Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 60

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Công nghệ vận tải

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

Công nghệ hóa học

2.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Công nghệ vận tải

c)

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

Công nghệ xây dựng

3.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ không thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Khoa học thúc đẩy phát triển kỹ thuật, công nghệ

4.

Khoa học là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là những tri thức về sự vật, hiện tượng, các quy luật của thế giới tự nhiên.

5.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là những tri thức về sự vật, hiện tượng, các quy luật của thế giới tự nhiên.

6.

Công nghệ là gì?

4 lines
7.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là những tri thức về sự vật, hiện tượng, các quy luật của thế giới tự nhiên.

8.

Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự

a)

Tiện nghi, đáp ứng nhu cầu, thay đổi cuộc sống của con người.

b)

Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, thay đổi cuộc sống con người.

c)

Con người dần phụ thuộc vào công nghệ.

d)

Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

9.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm?

a)

Đầu vào và đầu ra

b)

Đầu vào, hệ thống truyền tải và đầu ra

c)

Đầu vào, bộ phận xử lý và đầu ra

d)

Đầu vào, bộ tự động hóa và đầu ra

10.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Bộ phận xử lí

d)

Tín hiệu phản hồi

11.

Đầu ra của bàn là là gì?

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

12.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Bộ biến điệu

13.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Bộ biến điệu

14.

Công nghệ không phải trong lĩnh vực điện - điện tử là:

a)

Công nghệ luyện kim

b)

Công nghệ điện - quan

15.

ăng âm là:

a)

Micro

b)

Bộ khuếch đại

c)

Loa

d)

Bộ biến điệu

16.

Công nghệ không phải trong lĩnh vực điện - điện tử là:

a)

Công nghệ luyện kim

b)

Công nghệ điện - quang

c)

Công nghệ điện - cơ

d)

Công nghệ sản xuất điện năng

17.

Công nghệ không phải trong lĩnh vực luyện kim là:

a)

Công nghệ luyện kim

b)

Công nghệ đúc

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ điện- cơ

18.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

19.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

20.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

4 lines
21.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

22.

Bản chất của công nghệ hàn là:

a)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

b)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

d)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

23.

Nguyên lý hàn hồ quang tay là:

a)

Hàn bán tự động, bằng điện cực nóng chảy bên trong môi trường khí hoạt tính bảo vệ là khí CO2. CO2 khi thực hiện hàn sẽ bị đốt nóng và tạo ra khí CO không hòa tan trong kim loại hàn (thép kết cấu) lỏng đặc biệt là khi ở nhiệt độ cao nó dãn nở rồi di chuyển với tốc độ tương đối cao, có hiệu quả bảo vệ vũng hàn nóng chảy.

b)

(CO2), hoặc Argon có trộn thêm khí Oxy (O2)

c)

Đốt nóng và tạo ra khí CO không hòa tan trong kim loại hàn (thép kết cấu) lỏng

d)

Quá trình

24.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

25.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

26.

Truyền thông không dây không có loại nào sau đây?

a)

Công nghệ wifi

b)

Công nghệ bluetooth

c)

Công nghệ mạng di động

d)

Cô

27.

Truyền thông không dây không có loại nào sau đây?

a)

Công nghệ wifi

b)

Công nghệ bluetooth

c)

Công nghệ mạng di động

d)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

28.

Công nghệ nano là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

29.

Công nghệ nào không phải là công nghệ mới được giới thiệu :

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

30.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

31.

Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?

a)

Lập trình

b)

sản xuất cơ khí

c)

May mặc

d)

Đáp án khác

32.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó không phải là công nghệ nào?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ truy

33.

con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó không phải là công nghệ nào?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ truyền thông không dây

34.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ truyền thông không dây

35.

Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

36.

Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ truyền thông không dây

37.

Ứng dụng công nghệ nano là?

a)

Điều trị bệnh ung thư

b)

Thiết kế thời trang

c)

Gia công các chi tiết máy

d)

Phát triển hệ thống tự động hóa

38.

Ngành công nghệ nào, đột phá của cuộc cách mạng 4.0

a)

In 3D.

b)

Dệt may.

c)

Xay sát thóc.

d)

Sửa chữa ô tô.

39.

Mục đích của đánh giá công nghệ không phải là ý nào sau đây?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

Lựa chọn

40.

Mục đích của đánh giá công nghệ không phải là ý nào sau đây?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Nhận định, phán đoán, thu thập thông tin.

41.

Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

42.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không

43.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

44.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

45.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

46.

Tiêu chí đầu tiên của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Cấu tạo sản phẩm

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Độ bền sản phẩm

d)

Tính thẩm mĩ sản phẩm

47.

Tiêu chí về cấu tạo của quạt cây phù hợp đối với phòng ngủ và phòng khách của gia đình là gì?

a)

Động cơ điện

b)

Cánh quạt có đường kính nhỏ

c)

Động cơ điện và cánh quạt có đường kính n

48.

Tiêu chí về cấu tạo của quạt cây phù hợp đối với phòng ngủ và phòng khách của gia đình là gì?

a)

Động cơ điện

b)

Cánh quạt có đường kính nhỏ

c)

Động cơ điện và cánh quạt có đường kính nhỏ

d)

Động cơ điện và cánh quạt có đường kính lớn

49.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật(Đ)

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có(Đ)

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học(Đ)

d)

khoa học thúc đẩy công nghệ(S)

50.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy. (S)

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất. (S)

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. (Đ)

d)

Là yếu tố có tính dẫn dắt, định hình và chi phối sự phát triển kinh tế -xã hội(Đ)

51.

Đầu vào của hệ thống kĩ thuật có:

a)

Vật liệu(Đ)

b)

Năng lượng(Đ)

c)

Thông tin cần xử lí(Đ)

d)

thông tin đã xử lí(S)

52.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật?

a)

Đầu vào, bộ phận xử lý, đầu ra(Đ)

b)

Đầu vào, Bộ khuếch đại, đầu ra(Đ)

c)

Đầu vào, bộ chuyển đổi năng lượng, đầu ra(Đ)

d)

Đầu vào, hệ thống truyền tải và phân phối điện, đầu ra(Đ)

53.

Công nghệ trong lĩnh vực điện - điện tử?

a)

Công nghệ sản xuất điện năng(Đ)

b)

Công nghệ điện - quang(Đ)

c)

Công nghệ luyện kim(S)

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa(Đ)

54.

Công nghệ trong lĩnh vực luyện kim-cơ khí?

a)

Công nghệ sản xuất điện năng(S)

b)

Công nghệ luyện kim(Đ)

c)

Công nghệ điện - cơ(S)

d)

Công nghệ gia công bằng áp lực(Đ)

55.

Công nghệ nano

4 lines
56.

Công nghệ trong lĩnh vực luyện kim-cơ khí?

a)

Công nghệ sản xuất điện năng(S)

b)

Công nghệ luyện kim(Đ)

c)

Công nghệ điện - cơ(S)

d)

Công nghệ gia công bằng áp lực(Đ)

57.

Công nghệ nano

a)

Là công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano(Đ)

b)

Được ứng dụng để điều trị ung thư(Đ)

c)

Được ứng dụng trong thiết kế, chế tạo sản phẩm cơ khí(S)

d)

là công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường. (S)

58.

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

a)

Là công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống hệ máy tính. (Đ)

b)

Sản phẩm là phần mềm máy tính có thể tự động hóa các hành vi thông minh như con người. (Đ)

c)

Ứng dụng trong y tế, kinh doanh, giáo dục, sản xuất, …(Đ)

d)

Là công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. (S)

59.

Mục đích của đánh giá công nghệ?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ. (Đ)

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình. (Đ)

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật(Đ)

d)

Đề xuất những quyết định thích hợp để lựa chọn, phát triển, kiểm soát công nghệ (S)

60.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ. (Đ)

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ(S)

c)

Đánh giá chất lượng, thẩm mĩ của sản phẩm(Đ)

d)

Đánh giá khả năng ổn định của công nghệ(S)