wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pn2 1/20

Total questions: 89

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bổ xung Axit folic cho bà mẹ khi mang thai giúp giảm nguy cơ

a)

Còi xương ở trẻ sau đẻ

b)

Suy sinh dưỡng bào thai

c)

Khuyết tật ống thần kinh

d)

Sứt môi hở hàm ếch

2.

Để phòng ngừa nguy cơ thiếu máu khi mang thai bà mẹ cần bổ xung

a)

Sắt

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Kẽm

3.

Bà mẹ mang thai lần đầu được gọi là con so lớn tuổi khi

a)

Trên 35 tuổi

b)

Trên 30 tuổi

c)

Trên 40 Tuổi

d)

Trên 45 tuổi

4.

Chỉ số BMI của bà mẹ khi mang thai có nguy cơ sảy thai là

a)

Dưới 18,5

b)

Từ 19 đến 19,5

c)

Từ 20 đến 20,5

d)

Từ 21 đến 21,5

5.

Chỉ số BMI của bà mẹ khi mang thai có nguy cơ mắc bệnh tiểu đường là

a)

20,5

b)

19,5

c)

Trên 24

d)

22,5

6.

Bà mẹ khi mang thai sử dụng rượu, thuốc lá, các chất gây nghiện có thể làm tăng nguy cơ cho trẻ là

a)

Thiếu máu, Thai lưu

b)

Dị tật, sinh non, trẻ nhẹ cân.

c)

Thai lưu, sinh non

d)

Thai giang tháng, trẻ nhẹ cân

7.

Thời điểm bà mẹ xét nghiệm virus gây bệnh rubella trước khi mang thai là

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

5 tháng

8.

Xét nghiệm cần làm cho bà mẹ trước khi mang thai là

a)

Chức năng thận, mỡ máu

b)

Chức năng gan, nước tiểu

c)

Nước tiểu, mỡ máu

d)

Chức năng gan, chức năng thận

9.

Thời điểm tốt nhất cho cặp vợ chồng xét nghiệm nhiễm sắc thể trước khi mang thai là

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

4 tháng

10.

Trước khi mang thai bà mẹ cần khám

a)

Nha khoa

b)

Nhãn khoa

c)

Cơ xương khớp

d)

Tai mũi họng

11.

Theo qui định của Bộ y tế, trong thời kỳ mang thai bà mẹ cần đi khám thai ít nhất là

a)

2 lần

b)

3 lần

12.

Theo qui định của Bộ y tế, trong thời kỳ mang thai bà mẹ cần đi khám thai ít nhất là

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

13.

Có thể phát hiện sớm có thai bằng test thử thai nhanh vào thời điểm là

a)

Tuần thứ 3

b)

Tuần thứ 4

c)

Tuần thứ 5

d)

Tuần thứ 6

14.

Lần khám thai đầu tiên trong 3 tháng đầu thai kỳ nhằm mục đích đầu tiên là

a)

Xác định có thai hay không

b)

Xác định tình trạng phát triển của thai

c)

Dự kiến nơi sinh

d)

Phát hiện các nguy cơ cho mẹ

15.

Lần khám thai đầu tiên trong 3 tháng đầu thai kỳ tốt nhất vào thời điểm

a)

6 tuần

b)

8 tuần

c)

10 tuần

d)

12 tuần

16.

Tư vấn quan trọng nhất khi bà mẹ khám thai lần đầu là

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Chế độ vệ sinh

c)

Cách khắc phục tình trạng nghén

d)

Sàng lọc trước sinh

17.

Dự đoán ngày sinh và chọn nơi sinh cho thai phụ vào thời điểm khám thai thích hợp nhất là

a)

3 tháng giữa thai kỳ

b)

3 tháng cuối thai kỳ

c)

Tuần cuối trước khi chuyển dạ

d)

Thời điểm khám thai nào cũng được

18.

Chiều cao của thai phụ được coi là yếu tố nguy cơ khi:

a)

Dưới 145cm

b)

Cao 150 cm

c)

Cao 153 cm

d)

Cao 155 cm

19.

Tiêm phòng uốn ván mũi 2 cách mũi 1 ít nhất là

a)

2 tuần

b)

3 tuần

c)

4 tuần

d)

2 tháng

20.

Cần tiêm phòng uốn ván mũi thứ hai cho thai phụ vào trước thời điểm dự kiến đẻ ít nhất là:

a)

30 ngày

b)

40 ngày

c)

50 ngày

d)

60 ngày

21.

Trong thời gian mang thai, hướng dẫn thai phụ nên ngủ ít nhất trong một ngày là:

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

9 giờ

d)

10 giờ

22.

Hướng dẫn thai phụ nên ngủ ít nhất trong một ngày là:

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

9 giờ

d)

10 giờ

23.

Đo chiều cao thai phụ vào thời điểm phù hợp nhất là

a)

Lần khám thai đầu tiên

b)

Lần khám thai thứ 2

c)

Lần khám thai thứ 3

d)

Trước khi sinh

24.

Mức tăng cân trung bình của thai phụ trong quá trình mang thai là

a)

8-10kg

b)

10-12kg

c)

12-14kg

d)

14-16kg

25.

Khi mang thai, thai phụ cần tăng khẩu phần ăn là

a)

1/2 lần

b)

1/4 lần

c)

1/5 lần

d)

1/6 lần

26.

Khi mang thai, thai phụ không nên làm việc ban đêm từ thời điểm

a)

Tháng thứ 6

b)

Tháng thứ 7

c)

Tháng thứ 8

d)

Tháng cuối thai kỳ

27.

Bà mẹ hạn chế quan hệ tình dục trong thai kỳ bình thường vào thời điểm là

a)

3 tháng đầu, tháng cuối thai kỳ

b)

Cả quá trình mang thai

c)

Tháng đầu, 3 tháng cuối thai kỳ

d)

Tuần cuối thai kỳ

28.

Nguyên tố vi lượng được khuyến cáo bổ xung cho bà mẹ từ trước khi mang thai 1 đến 3 tháng và cho đến sau đẻ ít nhất 1 tháng là

a)

Kẽm, mangan

b)

Vitamin B1, Vitamin B6

c)

Vitamin A, Vitamin C

d)

Axit folic, Fe

29.

Thời điểm phù hợp để uống Axit folic đối với bà mẹ mang thai là

a)

Sau ăn sáng

b)

Sau ăn trưa

c)

Sau ăn Chiều

d)

Buổi tối trước khi đi ngủ

30.

Vấn đề tư vấn chưa cần thiết khi khám thai 3 tháng đầu là

a)

Xác định xem có thai hay không

b)

Tư vấn về sàng lọc trước sinh

c)

Tư vấn về vệ sinh, dinh dưỡng, sử dụng thuốc

d)

Tư vấn chọn nơi sinh

31.

Thời điểm đầu tiên có thể nghe được tim thai bằng ống nghe gỗ là

a)

tháng 3 thai kỳ

b)

Tháng 4 thai kỳ

c)

tháng 6 thai kỳ

d)

tháng 7 thai kỳ

32.

bỏ

a)

Tháng cuối của quí 1

b)

Tháng đầu của quí 2

33.

Với thai phụ đã tiêm 2 mũi uốn ván của lần mang thai trước có thời gian dưới 5 năm thì

a)

Tiêm nhắc lại 1 mũi

b)

Tiêm nhắc lại 2 mũi

c)

Không cần tiêm nhắc lại

d)

Tiêm nhắc lại 3 mũi

34.

Với thai phụ đã tiêm 2 mũi uốn ván của lần mang thai trước có thời gian trên 5 năm thì

a)

Tiêm nhắc lại 1 mũi

b)

Tiêm nhắc lại 2 mũi

c)

Không cần tiêm nhắc lại

d)

Tiêm nhắc lại 3 mũi

35.

Chị C 28 tuổi, kinh nguyệt đều, chị đã có thai 2 lần. cả 2 lần đều sảy thai vào tuần thứ 6 và tuần thứ 7. Lần sảy thai gần nhất cách đây 5 tháng. Lần này chị thấy chậm kinh 10 ngày, kèm theo buồn nôn. Chị mua que thử thai về thử thấy 2 vạch. Chị lo lắng cho lần mang thai này nên đến trạm y tế xã xin khám và đăng ký quản lý thai nghén. Bạn hãy tư vấn vấn đề cần thiết nhất cho chị C

a)

Chế độ nghỉ ngơi, cách khắc phục tình trạng nghén

b)

Chế độ dinh dưỡng, cách khắc phục tình trạng nghén

c)

Lịch đi khám định kỳ

d)

Đi khám sàng lọc trước sinh tại tuyến trên

36.

Chị A 30 tuổi, có thai lần 2, lần đầu mổ đẻ cách lần mang thai này 3 năm. Lần này chị đang mang thai tuần thứ 36, chị đi khám thai định kỳ tại phòng khám sản khoa tư nhân. Chỉ còn khoảng 2 tuần nữa chị sinh con. Vấn đề quan trọng nhất khi tư vấn cho chị A trước khi sinh là

a)

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mẹ và cho bé

b)

Ăn uống đủ dinh dưỡng

c)

Sinh tại bệnh viện có khả năng phẫu thuật mổ lấy thai

d)

Vận động nhẹ nhàng, tránh thức khuya

37.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất khi chăm sóc người bệnh nôn nặng do thai nghén là

a)

Tình trạng nôn

b)

Tiền sử sản phụ khoa

c)

Sự hiểu biết về bệnh

d)

Dinh dưỡng

38.

Theo dõi quan trọng nhất để phát hiệm sớm tình trạng rối loạn nước và điện giải của người bệnh nôn năng do thai nghén là

a)

Theo dõi các dấu hiệu mất nước

b)

Theo dõi tình trạng thai

c)

Theo dõi cân nặng bà mẹ

d)

Theo dõi toàn trạng

39.

Theo dõi thai nhi của người bệnh nôn nặng do thai nghén chủ yếu qua

a)

Cân nặng bà mẹ

b)

Cao tử cung, vòng bụng

c)

Siêu âm

d)

Chụp X.quang

40.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh doạ sảy thai là

a)

Chế độ vệ sinh, mức độ đau bụng dưới

b)

Toàn trạng, Tình trạng nghén

c)

Tình trạng nghén, Tình trạng ra máu âm đạo

d)

Tình trạng ra máu âm đạo và mức độ đau bụng dưới

41.

Nhận định đúng mức độ đau bụng trong chăm sóc người bệnh doạ sảy thai là

a)

Đau bụng dưới từng cơn liên tục

b)

Đau tức bụng dưới âm ỉ

c)

Đau bụng dưới dữ dội

d)

Bụng co cứng

42.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc trong người bệnh doạ sảy thai là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng do ăn kém

c)

Nguy cơ sảy thai.

d)

Nguy cơ thiếu máu

43.

Hướng dẫn quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh doạ sảy thai là

a)

Chế độ nghỉ ngơi, vận động

b)

Chế độ dinh dưỡng, chế độ nghỉ ngơi

c)

Chế độ vệ sinh, vận động

d)

Cách dùng thuốc, chế độ dinh dưỡng

44.

Để phát hiện sớm nguy cơ nhiễm khuẩn sau nạ

4 lines
45.

Để phát hiện sớm nguy cơ nhiễm khuẩn sau nạo sảy thai cần

a)

Theo dõi toàn trạng,tính chất ra dịch âm đạo

b)

theo dõi toàn trạng

c)

Đánh giá qua kết quả siêu âm

46.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh đang sảy thai băng huyết là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ suy tuần hoàn

c)

Nguy cơ thiếu máu

d)

Mệt mỏi, lo lắng

47.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh những ngày sau sảy thai là

a)

Lo lắng mệt mỏi

b)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ dính buồng tử cung

48.

Nhận định tiền sử cần thiết nhất người bệnh chửa ngoài tử cung là

a)

Tiền sử gia đình và người thân

b)

Tiền sử viêm nhiễm sinh dục

c)

Tiền sử áp dụng các biện pháp tránh thai

d)

Tiền sử bệnh nội khoa

49.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung chưa vỡ là

a)

Tiền sử viêm sinh dục

b)

Chậm kinh, rối loạn kinh nguyệt

c)

Tình trạng đau bụng và ra máu âm đạo

d)

Sự hiểu biết về bệnh của người bệnh

50.

Nhận định quan trọng nhất khi khối chửa ngoài tử cung bị vỡ là

a)

Cận lâm sàng

b)

Tình trạng sốc

c)

Lo lắng của người bệnh

d)

Mức độ đau bụng và ra máu âm đạo

51.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung chưa vỡ là

a)

Mệt mỏi, lo lắng về bệnh

b)

Nguy cơ vỡ khối chửa ngoài

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ thiếu máu

52.

tử cung chưa vỡ là

a)

Mệt mỏi, lo lắng về bệnh

b)

Nguy cơ vỡ khối chửa ngoài

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ thiếu máu

53.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung vỡ là

a)

Mệt mỏi, lo lắng về bệnh

b)

Nguy cơ vô sinh

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ truỵ mạch

54.

Để giảm nguy cơ vỡ khối chửa ngoài tử cung sau khi đã được chẩn đoán xác định điều dưỡng cần phải thực hiện là

a)

Theo dõi sát tình trạng toàn thân

b)

Theo dõi mức độ đau bụng, ra máu

c)

Chuẩn bị người bệnh, các thủ tục cần thiết chuyển người bệnh lên phòng mổ

d)

Giải thích cho người bệnh và gia đình

55.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất ngay sau mổ chửa ngoài tử cung là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ tắc ruột

c)

Nguy cơ chảy máu

d)

Nguy cơ thiếu máu

56.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên những ngày sau mổ trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung là

a)

Nguy cơ chảy máu

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

c)

Nguy cơ táo bón

d)

Mệt mỏi lo lắng cho lần mang thai sau

57.

Nhận định KHÔNG đúng người bệnh chửa trứng là

a)

Tình trạng tử cung

b)

Ra huyết âm đạo

c)

Toàn thân

d)

Tim thai

58.

Nhận đinh đúng loại nang xuất hiện trong bệnh chửa trứng là

a)

Nang bọc noãn

b)

u nang nhầy

c)

Nang hoàng tuyến

d)

Nang hoàng thể

59.

Nhận định lứa tuổi có nguy cơ chửa trứng cao nhất là

a)

Dưới 30 hoặc trên 45

b)

Dưới 18 hoặc trên 35

c)

Trên 45

d)

Dưới 20 hoặc trên 40

60.

Nhận định đặc điểm tình trạng nghén trong chăm sóc người bệnh chửa trứng là

a)

Nghén nặng

b)

Nghén vừa

c)

Nghén nhẹ

d)

Không nghén

61.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh chửa trứng những giờ đầu sau nạo trứng là

a)

Nguy cơ chảy máu / suy tuần hoàn

b)

Mệt mỏi, ăn ngủ kém

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ biến chứng ác tính

62.

Tư vấn cần thiết nhất cho người bệnh sau nạo hút trứng trước khi ra viện là

a)

Các biện pháp tránh thai

b)

Vận động nhẹ nhàng

c)

Chế độ dinh dưỡng đủ chất

d)

Ngủ đủ giấc

63.

Ngay sau nạo trứng cần theo dõi sát dấu hiệu

a)

Co hồi tử cung, beta-hCG

b)

Huyết ra âm đạo, tinh thần người bệnh

c)

Toàn trạng, huyết ra âm đạo, co hồi tử cung

d)

Beta-hCG, Huyết ra âm đạo

64.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất người bệnh thai lưu là

a)

Dấu hiệu thai máy

b)

Tình trạng nghén

c)

Dấu hiệu thai sống và thai chết

d)

Tim thai

65.

Nhận định cận lâm sàng có giá trị xác định tình trạng thai trong chăm sóc người bệnh thai lưu là

a)

Xét nghiệm nước tiểu

b)

Chụp X.quang

c)

Xét nghiệm máu

d)

Siêu âm

66.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất để phát hiện nhiễm khuẩn sau nạo sảy thai lưu là

a)

Tức bụng dưới

b)

Ra huyết âm đạo bất thường

c)

Ăn kém

d)

Mệt mỏi

67.

Nhận định dấu hiệu có giá trị nhất của người bệnh tăng huyết áp do thai giúp điều dưỡng có hành động can thiệp sớm là

a)

Đau đầu

b)

Ăn ngủ kém

c)

Phù

d)

Tiểu ít

68.

Nhận định dấu hiệu có giá trị nhất phát hiện hội chứng HELLP trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp

4 lines
69.

Nhận định dấu hiệu có giá trị nhất phát hiện hội chứng HELLP trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Phù toàn thân, xuất huyết, tiểu cầu giảm

b)

Huyết áp cao, phù toàn thân, men gan tăng

c)

Xuất huyết, men gan tăng, tiểu cầu giảm

d)

Men gan tăng, phù toàn thân, nôn nhiều

70.

Nhận định đúng dấu hiệu phụ trong bệnh lý tiền sản giật là

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Vị giác

d)

Khứu giác

71.

Theo dõi sát dấu hiệu tăng huyết áp trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai để phát hiện sớm nguy cơ nặng nề nhất

a)

Dọa đẻ non

b)

Sản giật

c)

Thai suy

d)

Thai kém phát triển

72.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ suy thai/thai kém phát triển

c)

Nguy cơ lên cơn giật

d)

Nguy cơ sinh non

73.

Hướng dẫn quan trọng nhất giúp nâng cao hiệu quả điều trị người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Chế độ nghỉ ngơi

b)

Chế độ vệ sinh

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Cung cấp kiến thức về bệnh

74.

Nhận định các chỉ số về chức năng thận trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai nhằm phát hiện sớm nguy cơ

a)

Sỏi thận

b)

Viêm đài bể thận

c)

Suy thận

d)

Viêm cầu thận cấp

75.

Phòng ngừa cơn sản giật để hạn chế nguy cơ có thể để lại di chứng nặng nề nhất là

4 lines
76.

Phòng ngừa cơn sản giật để hạn chế nguy cơ có thể để lại di chứng nặng nề nhất là

a)

Tổn thương não

b)

Tổn thương phổi

c)

Viêm thận

d)

Gãy xương

77.

Nhận định đúng thời điểm chảy máu trong chăm sóc người bệnh rau tiền đạo là

a)

Tháng đầu thai kỳ 18

b)

3 tháng đầu thai kỳ

c)

3 tháng giữa thai kỳ

d)

3 tháng cuối thai kỳ

78.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc người bệnh rau tiền đạo chảy máu nhiều là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ thai kém phát triển

c)

Nguy cơ rối loạn huyết động

d)

Nguy cơ thiếu máu

79.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất liên quan tới thai nhi trong chăm sóc người bệnh rau tiền đạo là

a)

Nguy cơ sinh non

b)

Nguy cơ suy thai/thai kém phát triển

c)

Nguy cơ thiếu máu

d)

Nguy cơ sơ sinh vàng da sớm sau đẻ

80.

Hướng dẫn KHÔNG đúng cho người bệnh rau tiền đạo là

a)

Chế độ vệ sinh

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Khi ra máu nhiều mới cần đi khám

d)

Cách dùng thuốc

81.

Nhận định đúng dấu hiệu doa đẻ non là

a)

Cơn co thưa nhẹ hoặc đau tức bụng dưới

b)

Cử động thai giảm

c)

Dịch âm đạo nhiều

d)

Cơn co tử cung liên tục

82.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc thai phụ sinh non là

a)

Toàn trạng. tim thai, chế độ vệ sinh

b)

Chế dinh dưỡng, Cơn co tử cung

c)

Chế độ nghỉ ngơi, toàn trạng, độ mở cổ tử cung

d)

Cơn co tử cung và độ mở cổ tử cung

83.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc thai phụ doạ sinh non là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ sinh non

c)

Nguy cơ thai kém phát triển/suy thai

d)

Mệt mỏi, lo lắng

84.

Nhận định dấu hiệu thực thể đánh giá sự phát triển của thai là

a)

Nghe Tim thai

b)

Đo cao tử cung, vòng bụng,

c)

Khám âm đạo

d)

Cân nặng thai phụ

85.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh nôn nặng do thai nghén là

a)

Nguy cơ Rối loạn nước và điện giải do nôn nhiều

b)

Nguy cơ thai kém phát triển

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ sảy thai

86.

Nhận định dấu hiệu khác biệt giữa sinh non và doạ sinh non là

a)

Toàn trạng

b)

Tình trạng thai

c)

Dịch, máu âm đạo

d)

Đầu ối thành lập

87.

Thực hiện y lệnh thuốc thúc đẩy nhanh trưởng thành phổi vào tuần thai là

a)

Tuần 35 đến hết tuần 37

b)

Tuần 25 đến hết tuần 30

c)

Từ tuần 28 đến 34 tuần

d)

Từ tuần 30 đến hết tuần 36

88.

Nhận định KHÔNG đúng tình trạng cổ tử cung trong chăm sóc thai phụ dọa sinh non là

a)

Cổ tử cung còn dài đóng kín

b)

Lọt ngón tay

c)

Cổ tử cung mở trên 2 cm

d)

Cổ tử cung đang xoá

89.

Nhận định KHÔNG cần thiết người bệnh rau tiền đạo chưa có dấu hiệu chuyển dạ là

a)

Tình trạng thai

b)

Độ mở cổ tử cung

c)

Tình trạng ra máu âm đạo