wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kháng Nguyên và Kháng Thể

Total questions: 89

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu trúc đóng vai trò là kháng nguyên của vi khuẩn là:

a)

Vỏ, lông, nha bào.

b)

Vỏ, vách, lông.

c)

Vỏ, màng nguyên sinh, lông.

d)

Vỏ, vách, nhân, lông.

2.

Thành phần có chức năng bảo vệ, duy trì hình dạng của vi khuẩn cũng như chứa nội độc tố của vi khuẩn gram (-) là:

a)

Vỏ.

b)

Nhân.

c)

Vách.

d)

Pili.

3.

Vỏ bao ngoài (envelope) có chức năng:

a)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu typ.

b)

Tạo hình thể virus.

c)

Mang mật mã di truyền.

d)

Truyền tin.

4.

Nhiễm trùng chậm thường do:

a)

Vi khuẩn sinh nha bào.

b)

Trực khuẩn đường ruột.

c)

Cầu khuẩn.

d)

Một số loại virus.

5.

Tính chất của kháng nguyên:

a)

Kháng nguyên không nhất thiết phải là chất lạ với cơ thể.

b)

Kháng nguyên có bản chất hóa học lipid.

c)

Kháng nguyên có bản chất hóa học là phức hợp của acid nucleic và gluicd.

d)

Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể tương ứng là sự kết hợp đặc hiệu.

6.

Kháng thể có các chức năng sau ngoại trừ:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm tăng quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Sinh phản ứng quá mẫn muộn.

7.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai khi nói về chức năng của kháng thể:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm giảm quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Làm tan các vi sinh vật.

8.

Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:

(a)  

9.

Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:

a)

Tương bào.

b)

Lympho B.

c)

Lympho T.

d)

Không phải ba loại tế bào trên.

10.

Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:

a)

Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.

b)

Khi đã nhiễm mầm bệnh thì chắc chắn sẽ mắc bệnh.

c)

Các bệnh truyền nhiễm có tiến triển giống hệt nhau.

d)

Bệnh truyền nhiễm thường dẫn tới tử vong.

11.

Khái niệm miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con.

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin.

12.

Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:

a)

Nhận từ mẹ.

b)

Tự sinh kháng thể.

c)

Nhận được từ huyết thanh.

d)

Nhận được sau khi tiêm vaccin.

13.

Nhiễm trùng cấp tính không có đặc điểm sau:

a)

Triệu chứng bệnh rõ rệt.

b)

Thường tồn tại trong một thời gian ngắn.

c)

Thường do các vi khuẩn kus sinh trong tế bào gây nên.

d)

Sau nhiễm trùng cấp tính, bệnh nhân khỏi hoặc tử vong.

14.

Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Lympho Th.

b)

Lympho T.

c)

Lympho B.

d)

Lymphokin.

15.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể, lymphokin được sản xuất từ

a)

Lympho Th.

b)

Lympho B.

c)

Lympho Tdh.

d)

Tế bào nhớ.

16.

Phát biểu nào không đúng về miễn dịch tự nhiên

a)

Chỉ có tác dụng khi vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào trong tế bào.

b)

Không cần có sự tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.

c)

Còn gọi là miễn dịch không đặc hiệu.

d)

Gồm nhiều hàng rào vốn có của cơ thể.

17.

Vaccin sống được bào chế từ:

a)

Các sản phẩm của vi sinh vật.

b)

Ngoại độc tố của vi khuẩn đã được làm mất độc lực nhưng còn tính kháng nguyên.

c)

Những vi sinh vật gây bệnh đã chết.

d)

Những vi sinh vật còn sống nhưng không có khả năng gây bệnh.

18.

Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:

a)

Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

b)

Vaccin không gây phản ứng phụ.

c)

Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.

d)

Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ tuổi và giới tính.

19.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

a)

Tuổi, cân nặng và đường tiêm.

b)

Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm.

c)

Cân nặng, mức độ của bệnh và đường tiêm.

d)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh.

20.

Tiêu chuẩn của vaccin là:

a)

An toàn và hiệu quả.

b)

Hiệu quả và kinh tế.

c)

Kinh tế và thuận lợi.

d)

An toàn và kinh tế.

21.

Sử dụng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:

a)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.

b)

Phòng bệnh và điều trị.

c)

Điều trị dự phòng.

d)

Phòng bệnh.

22.

Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác dụng không mong muốn nào sau đây:

a)

Sốc phản vệ.

b)

Sốt.

c)

Nổi hạch.

d)

Vết loét tại chỗ tiêm.

23.

Phải tiêm vaccin phối hợp khi sử dụng huyết thanh vì kháng thể do tiêm huyết thanh:

a)

Phát huy tác dụng chậm.

b)

Phát huy tác dụng nhanh.

c)

Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.

d)

Bị cố định ở thành mạch.

24.

Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Salmonella

25.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

b)

Có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Có khả năng đề kháng cao với nhiều loại kháng sinh.

d)

Tồn tại lâu trên các vật dụng ở ngoại cảnh.

26.

Lọai khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là:

a)

Trực khuẩn mủ xanh

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Giang mai

27.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

28.

Đặc điểm sinh học của vi sinh vật gây bệnh ở da:

a)

Tụ cầu có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh.

b)

Tụ cầu ngày càng kháng lại nhiều kháng sinh.

c)

Liên cầu có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

d)

Liên cầu không bị tiêu diệt bởi tia cực tím.

29.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục - tiết niệu?

a)

Lậu cầu có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh do đó dễ lây lan.

b)

E.coli có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Trực khuẩn mủ xanh có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và ngày càng kháng lại nhiều loại kháng sinh.

d)

Xoắn khuẩn giang mai dễ dàng lây qua các dụng cụ bị nhiễm khuẩn.

30.

Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:

a)

Niệu đạo

b)

Âm đạo

c)

Trực tràng

d)

31.

Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:

a)

Niệu đạo

b)

Âm đạo

c)

Trực tràng

d)

Bàng quang

32.

Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:

a)

Họng

b)

Màng não

c)

Tai giữa

d)

Màng bụng

33.

Salmonellacó khả năng gây:

a)

Tăng co bóp nhu động ruột dẫn đến đau quan bụng

b)

Tăng tiết nước trong lòng ruột dẫn đến đi ngoài phân trắng

c)

Nhiễm độc thức ăn

d)

Tăng tiết chất nhầy trong lòng ruột

34.

Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

35.

Đường lây của vi khuẩn tả là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

36.

Đường lây của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Qua da hoặc niêm mạc

b)

Truyền máu.

c)

Tình dục

d)

Mẹ truyền cho con.

37.

Trẻ em bị bệnh giang mai bẩm sinh do vi khuẩn xâm nhập qua:

a)

Nhau thai ở những bà mẹ bị bệnh.

b)

Niêm mạc khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

c)

Da trẻ bị xây xát khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

d)

Sữa ở những bà mẹ bị bệnh.

38.

Khả năng gây bệnh của tụ cầu:

a)

Chủ yếu gây viêm dạ dày ruột, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

b)

Chủ yếu gây nhiễm khuẩn da và niêm mạc, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

c)

Gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở những người nằm viện lâu ngày.

d)

Gây nhiễm độc thức ăn chủ yếu ở trẻ em và người suy giảm sức đề kháng.

39.

Bệnh thấp tim là do vi khuẩn nào gây nên

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Não mô cầu

40.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp tính là:

a)

Đau bụng quặn, sốt, phân nhày máu

b)

Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

c)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo

d)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân nhầy máu.

41.

Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

a)

Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

b)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo

c)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân nhầy máu.

42.

Vị trí gây bệnh thường gặp của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Cơ quan sinh dục

b)

Đường tiết niệu

c)

Mắt ở trẻ sơ sinh

d)

Họng.

43.

Tác nhân vi sinh vật có thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

d)

E. coli

44.

Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở bệnh nhân trên là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

H. pylori

45.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán viêm họng do liên cầu là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn

c)

Đờm

d)

Máu

46.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn B.Trực khuẩn đường ruột.

c)

Cầu khuẩn.

d)

Một số loại virus.

47.

Tính chất của kháng nguyên:

a)

Kháng nguyên không nhất thiết phải là chất lạ với cơ thể.

b)

Kháng nguyên có bản chất hóa học lipid.

c)

Kháng nguyên có bản chất hóa học là phức hợp của acid nucleic và gluicd.

d)

Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể tương ứng là sự kết hợp đặc hiệu.

48.

Kháng thể có các chức năng sau ngoại trừ:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm tăng quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Sinh phản ứng quá mẫn muộn.

49.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai khi nói về chức năng của kháng thể:

a)

Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

Làm giảm quá trình thực bào.

c)

Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Làm tan các vi sinh vật.

50.

Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:

a)

Tương bào.

b)

Lympho B.

c)

Lympho T.

d)

Không phải ba loại tế bào trên.

51.

Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:

a)

Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.

b)

Khi đã nhiễm mầm bệnh thì chắc chắn sẽ mắc bệnh.

c)

Các bệnh truyền nhiễm có tiến triển giống hệt nhau.

d)

Bệnh truyền nhiễm thường dẫn tới tử vong.

52.

Khái niệm miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con.

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin.

53.

Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:

a)

Nhận từ mẹ.

b)

Tự sinh kháng thể.

c)

Nhận được từ huyết thanh.

d)

Nhận được sau khi tiêm vaccin.

54.

Nhiễm trùng cấp tính không có đặc điểm sau:

a)

Triệu chứng bệnh rõ rệt.

b)

Thường tồn tại trong một thời gian ngắn.

c)

Thường do các vi khuẩn kus sinh trong tế bào gây nên.

d)

Sau nhiễm trùng cấp tính, bệnh nhân khỏi hoặc tử vong.

55.

Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Lympho Th.

b)

Lympho T.

c)

Lympho B.

d)

Lymphokin.

56.

Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Lympho Th.

b)

Lympho T.

c)

Lympho B.

d)

Lymphokin.

57.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể, lymphokin được sản xuất từ

a)

Lympho Th.

b)

Lympho B.

c)

Lympho Tdh.

d)

Tế bào nhớ.

58.

Phát biểu nào không đúng về miễn dịch tự nhiên

a)

Chỉ có tác dụng khi vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào trong tế bào.

b)

Không cần có sự tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.

c)

Còn gọi là miễn dịch không đặc hiệu.

d)

Gồm nhiều hàng rào vốn có của cơ thể.

59.

Vaccin sống được bào chế từ:

a)

Các sản phẩm của vi sinh vật.

b)

Ngoại độc tố của vi khuẩn đã được làm mất độc lực nhưng còn tính kháng nguyên.

c)

Những vi sinh vật gây bệnh đã chết.

d)

Những vi sinh vật còn sống nhưng không có khả năng gây bệnh.

60.

Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:

a)

Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

b)

Vaccin không gây phản ứng phụ.

c)

Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.

d)

Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ tuổi và giới tính.

61.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

a)

Tuổi, cân nặng và đường tiêm.

b)

Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm.

c)

Cân nặng, mức độ của bệnh và đường tiêm.

d)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh.

62.

Tiêu chuẩn của vaccin là:

a)

An toàn và hiệu quả.

b)

Hiệu quả và kinh tế.

c)

Kinh tế và thuận lợi.

d)

An toàn và kinh tế.

63.

Sử dụng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:

a)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.

b)

Phòng bệnh và điều trị.

c)

Điều trị dự phòng.

d)

Phòng bệnh.

64.

Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác d

4 lines
65.

ng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:

a)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.

b)

Phòng bệnh và điều trị.

c)

Điều trị dự phòng.

d)

Phòng bệnh.

66.

Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác dụng không mong muốn nào sau đây:

a)

Sốc phản vệ.

b)

Sốt.

c)

Nổi hạch.

d)

Vết loét tại chỗ tiêm.

67.

Phải tiêm vaccin phối hợp khi sử dụng huyết thanh vì kháng thể do tiêm huyết thanh:

a)

Phát huy tác dụng chậm.

b)

Phát huy tác dụng nhanh.

c)

Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.

d)

Bị cố định ở thành mạch.

68.

Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Salmonella

69.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

b)

Có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Có khả năng đề kháng cao với nhiều loại kháng sinh.

d)

Tồn tại lâu trên các vật dụng ở ngoại cảnh.

70.

Lọai khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là:

a)

Trực khuẩn mủ xanh

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Giang mai

71.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

72.

Đặc điểm sinh học của vi sinh vật gây bệnh ở da:

a)

Tụ cầu có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh.

b)

Tụ cầu ngày càng kháng lại nhiều kháng sinh.

c)

Liên cầu có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

d)

Liên cầu không bị tiêu diệt bởi tia cực tím.

73.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục - tiết niệu?

4 lines
74.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục - tiết niệu?

a)

Lậu cầu có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh do đó dễ lây lan.

b)

E.coli có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Trực khuẩn mủ xanh có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và ngày càng kháng lại nhiều loại kháng sinh.

d)

Xoắn khuẩn giang mai dễ dàng lây qua các dụng cụ bị nhiễm khuẩn.

75.

Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:

a)

Niệu đạo

b)

Âm đạo

c)

Trực tràng

d)

Bàng quang

76.

Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:

a)

Họng

b)

Màng não

c)

Tai giữa

d)

Màng bụng

77.

Salmonella có khả năng gây:

a)

Tăng co bóp nhu động ruột dẫn đến đau quan bụng

b)

Tăng tiết nước trong lòng ruột dẫn đến đi ngoài phân trắng

c)

Nhiễm độc thức ăn

d)

Tăng tiết chất nhầy trong lòng ruột

78.

Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

79.

Đường lây của vi khuẩn tả là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Da và niêm mạc

80.

Đường lây của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Qua da hoặc niêm mạc

b)

Truyền máu.

c)

Tình dục

d)

Mẹ truyền cho con.

81.

Trẻ em bị bệnh giang mai bẩm sinh do vi khuẩn xâm nhập qua:

a)

Nhau thai ở những bà mẹ bị bệnh.

b)

Niêm mạc khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

c)

Da trẻ bị xây xát khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

d)

Sữa ở những bà mẹ bị bệnh.

82.

Khả năng gây bệnh của tụ cầu:

a)

Chủ yếu gây viêm dạ dày ruột, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

b)

Chủ yếu gây nhiễm khuẩn da và niêm mạc, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

c)

Gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở những người nằm viện lâu ngày.

d)

Gây nhiễm độc thức ăn chủ yếu ở trẻ em.

83.

Bệnh thấp tim là do vi khuẩn nào gây nên

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Não mô cầu

84.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp tính là:

a)

Đau bụng quặn, sốt, phân nhày máu

b)

Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

c)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo

d)

Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân nhầy máu.

85.

Vị trí gây bệnh thường gặp của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Cơ quan sinh dục

b)

Đường tiết niệu

c)

Mắt ở trẻ sơ sinh

d)

Họng.

86.

Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Tác nhân vi sinh vật có thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

d)

E. coli

87.

Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/ngày. Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở bệnh nhân trên là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

H. pylori

88.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán viêm họng do liên cầu là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn

c)

Đờm

d)

Máu

89.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao là:

a)

Dịch họng

b)

Chất nôn