Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 1 môn Địa lí

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Môn Địa lí ở trường phổ thông bắt nguồn từ khoa học

a)

Địa lí tự nhiên.

b)

Địa lí kinh tế - xã hội.

c)

Địa lí dân cư.

d)

Địa lí.

2.

Môn Địa lí giúp chúng ta biết cách ứng xử và thích nghi được với những thay đổi đang diễn ra

a)

trong điều kiện tự nhiên.

b)

trong điều kiện kinh tế.

c)

trong xã hội hiện đại.

d)

trong tự nhiên và xã hội.

3.

Môn Địa lí liên quan chặt chẽ với?

a)

bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng số liệu.

b)

bản đồ, lược đồ, sơ đồ, máy tính.

c)

bản đồ, máy chiếu, sơ đồ, bảng số liệu.

d)

bản đồ, lược đồ, ti vi, bảng số liệu.

4.

Nhóm nghề nghiệp nào sau đây có liên quan đến địa lí dân cư?

a)

quy hoạch, GIS.

b)

dân số học, đô thị học.

c)

nông nghiệp, du lịch.

d)

khí hậu học, thổ nhưỡng học.

5.

Nhóm nghề nghiệp nào sau đây có liên quan đến địa lí các ngành kinh tế?

a)

quy hoạch, GIS.

b)

dân số học, đô thị học.

c)

nông nghiệp, du lịch.

d)

khí hậu học, thổ nhưỡng học.

6.

Nhóm nghề nghiệp nào sau đây có liên quan đến địa lí tổng hợp?

a)

quy hoạch, GIS.

b)

dân số học, đô thị học.

c)

nông nghiệp, du lịch.

d)

khí hậu học, thổ nhưỡng học.

7.

Nhóm nghề nghiệp nào sau đây có liên quan đến thành phần tự nhiên?

a)

quy hoạch, GIS.

b)

dân số học, đô thị học.

c)

nông nghiệp, du lịch.

d)

khí hậu học, thổ nhưỡng học.

8.

Phương pháp kí hiệu thường được sử dụng để biểu hiện vị trí của những đối tượng địa lí

a)

phân bố theo điểm.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

9.

Phương pháp đường chuyển động được sử dụng để biểu hiện sự

4 lines
10.

Phương pháp đường chuyển động được sử dụng để biểu hiện sự

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

11.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

12.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu.

b)

Kí hiệu theo đường.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

13.

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng.

b)

kí hiệu.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

14.

Bản đồ không phải là một phương tiện chủ yếu để học sinh

a)

rèn luyện kĩ năng địa lí.

b)

khai thác kiến thức địa lí.

c)

xem các tranh ảnh địa lí.

d)

củng cố hiểu biết địa lí.

15.

Bản đồ địa lí không thể cho biết nội dung nào sau đây?

a)

Lịch sử phát triển tự nhiện.

b)

Hình dạng của một lãnh thổ.

c)

Sự phân bố các điểm dân cư.

d)

Vị trí của đối tượng địa lí.

16.

Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

a)

90 m.

b)

90 km.

c)

90 dm.

d)

90 cm.

17.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

kí hiệu và vĩ tuyến.

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải.

18.

nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

kí hiệu và vĩ tuyến.

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải.

19.

Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

các đường kinh, vĩ tuyến.

c)

kí hiệu và vĩ tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải.

20.

Để giải thích sự phân bố mưa của một khu vực, cần sử dụng bản đồ khí hậu và bản đồ

a)

sông ngòi.

b)

địa hình.

c)

thổ nhưỡng.

d)

sinh vật.

21.

Để giai thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ

a)

khí hậu, sinh vật.

b)

địa hình, thổ nhưỡng.

c)

khí hậu, địa hình.

d)

thổ nhưỡng, khí hậu.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Rắn chắc, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là khoáng vật và đá.

23.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

24.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

25.

Đá biến chất được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

26.

Đá biến chất được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

27.

Mảng kiến tạo không phải là

a)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.

b)

những bộ phận lớn của đáy đại dương.

c)

luôn luôn đứng yên không di chuyển.

d)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

29.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương.

30.

Trái Đất có sự luân phiên ngày và đêm là

a)

Do Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục của nó.

b)

Trái Đất hình cầu quay quanh Mặt Trăng và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

31.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

32.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

33.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

34.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

35.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương.

36.

Giờ quốc tế là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

37.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900.

b)

1200.

c)

1500.

d)

1800

38.

Nếu đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến 1800, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi lại một ngày lịch,

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

39.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

40.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

c

41.

24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

42.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

43.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.