wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết tự luận

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
1. Trong thời kỳ cổ đại ở phương Tây, đối tượng nghiên cứu của Triết học được xác định là thần học.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Theo quan điểm duy vật biện chứng, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là các thành tựu của khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Triết học là loại hình thế giới quan xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Thuyết khả tri (Khả tri luận) cho rằng con người không thể nhận thức được thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận ý thức là tính thứ nhất, đồng thời cho rằng ý thức của con người sản sinh ra và quyết định thế giới vật chất.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận ý thức thuộc về tinh thần thế giới hay thế giới ý niệm là tính thứ nhất, sản sinh ra và quyết định thế giới vật chất.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Thuyết khả tri (Khả tri luận) khẳng định con người có khả năng nhận thức được thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Đặc điểm của phương pháp siêu hình là nhìn nhận sự vật, hiện tượng trong trạng thái động và trong mối liên hệ phổ biến với các sự vật khác.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Công lao lớn nhất của C. Mác và Ph. Ăng-ghen là việc loại bỏ hoàn toàn chủ nghĩa duy tâm tôn giáo ra khỏi đời sống xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Tri thức triết học khi ra đời phải đảm bảo được 03 tính chất cơ bản là: Cụ thể hóa, đại chúng hóa và duy cảm.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11. Theo quan điểm duy vật biện chứng, vật chất, vận động, không gian và thời gian là những phạm trù khác nhau nên chúng tồn tại độc lập và không có mối liên hệ với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
12. Theo quan điểm duy vật biện chứng, rô bốt và người máy được ứng dụng công nghệ AI sẽ có khả năng thay thế hoàn toàn ý thức của con người.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13. Theo quan điểm duy vật biện chứng, chỉ cần có nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ) là đủ để hình thành ý thức con người.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
14. Theo quan điểm duy vật biện chứng, vật chất quyết định ý thức và ngược lại, ý thức cũng quyết định vật chất.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
15. Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm khách quan là nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
16. Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm toàn diện là nguyên tắc được rút ra từ nguyên lý về sự phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
17. Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm phát triển là nguyên tắc phương pháp luận được rút ra trực tiếp từ nguyên lý về sự phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
18. Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm thực tiễn là nguyên tắc được rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
19. Theo quan điểm duy vật biện chứng, tính thống nhất thực sự của thế giới nằm ở tính vật chất của nó.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
20. Biện chứng khách quan là sự phản ánh của biện chứng chủ quan vào trong đầu óc con người.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
21. Theo Ph. Ăng-ghen, phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên lý về sự phát triển có các tính chất cơ bản là: Tính chủ quan, tính siêu hình và tính toàn diện.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có các tính chất cơ bản là: Tính chủ quan, tính siêu hình và tính cụ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung, thông qua cái chung để biểu hiện sự tồn tại của mình.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung được hiểu là cái toàn bộ, còn cái riêng là cái bộ phận.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc các thế lực phản động bên ngoài kích động các phần tử trong nước thực hiện âm mưu “diễn biến hòa bình” dẫn đến làn sóng tự chuyển hóa, làm mất ổn định chính trị nhằm lật đổ chế độ XHCN là một biểu hiện của mối quan hệ Nguyên nhân và Kết quả.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Trong quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng, Nguyên nhân và Kết quả có thể chuyển hóa lẫn nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Chỉ có cái Tất nhiên mới tồn tại khách quan, còn cái Ngẫu nhiên chỉ tồn tại chủ quan và chúng tồn tại tương đối độc lập với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. Cái Ngẫu nhiên quyết định đến tốc độ vận động, phát triển của sự vật; còn cái Tất nhiên làm cho sự vật, hiện tượng xảy ra nhanh hay chậm.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30. Nội dung quyết định hình thức, và ngược lại, Hình thức tác động trở lại nội dung trong quá trình vận động, phát triển của sự vật.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
31. Bản chất và Hiện tượng là sự thống nhất của hai mặt đối lập.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
32. Hiện tượng và bản chất luôn thống nhất với nhau một cách tuyệt đối trong quá trình vận động, phát triển của các sự vật, hiện tượng.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
33. Khả năng tồn tại khách quan, còn Hiện thực tồn tại chủ quan và chúng tồn tại tương đối độc lập với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
34. Vì hiện thực là cái đang tồn tại còn khả năng là cái chưa có, nên trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng vẫn có thể thành công.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
35. Việc ra đường đi về một hướng nhất định (bên phải hoặc bên trái) được coi là một Quy luật theo quan điểm duy vật biện chứng.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
36. Chất là cái tương đối ổn định, còn Lượng là cái thường xuyên biến đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
37. Trong các hình thức của bước nhảy, bước nhảy cục bộ là hình thức làm thay đổi căn bản về chất của toàn bộ sự vật, hiện tượng.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
38. Trong giới hạn của “Độ”, sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
39. Theo quy luật Lượng - Chất, nhận định “Giục tốc bất đạt” (nóng vội sẽ không thành công) là một nhận định đúng đắn
a)
Đúng
b)
Sai
40.
40. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong lĩnh vực đời sống xã hội của con người.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
41. Không phải bất cứ nơi nào sự vật, hiện tượng tồn tại thì đều có Mâu thuẫn.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
42. Trong phép biện chứng, mâu thuẫn (đấu tranh) là tương đối, tạm thời; còn sự thống nhất giữa các mặt đối lập mới là tuyệt đối.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
43. Phủ định biện chứng không thực hiện được tính kế thừa trong sự phát triển của sự vật, hiện tượng.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
44. Theo quan điểm siêu hình, phủ định là xóa bỏ sạch trơn, không thực hiện tính kế thừa trong sự phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
45. Phủ định biện chứng là quá trình tự thân phủ định, hoàn toàn không có sự can thiệp hay tác động từ bên ngoài.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
46. Chỉ cần phát huy vai trò của nhận thức lý tính (tư duy trừu tượng) và bỏ qua giai đoạn cảm tính thì con người vẫn phản ánh đúng bản chất sự vật.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
47. Một trong những nguyên tắc để nhận thức được bản chất sự vật là phải thừa nhận năng lực nhận thức của con người về thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
48. Chân lý vừa có tính tuyệt đối, vừa có tính tương đối.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
49. Chân lý là những tri thức của con người về sự vật, do đó chân lý không có tính khách quan.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
50. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
51. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Nhận thức lý tính của con người thể hiện ở cấp độ cảm giác, tri giác, biểu tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
52.
52. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong ba loại hình của nền sản xuất xã hội, sản xuất ra của cải tinh thần là quan trọng nhất, chi phối các loại hình sản xuất xã hội khác?
a)
Đúng
b)
Sai
53.
53. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Sản xuất vật chất là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người?
a)
Đúng
b)
Sai
54.
54. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Lực lượng sản xuất là sự biểu hiện trong mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
55.
55. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Sự phát triển của xã hội loài người là do quan hệ sản xuất quyết định?
a)
Đúng
b)
Sai
56.
56. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong ba mối quan hệ cơ bản của quan hệ sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất giữ vai trò quyết định đối với quan hệ phân phối sản phẩm lao động và quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
57.
57. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong ba mối quan hệ cơ bản của quan hệ sản xuất, quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đối với quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm lao động?
a)
Đúng
b)
Sai
58.
58. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định đối với quan hệ sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
59.
59. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xây dựng đường lối phát triển kinh tế, trước tiên cần ưu tiên mở đường cho quan hệ sản xuất phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
60.
60. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Kiến trúc thượng tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định?
a)
Đúng
b)
Sai
61.
61. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng giữ vai trò quyết định đối với cơ sở hạ tầng?
a)
Đúng
b)
Sai
62.
62. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức bỏ qua lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
Đúng
b)
Sai
63.
63. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội, những người công nhân được gọi chung là giai cấp công nhân?
a)
Đúng
b)
Sai
64.
64. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội, những người trí thức được gọi chung là giai cấp trí thức?
a)
Đúng
b)
Sai
65.
65. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguyên nhân sâu xa xuất hiện giai cấp là do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
66.
66. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội có giai cấp, kết cấu xã hội - giai cấp là do quan hệ sản xuất quy định?
a)
Đúng
b)
Sai
67.
67. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong các hình thức đấu tranh giai cấp thì đấu tranh kinh tế là ở trình độ cao?
a)
Đúng
b)
Sai
68.
68. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong các hình thức đấu tranh giai cấp thì đấu tranh chính trị là hình thức đấu tranh ở trình độ cao?
a)
Đúng
b)
Sai
69.
69. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhà nước ra đời là sản phẩm của mâu thuẫn giai cấp, khi mâu thuẫn giai cấp trong xã hội phát triển đến mức độ không thể điều hòa được?
a)
Đúng
b)
Sai
70.
70. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguyên nhân trực tiếp ra đời của nhà nước là do sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn tới sự dư thừa tương đối của cải, xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
71.
71. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới cách mạng xã hội là do trong xã hội có giai cấp, đấu tranh giai cấp là nguyên nhân sâu xa dẫn tới cách mạng xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
72.
72. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội, yếu tố dân số và mật độ dân số là yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
73.
73. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội là ý thức chung của cộng đồng phản ánh tồn tại xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định, do đó nó không mang tính giai cấp?
a)
Đúng
b)
Sai
74.
74. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội có tính vượt trước tồn tại xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
75.
75. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội không có tính kế thừa trong sự phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
76.
76. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội và tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
77.
77. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội có nguồn gốc từ tồn tại xã hội, do tồn tại xã hội quyết định?
a)
Đúng
b)
Sai
78.
78. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Sự hình thành con người là do ý niệm tuyệt đối tạo ra?
a)
Đúng
b)
Sai
79.
79. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Bản chất con người không thay đổi?
a)
Đúng
b)
Sai
80.
80. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của lịch sử?
a)
Đúng
b)
Sai
81.
81. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra của cải vật chất?
a)
Đúng
b)
Sai
82.
82. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Quần chúng nhân dân là lực lượng cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
83.
83. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Lãnh tụ là người trưởng thành từ trong hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
Đúng
b)
Sai
84.
84. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Lãnh tụ cũng có thể kìm hãm tiến trình phát triển của lịch sử - xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
85.
85. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Anh hùng tạo nên thời thế?
a)
Đúng
b)
Sai