỉ số năng suất quan trọng của heo nái là gì?
A. Tỷ lệ phối đạt, tỷ lệ đẻ
B. Số heo con sơ sinh được nghiệm thu/ nái/ năm
C. Số con cai sữa/nái/năm
D. Số lứa/nái/năm.
Câu 3: Số heo cai sữa/nái/lứa đạt bao nhiêu con thì đạt?
A. 12 con
B. 11 con
C. 12.5 con
D. 11.5 con
Câu 4: Số heo sơ sinh tổng số đạt bao nhiêu con thì đạt?
A. 12 con
B. 13 con
C. 14 con
D. 15 con
Câu 5: Tỷ lệ đẻ của heo nái ( từ lứa 1 đến lứa 8) ở mức nào thì được coi là đạt ?
A. 86%
B. 88%
C. 90%
D. 92 %
Câu 6: Mức ăn bình quân/ngày của heo thịt từ cai sữa tới xuất bán 120kg là bao nhiêu?
A. 1,5 kg
B. 1,7 kg
C. 2 kg
D. 2,4 kg
Câu 7: Thời gian nuôi trung bình để 1 heo con từ 7 kg tới 120kg là bao lâu?
A. 120 ngày
B. 150 ngày
C. 180 ngày
D. 210 ngày
Câu 8: FCR bình quân khi nuôi heo từ 7 kg tới 120 kg là bao nhiêu?
A. 2.3-2.4
D. 2.0-2.1
C. 2.5-2.6
Câu 9: Trại 100 nái năng suất khá thì bình quân mỗi tháng có bao nhiêu nái đẻ?
A. 15 nái
B. 20 nái
C. 25 nái
D. 30
Câu 10: Trại 100 nái nuôi tất thịt 1 tháng sử dụng bao nhiêu cám?
A. 40 - 45 tấn
B. 58 – 63 tấn
C. 65 - 70 tấn
D. 70 – 75 tấn
Câu 11: Trại 100 nái nuôi tất thịt chi phí thú y/ 1 tháng hết bao nhiêu tiền ?
A. 40 triệu
B. 50 triệu
C. 60 triệu
D. 70 triệu
Câu 12: Chi phí vaccine chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng số chi phí thú y?
A. 40%
B. 50 %
C. 60%
D. 70%
Câu 13: Nhận định chung về ngành chăn nuôi vịt nước ta hiện nay:
A. Hiện nay chưa có quy trình tiêu chuẩn cho vịt chăn nuôi công nghiệp, chuồng kín.
B. Thuốc điều trị trên vịt đa dạng, có nhiều loại kháng sinh trên thị trường.
C. Các bệnh trên vịt thường là bệnh ghép mà mang tính hội chứng.
D. Cả A, B, C đều
Câu 14: Vịt thường mắc bệnh dịch tả trong độ tuổi nào?
A. 2-7 ngày
B. 1-15 ngày
C. 7-15 ngày
D. Trên 20 ngày
Câu 15: Phân biệt bệnh trên vịt dựa theo đặc điểm của phân như sau:
A. Vịt nhiễm E.coli phân trắng, xanh đôi khi có máu, mắt lim dim
B. Vịt dịch tả, phân rất loãng, trắng xanh, rất thối, mắt đỏ, sưng phù, dít mí.
C. Vịt tụ huyết trùng, phân loãng màu nâu hay vàng, đỏ, mắt bình thường
D. Vịt ngộ độc do Clostridium Botulinum (cổ mềm), ỉa rót như dịch tả, mắt không nháy được do liệt màng mí mắt.
E. Cả A, B, C, D đều đúng
Câu 16: Triệu chứng điển hình của bệnh Derzsy’s là:
A. Vịt chậm lớn, còi cọc
B. Mỏ ngắn, thè lưỡi ra ngoài
C Lông rụng ở vùng cổ, lưng, cánh
D. Chân đứng không vững do bị dị dạng
E Tất cả đáp án trên
Câu 17: Đặc điểm của bệnh do Renovirus gây ra trên vịt là:
A. Bệnh do 2 nhóm virus khác nhau gây ra: DRV và MDRV
B. Bệnh có thể truyền dọc và truyền ngang
C. Vịt mắc bệnh chân thường chân, sưng to, tím tái
D. Phân lỏng nhiều nước có màu vàng xanh
E. Tất cả các đáp án trên
Câu 18: Đặc điểm của bệnh do Circovirus gây ra trên vịt là:
A. Lông vịt bị đứt ngang và rụng do rối loạn mọc lông
B. Vịt còi cọc, chậm lớn, suy giảm miễn dịch
C. Bệnh thường ghép với bại huyết
D. Thận sưng và teo, tuyến ức xuất huyết
E. Tất cả các đáp án trên
Câu 19: Triệu chứng lâm sàng của bệnh do Flavivirus gây ra trên vịt:
A. Vịt mất thăng bằng khi di chuyển, run đầu và chân, ngã lật ngửa (lật vịt)
B. Sản lượng trứng giảm đáng kể (gần 40%)
C. Tỉ lệ chết từ 60-70%
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 20: Bệnh tích khi mổ khám vịt bị bệnh do Flavivirus gây ra:
A. Phù não, xuất huyết màng não
B. Cơ tim sung huyết mạnh và hoại tử vằn màu trắng
C. Lách sung huyết, sưng to, hoại tử vân đá hoa
D. Buồng trứng sung huyết, xuất huyết và thoái hóa
E. Tất cả các đáp án trên
