wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin gki 1

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
a)

Bixby

b)

Cortana

c)

Alexa.

d)

Siri.

2.
a)

203.126.71.235

b)

235.197.80.255

c)

203.162.41.254

d)

230.178.52.166.

3.
a)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến.

b)

Trò chuyện nhóm trên Facebook.

c)

Tới thăm nhà bạn.

d)

Nộp bài tập bằng thư điện tử.

4.
a)

Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.

b)

Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.

c)

Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng

d)

Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.

5.
a)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)

Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của Al trong lĩnh vực điều khiển.

d)

Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.

6.

Chọn phương án sai

a)

Mạng máy tính của trường thuộc loại mạng LAN.

b)

Các phòng máy thực hành truy cập Internet thông qua mạng Wi-Fi.

c)

Các máy tính của trường trao đổi dữ liệu với nhau nhờ các thiết bị mạng, nhưng nếu muốn kết nối Internet thì phải nhờ tới ISP.

d)

Hiện nay sinh viên có thể đọc sách của thư viện trường qua mạng.

7.

Chọn câu đúng

a)

Mỗi địa chỉ IP là một số 4 bit.

b)

Địa chỉ IP giống với địa chỉ MA

c)

Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia mà không đảm bảo chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

d)

Việc tách dữ liệu thành nhiều gói cho phép nhiều cuộc truyền khác nhau có thể được thực hiện xen kẽ nhau trên cùng một đường truyền vật lí giúp tận dụng được đường truyền.

8.

Chọn câu sai

a)

) Các gói tin gửi đi trên Internet luôn phải được gán địa chỉ IP của máy tính gửi và máy tính nhận.

b)

Giao thức TCP quy định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng và cách dẫn đường các gói dữ liệu theo địa chỉ từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

c)

Giao thức mạng còn được gọi là giao thức truyền thông.

d)

DNS là giao thức truyền tải siêu văn bản.

9.
a)

Địa chỉ LAN.

b)

Địa chỉ IP.

c)

Địa chỉ MA

d)

Địa chỉ Server.

10.
a)

Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

b)

Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.

c)

Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.

d)

Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.

11.
a)

Dự báo thời tiết.

b)

ChatGPT

c)

Google Translate

d)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

12.
a)

Khả năng hiểu ngôn ngữ

b)

Khả năng học.

c)

Khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng nhận thức.

13.
a)

Nhận dạng chữ viết tay

b)

Nhận dạng khuôn mặt.

c)

Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

d)

Kiểm tra lỗi chính tả.

14.
a)

Nhận dạng biển số xe.

b)

Xác định các bất thường trên hình ảnh film CT/MRI.

c)

Dịch thuật

d)

Bảo mật thông tin.

15.
a)

Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.

b)

Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.

c)

Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ mạng (ISP) thành các kết nối Internet cho các router hoặc các thiết bị liên kết mạng khác qua địa chỉ IP.

d)

Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).

16.
a)

Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề nhạy cảm và cần có sự giao tiếp phi ngôn ngữ.

b)

Khi cuộc họp cần tổ chức với số lượng người tham gia lớn và đến từ nhiều khu vực khác nhau.

c)

Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề cần được phổ biến cho nhiều người và cần có sự thảo luận

d)

Khi cuộc họp cần có chủ toạ điều khiển và những người tham gia chỉ được phát biểu ý kiến nếu chủ toạ cho phép.

17.
a)

Giáo dục.

b)

Giao thông

c)

Hoá học.

d)

Y học

18.
a)

Bệnh phổi.

b)

Bệnh ung thư.

c)

Bệnh tiểu đường.

d)

Bệnh tim

19.
a)

Các trợ lí ảo học tập dựa trên Al có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.

b)

Al có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

c)

Al được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.

d)

Al hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.

20.
a)

Các thành tựu hiện tại của Al đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát

b)

ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

c)

Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực Al của năm 2022.

d)

Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

21.
a)

Switch

b)

Router

c)

Modem

d)

Hub

22.
a)

IPv2 và IPv4

b)

IPv1 và IPv3.

c)

IPv4 và IPv6.

d)

IPv4 và IPv5

23.
a)

Là một ngôn ngữ lập trình dùng để viết các chương trình máy tính.

b)

Là hệ thống quản lí cơ sở dữ liệu.

c)

Là một thiết bị phần cứng để lưu trữ dữ liệu.

d)

Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người.

24.
a)

Hệ thống chẩn đoán y tế dựa trên Al.

b)

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Máy tính điều khiển xe tự lái.

d)

Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên You Tube.

25.

a)

Ảnh hưởng quyền riêng tư.

b)

Rủi ro về an ninh, an toàn.

c)

Khả năng thiếu minh bạch

d)

Áp lực thất nghiệp.

26.
a)

ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

b)

Phiên bản GPT-3 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

c)

ChatGPT là một hệ thống xử lí ngôn ngữ tiên tiến do OpenAl phát triển.

d)

Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực Al của năm 2022.

27.
a)

Để tăng hiệu quả sản xuất.

b)

Để đảm bảo Al phục vụ lợi ích cộng đồng.

c)

Để tăng doanh thu.

d)

Để kiểm soát hoàn toàn AlΙ.

28.
a)

IP

b)

IMAP

c)

SMTP

d)

POP3

29.
a)

Gán cổng cho mỗi ứng dụng chạy trên Internet

b)

Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu nhận được. Nếu có sai sót nó yêu cầu gửi lại.

c)

Kiểm tra tài khoản của người gửi và người nhận để đảm bảo tính tin cậy của giao dịch trên mạng

d)

Cắt dữ liệu từ máy gửi thành các gói và ghép lại ở máy nhận

30.
a)

Máy in cần được thiết lập chế độ “nhìn thấy"

b)

Máy tính cần được đặt trong chế độ nhìn thấy và cho phép chia sẻ máy in.

c)

Chỉ cần cài đặt máy in mạng trên máy tính cung cấp dịch vụ in, các máy tính khác chỉ cần khai báo sử dụng máy in mạng.

d)

Máy in cần kết nối với một máy tính.

31.
a)

Không phải sao chép hay chuyển dữ liệu một cách thủ công

b)

Không phải quan tâm tới ai là chủ sở hữu dữ liệu, không ai phải chịu trách nhiệm về dữ liệu.

c)

Tiết kiệm không gian lưu trữ.

d)

Hỗ trợ cho hoạt động nhóm.

32.
a)

Thiết lập cho phép các máy khác nhìn thấy (discoverable) và cho phép chia sẻ tệp và máy in (File and Printer sharing).

b)

Tắt tạm thời tường lửa.

c)

Hủy bỏ việc phải đăng nhập vào máy tính cho chia sẻ tài nguyên.

d)

Thiết lập chế độ mạng riêng (Private).

33.
a)

Cấp quyền Read cho từng tài khoản của mỗi người trên máy tính mà người đó đang làm việc.

b)

Thiết lập chế độ cho phép chia sẻ (đặt File and printer sharing sang chế độ On).

c)

Thiết lập máy tính trong chế độ có thể nhìn thấy (đặt Network discovery sang chế độ On).

d)

Chia sẻ thư mục TAILIEU cho tất cả người dùng (Everyone).

34.
a)

Ai đó đã tắt máy tính của An.

b)

Phần mềm soạn thảo Word của Bình có lỗi.

c)

Có lỗi mạng khiến Bình không truy cập được vào máy tính của An.

d)

An chia sẻ tệp trong chế độ Read.

35.
a)

Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ trong mạng.

b)

Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.

c)

Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.

d)

Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.

36.
a)

Sử dụng ngôn từ mạnh mẽ để bảo vệ quan điểm của bạn.

b)

Phản bác ý kiến của người khác mà không cần cung cấp lí do.

c)

Tự kiểm tra, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.

d)

Bỏ qua ý kiến của người khác nếu không đồng ý với ý kiến của bạn.

37.

Chọn đúm

a)

B. Đ

b)

A. S

c)

C. S

d)

D. Đ

38.

b,c,a,d

a)

Đ, s,s,đ

b)

Đ,s,đ,s

c)

S,đ,s,đ

d)

S,s,đ,đ

39.

C,b,d,a

a)

Đ,s,s,đ

b)

S,s,đ,đ

c)

Đ,s,d,s

d)

S,d,s,s

40.
a)

.

b)

J

c)

K.

d)

Z

41.

Đ,đ,s,s (d ->a)

a)

Đ

b)

S