wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1,2 vldc

Total questions: 28

Worksheet time: 7hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: V= V0 + at.

a)

V luôn luôn dương

b)

a luôn luôn dương

c)

a luôn ngược dấu với V

d)

a luôn cùng dấu với V

2.

Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

a)

Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương chiều với véctơ vận tốc

b)

Gia tốc là đại lượng véctơ tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

c)

Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc

d)

Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số dương.

3.

Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

a)

Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm

b)

Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh

c)

Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc

d)

Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số âm.

4.

Chọn câu trả lời đúng: Mối quan hệ giữa véctơ vận tốc và véctơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng phương.

b)

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng hướng.

c)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc ngược chiều.

d)

Cả ba phương án đều đúng.

5.

Chọn câu trả lời đúng: Gọi a là độ lớn của gia tốc, Vt và V0 là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0.

a)

V=Vt-V0/t

b)

V1=V0+a(t-t0)

c)

a=Vt-V0/t+t0

d)

Vt=V0+at

6.

Chọn câu trả lời sai: Khi nói về sự rơi tự do của vật

a)

Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

b)

Các vật rơi tự do tại cùng một nơi thì gia tốc như nhau.

c)

Trong quá trình rơi tự do gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.

d)

Trong quá trình rơi tự do vận tốc giảm dần theo thời gian.

7.

Chọn câu trả lời đúng: khi nói về vận tốc trong chuyển động cong:

a)

Véctơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương vuông góc với phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.

b)

Phương của véctơ vận tốc không đổi theo thời gian.

c)

Véctơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.

d)

Trong quá trình chuyển động vận tốc luôn có giá trị dương.

8.

Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt đi qua A và B với tốc độ vA = 4 m/s và vB = 6 m/s. Tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường AB là:

a)

5 m/s

b)

4 m/s

c)

6 m/s

d)

3 m/s

9.

Hai viên bi sắt ở cùng một độ cao, viên A thả rơi tự do, viên B bắn theo phương ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì

a)

hai viên bi chạm đất cùng lúc.

b)

viên A chạm đất trước.

c)

viên B chạm đất trước.

d)

viên có khối lượng lớn hơn chạm đất trước.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.

b)

Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.

c)

Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.

d)

Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.

11.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

a)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.

b)

Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Nếu gia tốc pháp tuyến an≠0 thì qũi đạo của vật là đường cong

d)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

12.

Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?

a)

Vận động viên chạm đích với tốc độ 10m/s.

b)

Ôtô chuyển động từ A đến B với tốc độ 40km/h.

c)

Xe máy chuyển động với tốc độ 30km/h trong thời gian 2 giờ thì đến TPHCM.

d)

Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.

b)

Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.

c)

Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N).

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.

b)

Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.

c)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

d)

Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.

15.

Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn có chiều hướng về tâm của trái đất

b)

Phụ thuộc vào toạ độ địa lí.

c)

Có biểu thức P=m.g, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc trọng trường.

d)

Tất cả đều là các đặc điểm của trong lực.

16.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

a)

Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.

b)

Vật chuyển động đều trên mặt đường.

c)

Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.

d)

Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát ngh

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt?

a)

Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt vật khác.

b)

Luôn ngược chiều với chiều chuyển động.

c)

Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.

d)

Luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến với mặt tiếp xúc của ngoại lực.

18.

Theo định luật III Newton, các vật tương tác với nhau bằng các cặp lực trực đối gọi là lực và phản lực. Vậy một vật đặt nằm yên trên mặt bàn ngang thì phản lực của trọng lực 𝑃 là lực nào?

a)

Phản lực N của mặt bàn.

b)

Lực mà vật hút Trái Đất.

c)

Áp lực Q mà vật đè lên bàn.

d)

Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.

19.

Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng bản chất.

b)

Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời.

c)

Cùng phương nhưng ngược chiều

d)

Cùng điểm đặt

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lượng là đại lượng đặc trưng cho mức độ quán tính của vật.

b)

Khi hai xe va chạm, xe nhỏ hơn sẽ chịu lực tác dụng mạnh hơn.

c)

Đội kéo co chiến thắng là đội tác dụng một lực lớn hơn vào sợi dây.

d)

Gia tốc của vật luôn tỉ lệ nghịch với khối lượng.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực và phản lực có chung điểm đặt.

b)

Cặp lực trực đối thì luôn ngược hướng.

c)

Cặp lực trực đối thì triệt tiêu nhau.

d)

Lực pháp tuyến và trọng lực là hai lực trực đối của nhau.

22.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

Cùng chiều với chuyển động.

b)

Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

23.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

a)

Trọng lượng

b)

Khối lượng

c)

Vận tốc

d)

Lực

24.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

Cùng chiều với chuyển động

b)

Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

c)

Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

25.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.

c)

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

d)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

26.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:

a)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

tác dụng vào cùng một vật.

c)

không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

27.

Một người có khối lượng 50 kg đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn?

a)

Bằng 500 N

b)

Nhỏ hơn 500N

c)

Lớn hơn 500 N

d)

phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.

28.

Động lượng của một chất điểm không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không thay đổi, khi chất điểm va chạm với chất điểm khác.

b)

Là một vectơ bằng tích của khối lượng với vectơ vận tốc.

c)

Luôn tiếp tuyến với quĩ đạo và hướng theo chiều chuyển động.

d)

. Có đơn vị đo là (kg.m/s).