wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Đại Cương_Chương 4

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong soạn thảo Word, để chọn toàn bộ đoạn văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + F

2.

Lựa chọn các đơn vị văn bản

a)

Ký tự

b)

Từ

c)

quyển

d)

đoạn

3.

Lựa chọn thao tác chỉnh sửa văn bản

a)

Chèn kí tự, dòng, đoạn

b)

Thay đổi font chữ, màu chữ cỡ chữ

c)

thay đổi khoảng cách giữa các dòng, đoạn

d)

Thay đổi kích thước của hình vẽ, bảng biểu

4.

Lựa chọn tổ hợp phím đóng hệ soạn thảo văn bản

a)

Ctrl +W

b)

Ctrl +C

c)

Alt+W

d)

Alt+C

5.

Để định dạng ký tự trong văn bản sử dụng thẻ lệnh nào sau đây?

a)

Insert

b)

Home

c)

Design

d)

File

6.

Trong phần mềm Word, để chèn tiêu đề trang, ta thực hiện?

a)

Format/Header and Footer

b)

Tools/Header and Footer

c)

Insert/Header and Footer

d)

View/Header and Footer

7.

Trong phần mềm Word, Muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục:

a)

Page setup/Margins/ Portrait

b)

Page setup/Margins/Left

c)

Page setup/Margins/Landscape

d)

Page setup/Margins/Right

8.

Trong phần mềm Word muốn tạo một trang soạn thảo trống mới ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt + N

b)

Ctrl + N

c)

Shift + N

d)

Enter + N

9.

Để chọn tất cả phần văn bản đã gõ ra, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + K

d)

Shift + A

10.

Muốn trộn nhiều ô thành một ô ta chọn lệnh:

a)

Table --> Split Cells…

b)

Table --> Delete Cells…

c)

Table --> Merge Cells

d)

Table --> Insert Cells

11.

Để tạo tiêu đề đầu trang, chân trang cho một văn bản, chọn Menu:

a)

Insert --> Header and Footer

b)

Format --> Header and Footer

c)

Tools --> Header and Footer

d)

Edit --> Header and Footer

12.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl - X

b)

Ctrl - Y

c)

Ctrl - Z

d)

Ctrl - V

13.

Trong Word để định dạng đoạn văn bản ta sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Home\Font

b)

Home\Paragraph

c)

Home\Style

d)

Home\Clipboard

14.

Lựa chọn các cách định dạng ký tự trong word

a)

Sử dụng các nút lệnh trong nhóm Font trên thẻ Home

b)

Mở hộp thoại Font trong thẻ Home

c)

Sử dụng các nút lệnh trong nhóm Font trên thẻ Insert

d)

Mở hộp thoại Font trong thẻ Insert

15.

Để đánh chỉ mục cho đoạn văn bản ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Bulllets

b)

Border and Shading

c)

Numbering

d)

Multilevel List

16.

Để đánh số tự động cho đoạn văn bản ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Bulllets

b)

Border and Shading

c)

Numbering

d)

Multilevel List

17.

Để đánh chỉ mục nhiều mức cho đoạn văn bản ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Bulllets

b)

Border and Shading

c)

Numbering

d)

Multilevel List

18.

Lựa chọn các đối tượng phi văn bản

a)

Công thức toán

b)

kí tự chữ, số

c)

Sơ đồ

d)

Chữ nghệ thuật

19.

Để chèn các đối tượng phi văn bản trong word ta sử dụng thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

Home

c)

Design

d)

Layout

20.

Hiệu chỉnh định dạng cho ảnh ta sử dụng thẻ lệnh nào?

a)

Picture Tools

b)

Design

c)

Insert

d)

Picture

21.

Để chèn chú thích chân trang ta sử dụng thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

References

c)

Home

d)

View

22.

Để định dạng hướng in, lề giấy, khổ giấy ta sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Page Setup

b)

Pages

c)

Cover page

d)

Blank page

23.

Lựa chọn các cách để mở khung Print Preview xem văn bản trước khi in

a)

Nhấp chuột vào thẻ File, nháy chọn lệnh Print

b)

Nhấp chuột vào thẻ Home, nháy chọn lệnh Print

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +P

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R

24.

Để chèn chữ nghệ thuật ta sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Insert/Word Art

b)

Insert/Drop Cap

c)

Home/Word Art

d)

Design/Word Art

25.

Để thực hiện lệnh in, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Alt + P

c)

Tab + P

26.

Chỉ ra các cách có thể khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word (2010)

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm trên màn hình

b)

Start/AllProgram/Microsoft office/Microsoft word 2010

c)

Mở một tệp tin của ứng dụng

27.

Một tệp tin văn bản được lưu từ phần mềm Microsoft Word 2010 có phần mở rộng mặc định là gì?

a)

.xlsx

b)

.doc

c)

.docx

d)

.exe

28.

Để mở một tệp tin có sẵn khi đang sử dụng phần mềm Microsoft Word 2010, ta dùng tổ hợp phím tắt nào?

a)

CTRL + N

b)

CTRL + O

c)

CTRL + S

d)

ALT + O

29.

Chỉ ra các cách để lưu lại tệp tin khi soạn thảo văn bản trên MS Word 2010

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL + S

b)

File/Save

c)

Nháy chuột vào biểu tượng hình đĩa mềm trên thanh truy cập nhanh

30.

Thẻ Home trong phần mềm MS Word 2010 có chức năng gì?

a)

Định dạng phông

b)

Định dạng đoạn

c)

Định dạng Styles

d)

Chèn các đối tượng phi văn bản

e)

Định dạng trang

31.

Để thiết lập khổ giấy cho trang văn bản, trong thẻ Page Layout, ta sử dụng nút lệnh nào?

(a)  

32.

Để thiết lập hướng giấy (ngang hoặc dọc) cho trang văn bản, trong thẻ Page Layout, ta sử dụng nút lệnh nào?

(a)  

33.

Để thiết lập lề cho trang văn bản, trong thẻ Page Layout, ta sử dụng nút lệnh nào?

(a)  

34.

Để thiết lập lề cho trang văn bản, ta sử dụng thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

35.

Muốn hiển thị một hoặc nhiều đoạn văn bản (khi được chọn) thành hai hoặc nhiều cột, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Home/Columns

b)

Insert/Columns

c)

Page Layout/Columns

36.

Để chèn các khối hình vẽ vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Shapes

b)

Picture

c)

SmartArt

37.

Để chèn sơ đồ vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Chart

b)

Picture

c)

SmartArt

38.

Để chèn biểu đồ vào văn bản, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Chart

b)

Picture

c)

SmartArt

39.

Nút lệnh dùng để tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản

a)
b)
c)
d)
40.

Trong soạn thảo văn bản, khi thực hiện lệnh Insert\Page Break có ý nghĩa gì?

a)

Chèn một bảng mới

b)

Chèn một trang văn bản mới

c)

Chèn một sơ đồ tổ chức mới

41.

Nút lệnh trên thực hiện nhiệm vụ gì

a)

Chèn chỉ số trên

b)

Thêm chú thích chân trang

c)

Chèn tiêu đề đầu trang

42.

Để chèn hình sao như mẫu, ta sử dụng lệnh nào sau đây

a)

Insert\Picture

b)

Insert\Clip Art

c)

Insert\Shapes

d)

Insert\Screenshot

43.

Trong thẻ Home, nút lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Thiết lập giãn dòng trong đoạn văn bản

b)

Thiết lập danh sách

c)

Thiết lập căn lề cho đoạn văn bản

44.

Trong thẻ Home, nút lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Thiết lập một danh sách không có thứ tự

b)

Thiết lập một danh sách có thứ tự

c)

Căn đều 2 biên cho văn bản

d)

Thiết lập giãn dòng cho đoạn văn bản

45.

Trong thẻ Insert, nút lệnh sau thực hiện chức năng gì?

a)

Thêm một ngắt trang tại vị trí con trỏ chuột

b)

Thêm một trang trắng

c)

Ngắt section

46.

Trong thẻ Page Layout, nút lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn hướng giấy

c)

Thiết lập lề trang

47.

Trong thẻ Page Layout, nút lệnh sau có chức năng gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn hướng giấy

c)

Thiết lập lề văn bản

48.

Thuộc tính Spacing (before, after) trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Thiết lập giãn dòng trong đoạn

b)

Thiết lập khoảng cách đoạn

c)

Thiết lập thụt đầu dòng trong đoạn

d)

Thiết lập lề đoạn

49.

Để thay đổi màu sắc cho văn bản, sau khi chọn văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Home\Font\Chọn màu

b)

Home\Paragraph\Chọn màu

c)

Home\Styles\Chọn màu

50.

Thuộc tính Spacing (before, after) trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Thiết lập giãn dòng trong đoạn

b)

Thiết lập khoảng cách đoạn

c)

Thiết lập thụt đầu dòng trong đoạn

d)

Thiết lập lề đoạn