wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)
  1. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)
  1. Nghiên cứu sự phát minh và phát triên của các vi khuẩn.

c)
  1. Nghiên cứu về các dạng chuyên động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)
  1. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Câu 2: Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển năng lực vật lí?

a)
  1. Có được kiên thức, kĩ năng cơ bản về vật lí.

b)
  1. Vận dụng được kiên thức, kĩ năng để khám phá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong cuộc sống.

c)

Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp

d)

nhận biết được hạn chế của bản thân để tìm cách khắc phục

3.

Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)
  1. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)
  1. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Qui luật tương tác của dạng năng lượng

d)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng

4.

câu 4: Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên trong khoảng thời gian nào?

a)

từ năm 350 TCN đến năm 1831

b)

Từ 1900 đến nay

c)

từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX

d)

từ cuối thế kỉ XIX đến nay

5.

Cậu 5: Các nhà vật lí tập trung vào các mô hình lí thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 350 TCN đến năm 1831.

b)

từ năm 1900 đến nay

c)

Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX.

d)

từ cuối thế kỉ XIX đến nay

6.

biển báo trên mang ý nghĩa

a)

tránh ánh năng chiếu trực tiếp

b)

nhiệt độ cao

c)

cảnh báo tia laser

d)

nơi có chất phóng xạ

7.

Câu 8: Chọn phát biểu sai ?

a)
  1. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)
  1. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)
  1. Các đại lượng vật lý luôn đo bằng phép đo trực tiếp.

d)
  1. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

8.

Câu 9.Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác địch.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

9.

Cầu 10: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn băng nhau khi vật

a)

chuyên động tròn.

b)
  1. chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)
  1. chuyển động thẳng và chi đổi chiều 1 lần.

d)
  1. chuyển động thẳng và chi đổi chiều 2 lần.

10.

Câu 11: Chọn phát biểu đúng

a)
  1. Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)
  1. Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)
  1. Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)
  1. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

11.

câu 12: chỉ ra phát biểu sai

a)
  1. Véc tơ độ dịch chuyên là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyền động.

b)
  1. Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)
  1. Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)
  1. Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

12.

Câu 12: Một người bợi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó.

a)

70,7m

b)

50m

c)

100m

d)

35,35m

13.

Câu 13: Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 40s rồi quay về lại chỗ xuất phát hết

60s Trong suốt quá trình bơi tốc độ trung bình ,vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

a)

2m/s, 0m/s

b)

2m/s, 5m/s

c)

0m/s, 2m/s

d)

5m/s, 2m/s

14.

Câu 15: Gia tôc là một đại lượng

a)

đại số, ), đặc trưng cho sự biên thiên nhanh hay chậm của chuyền động.

b)
  1. đại số, đặc trng cho tính không đổi của vận tốc.

c)
  1. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

  1. yectơ, đặc trưng cho sự biên thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

15.

Trong chuyền động thăng biền đôi đêu, dâu hiệu đê nhận biết chuyển động nhanh dân đều là

a)

tích v.a > 0

b)

a luôn dương

c)

v tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

16.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)
  1. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.

b)
  1. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

c)

a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

17.

Câu 19: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu bằng không. Trong giây thứ 6 xe đi

được quãng đường 11m. Gia tốc của xe là

a)

3m/s2

b)

4m/s2

c)

5m/s2

d)

2m/s2

18.

Câu 20: Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t(s) đưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v=7

b)

B. v = 6t2 + 2t - 2.

c)

v=2t-6

d)

v=6t2-2

19.

Câu 22: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km / h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

20.

Câu 23: Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6m /s về 4m/s.Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 s đó là

a)

70m

b)

50m

c)

40m

d)

100m

21.

Câu 24: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)
  1. có giá trị bằng 0.

b)
  1. là một hằng số khác 0.

c)
  1. có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)
  1. chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

22.

Câu 25: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = vo + at. Vật này có

a)

tích v.a >0

b)

a luôn dương.

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.