Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chuỗi cung ứng

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thành viên trong chuỗi cung ứng gồm

a)

Nhà phân phối

b)

Khách hàng

c)

Nhà sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

2.

Trong mô hình hoạch định dựa vào khách hàng đề xuất được tiến hành theo các bước sau:

a)

Xác định giá trị khách hàng, năng lực cốt lõi, lợi nhuận và quy trình chủ chốt

b)

Xác định giá trị khách hàng, lợi nhuận, năng lực cốt lõi và quy trình chủ chốt

c)

  Xác định quy trình chủ chốt, giá trị khách hàng, lợi nhuận và năng lực cốt lõi

d)

 Xác định lợi nhuận, giá trị khách hàng, năng lực cốt lõi và quy trình chủ chốt

3.

Trong chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dựa vào chi phí, cấu trúc chuỗi cung ứng sẽ là:

a)

  Tích hợp quy trình và hệ thống với khách hàng

b)

Nhà cung cấp tham gia quá trình thiết kế sản phẩm

c)

  Kiểm soát chất lượng

d)


  Tiêu chuẩn hóa sản phẩm, quy trình

4.

Xác định chiến lược chuỗi cung ứng dựa vào:


a)

 Công nghệ

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

  Dự báo nhu cầu

d)

Chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp

5.

Sự khác biệt giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là:

a)

Tập trung vào giảm thiểu chi phí

b)

Tập trung vào cải tiến hoạt động

c)

Tập trung vào giá trị gia tăng

d)

Tập trung vào cải tiến hoạt động và giảm thiểu chi phí

6.

Mục tiêu của chuỗi cung ứng là:

a)

Đạt được lợi thế cạnh tranh

b)

Tất cả đều sai

c)

Đảm bảo sự hài lòng khách hàng

d)

Tạo ra giá trị gia tăng

7.

Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng:

a)

Tối đa hóa giá trị tổng thể của chuỗi

b)

Tất cả đều sai

c)

Tối đa hóa giá trị của mỗi thành viên

d)

Tối đa hóa giá trị của doanh nghiệp trung tâm

8.

Cấu trúc ngang trong chuỗi cung ứng đề cập đến:

a)

Doanh nghiệp trung tâm

b)

Khách hàng

c)

Số lượng nhà cung cấp

d)

Số bậc trong chuỗi cung ứng

9.

Cấu trúc dọc trong chuỗi cung ứng đề cập đến:

a)

Số lượng nhà cung cấp

b)

Doanh nghiệp trung tâm

c)

Khách hàng

d)

Số bậc trong chuỗi cung ứng

10.

Quy trình kinh doanh trong chuỗi cung ứng gồm:

a)

Quản lý nhu cầu

b)

Quản lý quan hệ nhà cung cấp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Đáp ứng đơn hàng

11.

Hạ tầng cơ sở của chuỗi cung ứng gồm:

a)

Mạng lưới sản xuất

b)

Kinh doanh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Công nghệ thông tin

12.

Dòng vật chất trong chuỗi cung ứng gồm:

a)

Thanh toán

b)

Đơn đặt hàng

c)

Dự trữ

d)

Tất cả đều sai

13.

Dòng tài chính trong chuỗi cung ứng gồm:

a)

Thanh toán

b)

Vật liệu thô

c)

Hợp đồng

d)

Linh kiện

14.

Trong chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dựa vào đổi mới, cấu trúc chuỗi cung ứng sẽ là:

a)

Nhà cung cấp tham gia vào quá trình thiết kế sản phẩm

b)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm

c)

Kiểm soát chất lượng

d)

Kiểm soát chi phí

15.

Căn cứ xác định doanh nghiệp trung tâm trong chuỗi cung ứng là:

a)

Dịch vụ

b)

Có công nghệ

c)

Nguyên liệu đầu vào

d)

Lao động

16.

Các yếu tố tạo nên chuỗi cung ứng nhanh nhạy gồm:

a)

Tốc độ

b)

Chất lượng

c)

Linh hoạt

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong mô hình SCOR có bao nhiêu quy trình quản lý chính:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

18.

Trong mô hình CPFR có bao nhiêu thành phần chính:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

19.

Xác định chiến lược chuỗi cung ứng dựa vào:

a)

Dự báo nhu cầu

b)

Chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Công nghệ

d)

Đối thủ cạnh tranh

20.

Mục tiêu của mua hàng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Phát triển mối quan hệ với các bộ phận khác trong doanh nghiệp

c)

Phát triển nguồn cung ứng

d)

Đảm bảo nguồn cung ứng liên tục

21.

Mục tiêu của chiến lược mua hàng là:

a)

Giảm chi phí

b)

Hài lòng khách hàng

c)

Tăng chi phí

d)

Đảm bảo dịch vụ

22.

Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp gồm:

a)

Chi phí

b)

Công nghệ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Dịch vụ khách hàng

23.

Các thành phần cơ bản của thuê ngoài gồm:

a)

Hợp đồng thuê ngoài

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Khách hàng

24.

Đặc điểm nhu cầu trong chuỗi cung ứng tinh gọn:

a)

Khó dự báo

b)

Không nhất thiết

c)

Dễ dự báo

d)

Tất cả đều sai

25.

Hạ tầng cơ sở của chuỗi cung ứng gồm:

a)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và hoạch định

b)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và giao hàng

c)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và mua hàng

d)

Mạng lưới sản xuất, kinh doanh và CNTT

26.

Trong chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dựa vào chi phí, cấu trúc chuỗi cung ứng sẽ là:

a)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm, quy trình

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Nhà cung cấp tham gia quá trình thiết kế sản phẩm

d)

Tích hợp quy trình và hệ thống với khách hàng

27.

Các hoạt động chính trong chuỗi giá trị của M. Porter (1985)

a)

Mua sắm, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

b)

Logistics đầu vào - ra, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

c)

Cơ sở hạ tầng, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

d)

Công nghệ, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ

28.

Đặc điểm của mô hình sản xuất thiết kế theo đơn hàng là:

a)

Nhận đơn hàng, sản xuất, giao hàng

b)

Sản xuất, lưu kho, phân phối và bán hàng

c)

Sản phẩm được thiết kế, chế tạo theo yêu cầu khách hàng

d)

Sản xuất phụ kiện trước, cấu kiện chuẩn, có đơn hàng sẽ lắp

29.

Mục tiêu của mua trong CCU là:

a)

Đầu tư vào quan hệ đối tác với NCC chính

b)

Mua với tổng chi phí thấp nhất

c)

Tối ưu hóa các DV

d)

Giảm thiểu thời gian giao hàng

30.

Đầu ra của hoạch định chuỗi cung ứng:

a)

Đáp ứng nhu cầu KH

b)

Nguồn lực của CCU

c)

Chiến lược KD

d)

Nhu cầu thị trường

31.

Chuỗi cung ứng hạ nguồn gồm các thành viên:

a)

Nhà cung cấp NVL

b)

Mua hàng

c)

Đơn vị sx

d)

Công ty phân phối, bán lẻ

32.

Doanh nghiệp trung tâm trong chuỗi cung ứng có đặc điểm:

a)

Cung ứng hàng hóa chiếm giá trị nhỏ trong việc đáp ứng đơn hàng

b)

Phân phối hàng hóa

c)

Chỉ cung ứng NVL đầu vào

d)

Khả năng cung ứng hàng hóa chiếm giá trị cao trong việc đáp ứng đơn hàng

33.

Mô hình nhà PP dự trữ và giao hàng chặng cuối yêu cầu:

a)

Hàng hóa đặt tại nhà sx

b)

Số lượng kho tăng lên

c)

Số lượng kho giảm đi

d)

Mạng lưới phân phối rộng

34.

Đặc điểm của nhóm mặt hàng chiến lược trong HD mua hàng:

a)

Nhiều nguồn cung câps

b)

Công nghệ mới với quy trình chưa kiểm tra

c)

Ít nguồn cung cấp đủ dk

d)

sử dụng hàng ngày

35.

Đặc điểm của nhóm mặt hàng trở ngại trong HD mua hàng:

a)

Nhiều nguồn cung cấp

b)

Công nghệ mới với quy trình chưa kiểm tra

c)

Công suất thị trường lớn

d)

sử dụng hàng ngày

36.

Ưu điểm của tổ chức mua theo mô hình hỗn hợp:

a)

kiểm soát cục bộ

b)

Hợp lý hóa tổ chức mua hàng

c)

Phát triển hoạt động mua hàng

d)

Giảm khả năng kiểm soát cục bộ

37.

Lợi ích của thu hồi chuỗi cung ứng:

a)

Tạo sự thông suốt cho quá trình phân phối

b)

Thoả mãn tốt hơn yêu cầu của KH

c)

Tạo hình ảnh xanh cho các DN trong chuỗi

d)

Tất cả đều đúng

38.

Ưu điểm của tổ chức mua theo mô hình tập trung:

a)

kiểm soát cục bộ

b)

Hợp lý hóa tổ chức mua hàng

c)

Phát triển hoạt động mua hàng

d)

Mua hàng từ xa

39.

Hoạt động của quản trị Logistics

a)

quản lý sx

b)

Xử lý đơn hàng

c)

Quản lý mua hàng

d)

Tích hợp các nhà cung ứng với KH

40.

Chức năng của mua không liên quan đến hoạt động:

a)

Đặt hàng

b)

Tìm nguồn cung ứng

c)

Đàm phán

d)

Phân phối

41.

Chuỗi cung ứng của DN tập trung vào:

a)

Cải tiến các hoạt động sx, bán hàng, DVKH

b)

Tối đa hóa các hoạt động (sx, bh, DVKH)

c)

Giảm thiểu chi phí các hoạt động (sx, bh, DVKH)

d)

Tất cả đều đúng

42.

Mục tiêu chiến thuật trong quản lý CCU liên quan đến quyết định:

a)

số lượng và mạng lưới nhà kho

b)

mạng lưới cơ sở vật chất

c)

chính sách tồn kho

d)

lộ trình vận chuyển

43.

Mô hình NPP dự trữ và giao hàng chặng cuối yêu cầu:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Số lượng kho tăng lên

c)

Số lượng kho giảm đi

d)

Mạng lưới phân phối rộng

44.

Lợi ích của thu hồi chuỗi cung ứng:

a)

Tạo sự thông suốt cho quá trình phân phối

b)

Thoả mãn tốt hơn yêu cầu của KH

c)

Tạo hình ảnh xanh cho các DN trong chuỗi

d)

Tất cả đều đúng

45.

ưu điểm của liên kết ngang trong CCU:

4 lines