wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi giữa kỳ lý- hoá 8

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

trong một phản ứng bất kỳ thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

số phân tử

b)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

số chất( số chất phản ứng bằng số sản phẩm)

d)

tổng thể tích hỗn hợp phản ứng

2.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây ?

a)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

Khi mưa giông thường có sấm sét

3.

Tick vào các hiện tượng có sự biến đổi hoá học
( Tick xong nhớ bấm vào mũi tên tiếp theo để đi qua câu hỏi khác nhen :v)

a)

Sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh

b)

Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ

c)

Rượu để lâu trong không khí thường bị chua

d)

Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ

e)

Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua

4.

Hiện tượng vật lý là

a)

Hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

b)

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác

c)

Hiện tượng hòa tan

d)

Đem con vật nào đó tặng bạn tên Lý😸

5.

Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành ván. Đun nóng các ván mỡ tan chảy. Nếu đun quá lửa sẽ có 1 phần hóa hơi và một phần cháy đen. Chọn câu đúng

a)

Khi trời lạnh mỡ đóng thành ván là hiện tượng vật lý

b)

Đun nóng mỡ bị cháy đen là hiện tượng vật lý

c)

Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học

d)

Trứng rán cần mỡ, bắp thì cần bơ.

6.

Bản chất của phản ứng hóa học là chỉ diễn ra sự thay đổi nào sau đây?

a)

Số nguyên tử.

b)

Số nguyên tố.

c)

Liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Nguyên tử khối

7.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ?

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét.

c)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.

8.

Trong quá trình phản ứng lượng chất sản phẩm có sự thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không giảm

d)

Không tăng

9.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hóa học

a)

Sắt + Oxi -> Oxit sắt từ

b)

. Oxit sắt từ -> Sắt + Oxi

c)

Oxi + Oxit sắt từ -> Sắt

d)

Sắt + Oxit sắt từ ->Oxi + Sắt

10.

Câu 13: Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

                        

a)

A. Tỏa nhiệt.

b)

B. Thu nhiệt.

c)

C. Vật lí.  

d)

D. Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt.

11.

Câu 11: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?

a)

A. Phản ứng vẫn tiếp tục.

b)

B. Phản ứng dừng lại.

c)

C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.

d)

D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.

12.

Câu 9: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 

                           

                              

a)

A. Carbon dioxide tăng dần.

b)

B. Oxygen tăng dần.

c)

C. Carbon tăng dần.

d)

D. Tất cả đều tăng.

13.

Câu 14: Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

A. Phản ứng thu nhiệt.

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

14.

Câu 15: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

         

                              

a)

A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.   

b)

B. Xuất hiện chất khí không màu.

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng.  

d)

D. Mẩu vôi sống tan trong nước.

15.

Tại sao phải đục lỗ trên các viên than tổ ong?

a)

Cho đẹp bán được nhiều tiền

b)

Tăng diện tích tiếp xúc của than với oxi

c)

Tăng oxi để quá trình cháy dễ hơn

d)

Làm than to hơn dễ tiêu thụ

16.

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng

a)

A. Số nguyên tử trong mỗi chất.

b)

B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố.

c)

C. Số nguyên tố tạo ra chất.   

d)

D. Số phân tử của mỗi chất.

17.

Tick vào các hiện tượng có sự biến đổi hoá học

a)

Sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh

b)

Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ

c)

Rượu để lâu trong không khí thường bị chua

d)

Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ

e)

Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua

18.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

19.

Lưu huỳnh + khí oxi  \rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

20.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n = M/m

b)

m = M/n

c)

n = m/M

d)

n = m.M

21.

Số mol phân tử N2 có trong 280 gam nitrogen là

a)

9 mol

b)

10 mol

c)

11 mol

d)

12 mol

22.

Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là

a)

m= n x M= 0,1 x 34 =3,4 gam

b)

m= n x M= 0,1 x 44 = 4,4 gam

c)

m= n x M= 0,1 x 22 = 2,2 gam

d)

m= n x M= 0,1 x 66 = 6,6 gam

23.

Thể tích của 0,5 mol CO2 (điều kiện chuẩn) là

a)

22,4 lít

b)

12,395 lít

c)

24,79 lít

d)

5,6 lít

24.

Khí CO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,5 lần

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần

c)

Nặng hơn không khí 2,2 lần

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần

25.

Một vật bằng nhôm có khối lượng riêng là 2700 kg/m3; thể tích 50 dm3. Khối lượng của vật là:

a)

135 kg

b)

128 kg

c)

1280 kg

d)

12800 kg

26.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

 Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

 Độ cao lớp chất lỏng phía trên

27.

 Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

 Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

28.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Pa. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51 N

b)

510 N

c)

5100 N

d)

5,1.104 N.

29.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

A. phương của lực

b)

B. chiều của lực

c)

C. điểm đặt của lực

d)

D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

30.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

31.

Một tàu ngầm đang di chuyển ở độ sâu 40m. Áp kế mà nước biển đặt lên tàu ngầm có độ lớn là bao nhiêu. Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3.

(chỉ viết số, viết liền không dấu cách)

(a)  

32.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

33.

Công thức trong máy nén thủy lực:

a)

Ff=Ss\frac{F}{f}=\frac{S}{s}  

b)

F= Sf\frac{S}{f}  

c)

f=F. Ss\frac{S}{s}  

d)

Fs=fS\frac{F}{s}=\frac{f}{S}  

34.

Trong công thức tính áp suất chất lỏng p = d.h thì h là:

a)

áp suất tại 1 điểm trong lòng chất lỏng

b)

chiều cao cột chất lỏng

c)

độ sâu của điểm tính áp suất chất lỏng tới mặt thoáng của chất lỏng

d)

trọng lượng riêng của chất lỏng

35.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

36.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

37.

Thí nghiệm Ghê - Rich giúp chúng ta

a)

A.   Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

B.   Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

C.   Thấy được sự giàu có của Ghê - Rích

d)

D.   Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng