wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2.1-2.4_DLĐC - CÁC HỢP PHẦN CỦA DU LỊCH (54)

Total questions: 54

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nào sau đây khách du lịch nội địa
a)
A. Công dân Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài
b)
B. Công dân Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
c)
C. Công dân Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
d)
D. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
2.
Du khách tham gia hoạt động du lịch để tăng cường sức khỏe là
a)
A. Động cơ động cơ về thể chất
b)
B. Động cơ về địa vị và uy tín
c)
C. Động cơ về giao lưu
d)
D. Động cơ về tri thức
3.
Du khách tham gia hoạt động du lịch để tăng thêm hiểu biết là
a)
A. Động cơ động cơ về thể chất
b)
B. Động cơ về địa vị và uy tín
c)
C. Động cơ về giao lưu
d)
D. Động cơ về tri thức
4.
Du khách thích đến những vùng đất mới để tìm hiểu về tài nguyên du lịch là loại hình du lịch
a)
A. Tham quan
b)
B. Nghỉ ngơi, giải trí
c)
C. Thể thao
d)
D. Tôn giáo
5.
Khách du lịch inbound gồm người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
6.
Khách du lịch inbound gồm người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
7.
Đặc điểm của khách có tâm lý trung gian là: Có đặc điểm rõ rệt, có thể thay đổi từ hướng nội sang hướng ngoại hoặc ngược lại
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
8.
Mô hình phân loại khách du lịch của Cohen (1972) phân chia du khách thành mấy nhóm
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
9.
Phân loại khách du lịch thành các nhóm khách hướng nội, trung gian, hướng ngoại là phân loại theo mô hình của
a)
A. Cohen (1972)
b)
B. Stanley Plog (1973)
c)
C. Boniface và Cooper (1975)
d)
D. Richie B. và Goeldner C. (2012)
10.
Tâm lý đồ nào sau đây là đúng
a)
A. Allocentric ® Midcentric ® Psychocentric
b)
B. Allocentric ® Psychocentric ® Midcentric
c)
C. Midcentric ® Psychocentric ® Allocentric
d)
D. Midcentric ® Allocentric ® Psychocentric
11.
Một trong những đặc điểm khách hướng nội là
a)
A. Thích ở những nơi sang trọng
b)
B. Thích đi du lịch ở những nơi quen thuộc
c)
C. Thích phiêu lưu mạo hiểm một mình
d)
D. Thích điểm du lịch mới lạ, hoang sơ
12.
Một trong những đặc điểm khách hướng ngoại là
a)
A. Thích ở những nơi sang trọng
b)
B. Thích đi du lịch ở những nơi quen thuộc
c)
C. Thích phiêu lưu mạo hiểm một mình
d)
D. Thích điểm du lịch mới lạ, hoang sơ
13.
Người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam là khách
a)
A. Inbound
b)
B. Inbound và outbound
c)
C. Nội địa
d)
D. Outbound
14.
Khách du lịch nội địa là: Công dân Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
Mọi du khách đều có động cơ du lịch như nhau
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Thị trường du lịch quốc tế là thị trường mà ở đó
a)
A. Cung và cầu cùng thuộc 1 quốc gia
b)
B. Cung thuộc 1 quốc gia còn cầu thuộc 1 quốc gia khác
c)
C. Cả 2 câu trên đều đúng
d)
D. Cả 2 câu trên đều sai
17.
Tăng văn minh khách sạn là
a)
A. Nâng cao tay nghề và văn hóa ứng xử cho nhân viên
b)
B. Cải thiện máy móc, lắp đặt trang thiết bị hiện đại
c)
C. Tăng giá phòng khách sạn
d)
D. Câu A & B đúng
18.
Thuật ngữ chỉ cơ sở lưu trú căn hộ du lịch
a)
A. Officetel
b)
B. Continental
c)
C. Legend
d)
D. Condotel
19.
Ở Việt Nam, Tổng cục Du lịch áp dụng cách phân cấp khách sạn hạng theo
a)
A. Hoa
b)
B. Kim cương
c)
C. Sao
d)
D. Đá
20.
Thuật ngữ chỉ cơ sở lưu trú khách sạn văn phòng
a)
A. Legend
b)
B. Continental
c)
C. Officetel
d)
D. Condotel
21.
Thị trường gửi khách là thị trường mà tại đó xuất hiện
a)
A. Nhu cầu du lịch
b)
B. Cung du lịch
c)
C. Dịch vụ hàng hóa du lịch
d)
D. Các câu trên đều sai
22.
Motel đầu tiên xuất hiện ở quốc gia nào
a)
A. Mỹ
b)
B. Canada
c)
C. Pháp
23.
Hình thức doanh nghiệp thưởng cho nhân viên đi du lịch là thuộc
a)
A. Lữ hành kinh doanh công tác
b)
B. Lữ hành khích lệ
c)
C. Lữ hành giải trí
d)
D. Lữ hành hội nghị, hội họp
24.
Kinh doanh lữ hành là kinh doanh
a)
A. Xe cộ
b)
B. Chương trình du lịch
c)
C. Nhà hàng - khách sạn
d)
D. Vận chuyển hàng hóa
25.
Có bao nhiêu tiêu chuẩn để đánh giá tiêu chuẩn khách sạn
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
26.
Khách sạn đạt tiêu chuẩn 3 sao, phải có tối thiểu bao nhiêu phòng
a)
A. 20
b)
B. 40
c)
C. 50
d)
D. 70
27.
Qui trình kinh doanh lữ hành bao gồm mấy bước
a)
A. 3 bước
b)
B. 4 bước
c)
C. 5 bước
d)
D. 6 bước
28.
Cơ sở lưu trú có quy mô từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách lưu trú là
a)
A. Biệt thự du lịch
b)
B. Căn hộ du lịch
c)
C. Khách sạn
d)
D. Nhà nghỉ du lịch
29.
Cơ sở lưu trú du lịch có trang thiết bị, tiện nghi cần thiết phục vụ khách du lịch như khách sạn nhưng không đạt tiêu chuẩn xếp hạng khách sạn là
a)
A. Nhà nghỉ du lịch
b)
B. Bãi cắm trại du lịch
c)
C. Biệt thự du lịch
d)
D. Căn hộ du lịch
30.
Cơ sở lưu trú du lịch được xếp hạng từ 1-5 sao là
a)
A. Khách sạn và làng du lịch
b)
B. Bãi cắm trại du lịch và căn hộ du lịch
c)
C. Khách sạn và căn hộ du lịch
d)
D. Nhà nghỉ du lịch và biệt thự du lịch
31.
Cơ sở lưu trú du lịch xếp hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
a)
A. Căn hộ du lịch và bãi cắm trại
b)
B. Căn hộ du lịch và biệt thự du lịch
c)
C. Khách sạn và làng du lịch
d)
D. Nhà nghỉ du lịch và bãi cắm trại
32.
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cơ sở lưu trú du lịch trong hoạt động du lịch
a)
A. Là một trong các yếu tố quan trọng góp phần thu hút khách du lịch
b)
B. Là nơi thực hiện tái phân chia nguồn thu nhập
c)
C. Là nơi thực hiện tái phân chia nguồn thu nhập và Là một trong các yếu tố quan trọng góp phần thu hút khách du lịch
d)
D. Là yếu tố không thể thiếu để tiến hành hoạt động du lịch
33.
Nội dung nào sau đây là thể hiện vai trò của cơ sở lưu trú du lịch trong hoạt động du lịch
a)
A. Là hoạt động mang lại hiệu quả cao cho ngành du lịch
b)
B. Là một trong các yếu tố quan trọng góp phần thu hút khách du lịch
c)
C. Là yếu tố không thể thiếu để tiến hành hoạt động du lịch
d)
D. Tất cả các đáp án
34.
Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của cơ sở lưu trú du lịch trong đời sống kinh tế - xã hội
a)
A. Là hoạt động mang lại hiệu quả cao cho ngành du lịch
b)
B. Là một trong các yếu tố quan trọng góp phần thu hút khách du lịch.
c)
C. Là nơi thực hiện tái phân chia nguồn thu nhập
d)
D. Tất cả các đáp án
35.
Theo Luật Du lịch, cơ sở lưu trú du lịch là
a)
A. Cơ sở cho thuê buồng, giường phục vụ khách lưu trú, trong đó khách sạn là cơ sở lưu trú du lịch chủ yếu
b)
B. Cơ sở cho thuê buồng, giường và cung cấp các dịch vụ khác phục vụ khách lưu trú, trong đó khách sạn là cơ sở lưu trú du lịch chủ yếu
c)
C. Cơ sở phục vụ khách ăn uống
d)
D. Cơ sở phục vụ khách lưu trú
36.
Phòng double là
a)
A. Phòng đôi
b)
B. Phòng đơn
c)
C. Phòng kiểu căn hộ
d)
D. Phòng thông nhau
37.
Phòng single là
a)
A. Phòng đơn
b)
B. Phòng đôi
c)
C. Phòng kiểu căn hộ
d)
D. Phòng thông nhau
38.
Phòng suite là
a)
A. Phòng ba
b)
B. Phòng đôi
c)
C. Phòng kiểu căn hộ
d)
D. Phòng thông nhau
39.
B&B thuật ngữ viết tắt của
a)
A. Hình thức du lịch
b)
B. Hình thức ăn uống
c)
C. Cơ sở lưu trú
d)
D. Khách sạn sang trọng
40.
Airbnb là gì
a)
A. Cơ sở lưu trú ngắn ngày
b)
B. Cơ sở lưu trú có phục vụ bữa sáng miễn phí
c)
C. Chuyến bay nghỉ dưỡng
d)
D. Chuyến bay có phục vụ đồ ăn
41.
Điều kiện để được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa là
a)
A. Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
b)
B. Có trình độ cao đẳng chuyên nghiệp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
c)
C. Có trình độ đại học chuyên nghiệp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
d)
D. Có trình độ sau đại học chuyên nghiệp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
42.
Điều kiện để được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế là
a)
A. Có trình độ đại học chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
b)
B. Có trình độ sau đại học chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
c)
C. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
d)
D. Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên
43.
Chức năng của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành là
a)
A. Chức năng thông tin
b)
B. Chức năng thực hiện
c)
C. Chức năng tổ chức
d)
D. Tất cả các đáp án
44.
Để kinh doanh lữ hành quốc tế, doanh nghiệp cần
a)
A. Có giấy phép kinh doanh
b)
B. Đăng ký kinh doanh
c)
C. Không cần giấy phép kinh doanh
d)
D. Không phải đăng ký kinh doanh
45.
Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa được kinh doanh lữ hành quốc tế
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
46.
Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa được phục vụ
a)
A. Công dân Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài
b)
B. Công dân Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
c)
C. Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài
d)
D. Người nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam
47.
Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế được phục vụ
a)
A. Công dân Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài
b)
B. Công dân Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam
c)
C. Người nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam
d)
D. Tất cả các đáp án trên
48.
Doanh nghiệp lữ hành quốc tế có giấy phép kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài được phép phục vụ
a)
A. Công dân Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài.
b)
B. Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam
c)
C. Người nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam
d)
D. Tất cả các đáp án
49.
Doanh nghiệp lữ hành quốc tế không được kinh doanh lữ hành nội địa
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
50.
Kinh doanh dịch vụ lữ hành là việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch nhằm mục đích sinh lợi
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
51.
Lữ hành là việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch cho khách du lịch
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
52.
Người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế phải có ít nhất:
a)
A. Bốn năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lữ hành
b)
B. Ba năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lữ hành
c)
C. Hai năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lữ hành
d)

D. Năm năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lữ hành

53.
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành
a)
A. Chức năng công nhận
b)
B. Chức năng thông tin
c)
C. Chức năng thực hiện
d)

D. Chức năng tổ chức

54.
Sản phẩm của doanh nghiệp lữ hành là
a)
A. Tất cả các đáp án
b)
B. Các sản phẩm khác
c)
C. Chương trình du lịch
d)

D. Dịch vụ trung gian