wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 7

Total questions: 64

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh.

b)

. đá vôi.

c)

phèn chua.

d)

giấm ăn.

2.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều 'nhất là

a)

b)

c)

d)

3.

Thạch cao sống là một đạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng. Công thức của thạch cao sống là

a)

b)

c)

d)

4.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

5.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hoá cao su tự nhiên.

b)

ản xuất sulfuric acid.

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

. bào chế thuốc đông .

6.
a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

7.

ưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

b)

c)

d)

8.

Trong số các chất khí:  khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

b)

c)

d)

9.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

10.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.

b)

Khi tham gia phản ứng, Sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

c)

ở điều kiện thường, Sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

d)

ở điều kiện thường, Sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8).

12.
a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

13.

Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hoá thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra

a)

mưa acid.

b)

hiện tượng khí nhà kính.

c)

suy giảm tầng ozone.

d)

nước thải gây ung thư.

14.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí (X) là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

15.
a)

SO2 chỉ thể hiện tính oxi hoá.

b)

SO2 chỉ thể hiện tính khử. 

c)

SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

d)

SO2 không thể hiện tính khử và không thể hiện tính oxi hoá.

16.
a)

8.

b)

 4.

c)

6

d)

16

17.

Phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi cho Aluminium - Al tác dụng với Sulfur - S là

a)

b)

c)

d)

18.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol Sulfur (S) trong không khí, thu được khí Sulfur dioxide (SO2). Thể tích khí SO2 thu được ở điều kiện chuẩn (đkc) là bao nhiêu?

a)

24,79.

b)

22,4.

c)

44,8.

d)

11,2.

19.

 Sulfur có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

-2; 0; +6; +8.

b)

-1; 0; +2; + 4.

c)

-2; 0; +4; +6.

d)

-6; -4; -2; 0.

20.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

21.

Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

22.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

25.
a)

KOH

b)

NaOH

c)

CaO

d)

P2O5

26.
a)

b)

c)

d)

27.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid;

(2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y;

(4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí s,ulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.
a)

173,5.

b)

347,0.

c)

86,8.

d)

477,2.

29.
a)

b)

c)

d)

30.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Sulfur ở ô 32 trong Bảng tuần hoàn.

b)

Sulfur ở thể khí trong điều kiện thường.

c)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

. Sulfur luôn có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất.

31.
a)

Sulfur bị oxi hóa và hydrogen bị khử.

b)

Sulfur bị khử và không có chất nào bị oxi hóa.

c)

Sulfur bị khử và hiđro bị oxi hóa.

d)

Sulfur trong SO2 bị khử, sulfur trong H2S bị oxi hóa.

32.

 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

b)

c)

d)

33.

Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất ta sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2 dư.

b)

Dung dịch Ba(OH)2 dư.

c)

 Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch NaOH dư.

34.

Cặp chất khí nào sau đây làm nhạt màu nước bromine?

a)

NO2, H2S.

b)

H2S, N2.

c)

 SO2, H2S.

d)

CO2, SO2.

35.

. Cho PTHH: 2Mg + SO2 → 2MgO + S

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?

a)

Mg là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

b)

Mg là chất khử, SO2 là chất bị oxi hóa.

c)

Mg là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.

d)

Mg là chất bị oxi hóa, SO2 là chất khử.

36.

ho PTHH: NO2 + SO2 → NO + SO3

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng?

a)

NO2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.

b)

NO2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

c)

NO2 là chất oxi hóa, SO2 là chất bị khử.

d)

NO2 là chất khử, SO2 là chất bị oxi hóa.

37.

Oxide nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị?

a)

SO2 .

b)

CaO.

c)

Al2O3.

d)

MgO.

38.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

. Sulfur chỉ có tính oxi hóa.

b)

Sulfur chỉ có tính khử.

c)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Sulfur không có tính oxi hóa và không có tính khử.

39.

Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4           (1)

          SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O                  (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

a)

. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.

40.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là

a)

+2.

b)

 +4.

c)

+6.

d)

+7.

41.

Sulfur tác dụng với sulfuric acid đặc, nóng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng này, tỷ lệ số nguyên tử sulfur bị khử : số nguyên tử sulfur bị oxi hóa là

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

. 3 : 1.

d)

2 : 1.

42.

Ứng dụng quan trọng nhất của sulfur dioxide là gì?

a)

Sản xuất Sulfuric acid.

b)

Tẩy trắng giấy, vải.

c)

. Chế tạo thuốc nổ.

d)

Khử trùng nước.

43.

 Cách nào để giảm thiểu tác hại của Sulfur dioxide?

a)

Sử dụng các công nghệ sản xuất sạch hơn.

b)

Sử dụng các thiết bị lọc khí thải hiệu quả.

c)

Trồng nhiều cây xanh để hấp thụ khí SO2.

d)

Tất cả các cách trên.

44.

 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

 S + O2 → SO2

b)

S + H2 → H2S

c)

S + H2SO4 (đặc, nóng) → 2SO2 + H2↑.

d)

S + 2Cl2 → SCl2

45.

. Sulfur tác dụng được với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

Cu.   

b)

H2.

c)

Hg.

d)

. He.

46.

Sulfur có số oxi hóa cao nhất là bao nhiêu?

a)

A. +6.

b)

+4.

c)

+5.

d)

+3

47.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra với Sulfur dioxide?

a)

Phản ứng với dung dịch NaOH.

b)

Phản ứng với dung dịch Ca(OH)2.

c)

Phản ứng với dung dịch Cl2.

d)

Phản ứng với khí BaCl2.

48.

Trong phòng thí nghiệm, Sulfur dioxide được điều chế bằng cách nào?

a)

Cho dung dịch Sulfuric acid tác dụng với Zn.

b)

Cho dung dịch Sulfurous acid tác dụng với Barium sunfite.

c)

 Nhiệt phân muối Sodium sulfite.

d)

Cho khí hydrogen sulfide tác dụng với khí O2.

49.

 Sulfur dioxide tan trong nước tạo thành acid nào?

a)

Sulfuric acid (H2SO4).

b)

 Sulfurous acid (H2SO3).

c)

Nitric acid (HNO3).

d)

Hydrochloric acid (HCl).

50.

Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của sulfur?

a)

Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng hợp chất như: quặng pyrite (FeS2), quặng gypsum (CaSO4.2H2O),…

b)

 Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, tan tốt trong nước.

c)

Ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hoá trị với nhau tạo thành mạch vòng.

d)

Sulfur tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzene, carbon disulfide (CS2),…

51.

Tính chất vật lí và hoá học của khí sulfur dioxide (SO2)?

a)

 SO2 là chất khí không màu, mùi xốc, độc và ít tan trong nước.

b)

Sục khí SO2 dư làm mất màu dung dịch nước bromine.

c)

Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hoà Na2SO3.

d)

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

52.

Tính chất hoá học của khí sulfur dioxide (SO2)?

a)

Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh như: NO2, KMnO4,…

b)

Sulfur dioxide là chất oxi hoá khi tác dụng với chất khử mạnh như: H2S, Mg,…

c)

SO2 chỉ có tính oxi hoá.

d)

SO2 làm quỳ tím ẩm hoá xanh.

53.

Số oxi hoá của sulfur trong các hợp chất sulfur.

a)

H2S có số oxi hoá là +2.

b)

SO2 có số oxi hoá là + 4.

c)

SO3 có số oxi hoá là + 6.

d)

H2SO4 có số oxi hoá là -6.

54.

Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của sulfur đơn chất.

a)

 Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là 32S.    

b)

Trong tự nhiên sulfur tồn tại ở dạng khoáng quặng, quặng pyrite có công thức là FeS.

c)

Trong tự nhiên, sulfur có 3 dạng thù hình.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ 6 nguyên tử

55.

. Tính chất hoá học của sulfur dioxide.

a)

SO2 làm mất màu dung dịch nước bromine.

b)

SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với Br2, H2S, O2.

c)

Phản ứng giữa SO2 và NaOH là phản ứng oxi hoá – khử.

d)

Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối acid NaHSO3.

56.

Ứng dụng của sulfur dioxide.

a)

Sulfur dioxide được dùng để điều chế H2SO4.

b)

Sulfur dioxide được dùng để lưu hoá cao su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy.

c)

Sulfur dioxide được dùng làm dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu và diệt nấm

d)

Sulfur dioxide dùng làm chất nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

57.

Tính chất hoá học của sulfur.

a)

 Fe + S → FeS, sulfur thể hiện tính khử.

b)

 Hg + S → HgS, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

c)

S + O2  →SO2, sulfur bị oxi hoá.

d)

H2 + S → H2S , sulfur bị oxi hoá.

58.

Ứng dụng của sulfur.

a)

Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

Làm chất lưu hoá cao su.

c)

Điều chế thuốc nổ đen.

d)

Khử chua đất.

59.

Sự hình thành, tác hại và một số biện pháp làm giảm thiểu lượng sulfur dioxide.

a)

Sự phát thải SO2 vào bầu khí quyển là nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

b)

 Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, công trình kiến trúc bằng đá và kim loại

c)

Chuyển hóa sulfur dioxide thành chất ít gây ô nhiễm bằng đá vôi nghiền.

d)

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.

60.

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.

a)

 Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng.

b)

Tan trong nước, etanol; tan nhiều trong dung môi hữu cơ như: benzenne, dầu hỏa,…

c)

Sulfur dùng điều chế H2SO4, lưu hóa cao su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, diêm sinh.

d)

Ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dạng mạch vòng S8

61.

Trong công nghiệp, sulfur là nguyên liệu ban đầu, còn sulfur dioxide là hợp chất trung gian trong quá trình sản xuất sulfuric acid. Bên cạnh đó, sulfur dioxide cũng là một tác nhân gây ô nhiễm không khí.

a)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất khí không màu, nặng hơn không khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước.

b)

Khi tham gia phản ứng hoá học, sulfur dioxide thể hiện tính chất của acidic oxide.Ngoài ra, sulfur dioxide còn thể thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

c)

SO2 tác dụng được với nước bromine, nước vôi trong, dung dịch thuốc tím, dung dịch muối ăn.

d)

Một số biện pháp giảm thiểu tác hại của sulfur dioxide với môi trường: xử lí khí thải của nhà máy trước khi thải khí ra môi trường; chuyển hoá sulfur dioxide thành các chất ít gây ô nhiễm môi trường hơn.

62.

. Phản ứng oxi hóa SO2 là giai đoạn then chốt trong quá trình sản xuất H2SO4:

SO2(g) + O2(g)  SO3(g)  = -99,2 kJ

a)

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Trong phản ứng trên, SO2 đóng vai trò chất khử.

d)

Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

63.

Cho chuỗi phản ứng: FeS2 + O2X(s)  +  Y(g);   Y  +  Br2  + H2O ⟶ HBr  +  Z

a)

X là Fe2O3.

b)

Y là SO2.

c)

Z là H2S.

d)

Z là H2SO4.

64.
a)

E là sodium hydroxide

b)

E là nước vôi

c)

E là giấm ăn

d)

E là muối ăn