wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTTN TMĐT

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
a)
B2G
b)
B2C
c)
B2B
d)
C2C
2.
Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ:
a)
lo lắng về tính riêng tư
b)
lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
c)
tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu
d)
khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless)
3.
Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?
a)
G2G
b)
G2B
c)
G2C
4.
Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
a)
Mua hàng theo nhóm (group purchasing)
b)
Marketing liên kết (affilliate marketing)
c)
Marketing liên kết (affilliate marketing)
d)
Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
5.
Ebay là ví dụ của mô hình
a)
Viral marketing
b)
Đấu thầu điện tử
c)
Marketing trực tiếp (direct marketing)
d)
Marketing liên kết (affilliate marketing)
6.
Netflix cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:
a)
Doanh thu bán hàng (sales)
b)
Phí giao dịch (transaction fee)
c)
Phí quảng cáo (advertising fee)
d)
Phí đăng ký
7.
Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:
a)
B2C
b)
B2G
c)
B2B2C
d)
B2B
8.
Website dell.com thuộc mô hình nào?
a)
B2C
b)
B2G
c)
C2C
d)
B2B
9.
Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website củamình đến website của công ty khác là ví dụ về:
a)
Doanh thu bán hàng (sales)
b)
Phí giao dịch (transaction fee)
c)
Phí liên kết (affilliate fee)
d)
Phí đăng ký
10.
Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình:
a)
B2C
b)
B2G
c)
C2C
d)
B2B
11.
Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào hàng với một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đây là ví dụ về:
a)
Mua hàng theo nhóm
b)
Đấu giá xuôi (forward auction)
c)
Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
d)
Đấu giá ngược (reverse auction)
12.

Trang đặt mua một chiếc laptop tại Dell Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho Trang email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, Trang nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:

a)

Hỗ trợ trước khi mua hàng

b)

Giao hàng

c)

Hỗ trợ sau khi mua

d)

Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng

13.
Mạng extranet sử dụng đường truyền dữ liệu của riêng mình để liên kết các mạng intranet với nhau
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a)
Nhà trung gian giao dịch
b)
Cổng thông tin
c)
Nhà cung cấp cộng đồng
d)
Bán lẻ điện tử
15.
Phạm vi của CRM
a)
Tất cả các phòng ban của Công ty
b)
Phòng ban làm việc trực tiếp với khách hàng ví dụ như phòng Marketing, phòng Bán hàng và phòng Chăm sóc khách hàng
16.
Quản trị quan hệ khách hàng tên tiếng Anh là gì
a)
Customer Relations Manage
b)
Customer Relationship Management
c)
Customer Relationship Manage
d)
Customer Relations Management
17.
Cấu thành hệ thống CRM gồm
a)
CRM tác nghiệp (Operational CRM)
b)
CRM phân tích (Analytical CRM)
c)
A & B đúng
d)
A & B sai
18.
.... là sử dụng internet và các công nghệ trực tuyến tạo ra quá trình hoạt động kinh doanh xảy ra bên trong doanh nghiệp có hiệu quả như mua hàng qua mạng (e-procurement, e-purchasing), quản lý dây chuyền cung cấp nguyên vật liệu, xử lý đơn hàng, phục vụ khách hàng và giao dịch, ….
a)
Truyền thông
b)
EDI
c)
Kinh doanh điện tử
d)
World Wide Web
19.
………là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng phương tiện điện tử, đóng vai trò vô cùng quan trọng trong giao dịch của B2B, các dữ liệu thường hiển thị là hoá đơn, đơn đặt hàng, báo cáo,…
a)
EDI (Electronic Data Interchange – trao đổi dữ liệu điện tử)
b)
EFT (Electronic Funds Transfer - chuyển tiền điện tử)
c)
ATM (Automatic Teller Machine – máy rút tiền tự động)
d)
ERP (Enterprise Resource Planning – hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)
20.
Tờ khai hải quan điện tử thuộc mô hình giao dịch thương mại điện tử nào sau đây?
a)
B2B
b)
C2C
c)
G2G
d)
B2G
21.
Quả trị tác nghiệp là việc ……., ……. và tiếp tục ….. các hệ thống nhằm tạo ra và phân phối các sản phẩm và dịch vụ của một doanh nghiệp
a)
Thiết kế, vận chuyển, duy trì
b)
Thiết kế, vận hành, cải tiến
c)
Thiết kế, xử lý sự cố, duy trì
d)
Thiết kế, vận hành, duy trì
22.
P nào sau đây KHÔNG thuộc phối thức 4Ps
a)
Price
b)
Promotion
c)
Place
d)
Process
23.
Cách phối thức 4Ps + 4Cs nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a)
Place (vị trí) + Convenience for the customers (sự thuận tiện của khách hàng)
b)
Price (giá) + Customer value and benefits (Lợi ích và giá trị cho khách hàng)
c)
Product (sản phẩm) + Customer value and benefits (Lợi ích và giá trị cho khách hàng)
d)
Promotion (xúc tiến) + Communication (truyền thông, quan hệ khách hàng)
24.
Kearney đã đề xuất bổ sung 3Cs trong hỗn hợp TMĐT bán lẻ (phát triển thành Phối thức 7Cs trong bán lẻ điện tử), vậy 3Cs là các yếu tố gì?
a)
Category management issues (Các vấn đề quản trị máy tính và phân loại); Customization (đáp ứng yêu cầu khách hàng) và Customer care and service (Chăm sóc và dịch vụ khách hàng)
b)
Connectivity (tính liên kết); Customer Franchise (Trao quyền cho khách hàng) và Customer care and service (Chăm sóc và dịch vụ khách hàng)
c)
Content (nội dung), Customer Franchise (Trao quyền cho khách hàng) và Customer care and service (Chăm sóc và dịch vụ khách hàng)
d)
Category management issues (Các vấn đề quản trị máy tính và phân loại); Customer Franchise (Trao quyền cho khách hàng) và Customer care and service (Chăm sóc và dịch vụ khách hàng)
25.
Có bao nhiêu bước trong xâu dựng quy trình quản trị quan hệ khách hàng hiệu quả?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
26.
SCM có nghĩa là gì?
a)
Quản lý chuỗi cung ứng
b)
Quản trị logistics
c)
Quản lý dịch vụ khách hàng
d)
Quản lý thông tin thị trường
27.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến chính sách tồn kho
a)
Quan hệ tổ chức
b)
Đối thủ cạnh tranh
c)
Nhu cầu khách hàng
d)
Tất cả đáp án trên
28.
Loại hình giao dịch nào sau đây không phải là giao dịch cơ bản trong TMĐT
a)
B2B
b)
B2C
c)
B2G
d)
B2E
29.
Yếu tố nào sau đây không thuộc hạ tầng CNTT và truyền thông TMĐT?
a)
Thiết bị mạng
b)
Hệ thống cáp quang
c)
Đường dây điện lực
d)
Internet
30.
Tại sao phải giải quyết xung đột ?
a)

A. Xung đột là hiện tượng tự nhiên không thể tránh khỏi trong môi trường làm việc và không tự mất đi

b)

B. Nếu được giải quyết tốt, xung đột sẽ đem lại lợi ích cho tổ chức

c)

C. Nếu không giải quyết tốt , xung đột nhỏ sẽ gây ra xung đột lớn hơn cuối cùng phá vỡ tổ chức

d)

Cả B và C đều đúng

e)

Cả A và B đều đúng

31.
Bán lẻ điện tử trong tiếng Anh là gì
a)
E-tailing
b)
E-commerce
c)
E-Retailing
d)
Internet-tailling
e)
Electronic-tailing
32.
Đâu KHÔNG PHẢI là hoạt động (công việc) trong quy trình thực hiện đơn hàng B2C
a)
Quản trị đặt hàng
b)
Quản trị thực hiện đơn hàng
c)
Quản trị dịch vụ khách hàng và xử lý sau bán hàng
d)
Quản trị logistic
33.
Xử lý sau bán hàng trong quy trình thực hiện đơn hàng B2C bao gồm:
a)
Các dịch vụ khách hàng, Trả lại hàng, Trả lại tiền
b)
Các dịch vụ khách hàng, Trả lại hàng, Trả lại tiền, Xử lý xung đột
c)
Bảo hành, Trả lại hàng, Trả lại tiền
d)
Bảo hành, Trả lại hàng, Trả lại tiền, Xử lý xung đột
34.
"Các đơn vị kinh doanh sẽ đóng vai trò chính trong việc nhập các sản phẩm, hàng hóa từ bên sản xuất" đang đề cặp tới Mô hình B2B nào?
a)
Mô hình B2B thiên về bên bán
b)
Mô hình B2B thiên về bên mua
c)
Mô hình B2B trung gian
d)
Mô hình B2B dạng thương mại hợp tác
35.
…..là hình thức người mua mở một kênh đấu giá và mời các nhà cung cấp tham gia thầu nhằm mua được sản phẩm có lợi nhất. Cơ chế một người mua, nhiều người bán.
a)
Đấu giá ngược B2B bên bán
b)
Đấu giá ngược B2B bên mua
36.
Đấu giá ngược:
a)
Chỉ có lợi ích đối với bên mua
b)
Chỉ có lợi ích đối với bên bán
c)
Cả 2 đáp án đều sai
d)
Cả 2 đáp án đều đúng
37.
Mô hình giao dịch giữa Công dân và Chính phủ viết tắt là:
a)
C2G
b)
B2G
c)
G2G
d)
B2C
38.
Khi tham gia các cổng thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào? (chọn 3 lựa chọn)
a)
A. Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên một website có uy tín
b)
B. Thực hiện các giao dịch, mua bán trực tuyến an toàn, hiệu quả
c)
C. Cơ hội tìm được người mua, người bán
d)
D. Cập nhật được các thông tin thị trường, xúc tiến thương mại
e)
E. Tăng cường quan hệ với các khách hàng truyền thống
39.
Thiết kế nền tảng thương mại điện tử B2B cần đảm bảo những tính năng:
a)
Dễ dàng đặt mua sản phẩm với số lượng lớn
b)
Giao diện cửa hàng trực tuyến thống nhất cho tất cả các đối tượng
c)
Các công cụ hình thành giá linh hoạt
d)
Tải bảng giá dễ dàng
e)
Hạn chế sự tích hợp dịch vụ bên thứ ba
40.
Lợi ích của việc thực hiện đấu giá ngược đối với người bán
a)
Tăng khả năng tiếp cận với người mua
b)
Dễ dàng so sánh các nhà cung cấp
c)
Khả năng đáp ứng hạn chót
d)
Tất cả các nhà cung cấp đều nhận được thông tin giống nhau
41.

Xung đột có thể mang đến những kết quả tiêu cực , tích cực phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Bản chất xung đột

b)

Cách giải quyết xung đột

c)

Cường độ xung đột

d)

Tất cả các ý trên

42.

Khi xung đột về vấn đề tương đối quan trọng, trong khi hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình, nên áp dụng phương pháp nào?

a)

Né tránh

b)

Thỏa hiệp

c)

Nhượng bộ

d)

Cạnh tranh

43.

Theo Thomas Kilman, có mấy phương pháp quản trị xung đột?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Quản trị xung đột là quá trình phát hiện, hiểu bản chất, nguyên nhân của xung đột từ đó đưa ra giải pháp và hành động cụ thể để làm …. khía cạnh tiêu cực của xung đột.

a)

Hạn chế

b)

Giảm

c)

Loại bỏ

d)

Cân bằng

45.

3 phương án giải quyết xung đột ngay:

a)

Bình tĩnh lắng nghe

b)

Im lặng và nhượng bộ

c)

Bày tỏ sự cảm thông

d)

Đền bù cho họ theo một cách nào đấy

e)

Cạnh tranh đến cùng

46.

Sau khi xử lý xung đột, 2 việc nhà quản trị nên chủ động thực hiện:

a)

Xác định những khách hàng có thể gặp phải những vấn đề tương tự để chủ động giải quyết

b)

Tìm ra nguyên nhân xung đột sau khi xử lý được khiếu nại

c)

Xử lý nhân viên gây ra xung đột

d)

Đền bù thích đáng

47.

Duy trì sự trung thành của khách hàng bằng cách khuyến khích khách hàng bày tỏ những vấn đề của minh là một trong những hoạt động quản trị (a)   với khách hàng

48.

Có bao nhiêu nhóm nguyên nhân chính gây ra sự xung đột với khách hàng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

5 nguyên tắc cần tôn trọng khi xử lý xung đột với khách hàng​​ (a)   ​ ​ (b)   ​ (c)   ​ ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
Cam kết
Tính công bằng
Hiệu quả
Khả năng tiếp cận
Có trách nhiệm
Vui tươi
Áp đảo
Hoà nhã
Quyết liệt
Càng nhanh càng tốt
50.

Quy trình quản trị Quan hệ Khách hàng hiệu quả gồm bao nhiêu bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7