wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kì Môn Địa Lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ trên đất liền của châu Âu trải dài từ

a)

6 độ B đến 23 độ B.

b)

36 độ B đến 71 độ B.

c)

6 độ N đến 23 độ N.

d)

36 độ N đến 71 độ N.

2.

Châu Âu có đường bờ biển dài khoảng

a)

43 000 km.

b)

34 000 km.

c)

30 000 km.

d)

40 000 km.

3.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy núi

a)

U-ran.

b)

An-pơ.

c)

Xcan-đi-na-vi.

d)

Hi-ma-lay-a.

4.

Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

5.

Châu Âu nằm ở phía nào sau đây của lục địa Á-Âu?

a)

Đông.

b)

Nam.

c)

Tây.

d)

Bắc.

6.

Vào mùa đông, các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường

a)

bị ô nhiễm.

b)

hay đóng băng.

c)

giàu thủy sản.

d)

nhiều phù sa.

7.

Đồng bằng lớn nhất châu Âu là

a)

Bắc Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Tây Âu.

d)

Nam Âu.

8.

Vùng ven biển Tây Âu phổ biến là rừng

a)

lá rộng.

b)

lá kim.

c)

lá cứng.

d)

hỗn giao.

9.

Đới khí hậu cận nhiệt phân bố ở khu vực nào sau đây của châu Âu?

a)

Phía bắc.

b)

Phía tây.

c)

Phía đông.

d)

Phía nam.

10.

Châu Âu có những khu vực địa hình chính là

a)

đồng bằng và miền núi.

b)

đồng bằng và cao nguyên.

c)

đồng bằng và đồi.

d)

đồng bằng và bờ biển.

11.

Địa hình chiếm phần lớn diện tích ở châu Âu là

a)

đồng bằng.

b)

cao nguyên.

c)

núi.

d)

đồi.

12.

Sông dài nhất châu Âu là

a)

Rai-nơ.

b)

Đa-nuýp.

c)

Von-ga.

d)

Ô-đơ.

13.

Châu Âu có diện tích khoảng

a)

10,5 triệu km² .

b)

20,3 triệu km² .

c)

32,8 triệu km² .

d)

43,2 triệu km² .

14.

Châu Âu không tiếp giáp với biển, đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Địa Trung Hải.

d)

Ấn Độ Dương.

15.

Địa hình châu Âu được chia làm mấy khu vực chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Châu Âu chủ yếu nằm trên mấy đới thiên nhiên?

a)

4.

b)

2.

c)

5.

d)

3.

17.

Địa hình núi trẻ chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ của châu Âu?

a)

15%.

b)

1,5%.

c)

21%.

d)

30%.

18.

Đỉnh núi cao nhất châu Âu là

a)

Các-pát.

b)

U-ran.

c)

Ban-căng.

d)

En-brut.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi châu Âu?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Phần lớn các sông đầy nước quanh năm.

c)

Các sông được nối với nhau bởi các kênh đào.

d)

Thường xuyên xảy ra các trận lũ lớn.

20.

Ở châu Âu, băng tuyết bao phủ ở những dãy núi có độ cao

a)

trên 2000 m.

b)

trên 3000 m.

c)

2000 m.

d)

3000 m.

21.

Năm 2020, châu Âu (bao gồm Liên Bang Nga) có số dân khoảng

a)

747,6 triệu người.

b)

748,6 triệu người.

c)

749,6 triệu người.

d)

750,6 triệu người.

22.

Trong nội bộ các quốc gia châu Âu, lao động di chuyển để làm việc chủ yếu từ

a)

Tây Âu đến Đông Âu.

b)

Nam Âu và Đông Âu đến Tây Âu.

c)

Tây Âu đến Nam Âu.

d)

Nam Âu và Tây Âu đến Đông Âu.

23.

Năm 2020, cơ cấu dân số theo giới tính nữ ở châu Âu là

a)

51,7%.

b)

52,7%.

c)

53,7%.

d)

54,7%.

24.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu thuộc vào loại

a)

thấp.

b)

rất thấp.

c)

cao.

d)

rất cao.

25.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở châu Âu phân theo mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cơ cấu dân số theo trình độ học vấn ở châu Âu thuộc nhóm

a)

thấp nhất trên thế giới

b)

cao nhất trên thế giới

c)

trung bình trên thế giới

d)

cao trên thế giới

27.

Năm 2020, châu Âu tiếp nhận khoảng bao nhiêu người di cư quốc tế?

a)

47,6 triệu người

b)

87,6 triệu người

c)

86,7 triệu người

d)

50,6 triệu người

28.

Năm 2020, tỉ lệ dân thành thị của châu Âu là

a)

70 %

b)

75 %

c)

80%

d)

85%

29.

Năm 2020, cơ cấu dân số theo giới tính nam ở châu Âu là

a)

48,2%

b)

48,3%

c)

48,5%

d)

48,7%

30.

Năm 2019, số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi ở châu Âu là

a)

6,8 năm

b)

8,7 năm

c)

9,4 năm

d)

11,8 năm

31.

Năm 2020, nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên ở châu Âu chiếm

a)

19%

b)

24%

c)

28%

d)

32%

32.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu được đẩy nhanh?

a)

Chính sách mở rộng và thúc đẩy sản xuất nông thôn

b)

Sự đầu tư, hỗ trợ của nhà nước vào quá trình đô thị nông thôn

c)

Phát triển sản xuất công nghiệp và mở rộng đô thị ra khu vực ngoại thành

d)

Trình độ dân nông thôn ngày càng cao và sự hỗ trợ từ nhà nước

33.

Đô thị hóa ở châu Âu được bắt đầu vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Trong thời kì trung đại

b)

Thời kì cổ đại

c)

Cuối thế kỉ XIX

d)

Đầu thế kỉ XX

34.

Di cư trong nội bộ các quốc gia châu Âu ngày càng tăng chủ yếu do

a)

nhu cầu về nguồn lao động và việc làm

b)

do xung đột sắc tộc ở các quốc gia

c)

đô thị hóa diễn ra mạnh ở các nước phát triển

d)

do thiên tai, thời tiết cực đoan

35.

Dân số châu Âu đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

36.

Đô thị hóa châu Âu phát triển mạnh mẽ nhất vào

a)

nửa đầu thế kỉ XIX.

b)

thời kì cổ đại.

c)

nửa cuối thế kỉ XVIII.

d)

đầu thế kỉ XX.

37.

Loại khí gây ô nhiễm không khí ở châu Âu chủ yếu là

a)

CO.

b)

H20.

c)

NO2.

d)

O2.

38.

Ngành kinh tế nào sau đây sử dụng nhiều nước ngọt nhất ở châu Âu?

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Nông nghiệp và dịch vụ.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

39.

Năm 2020, tỉ lệ che phủ rừng ở Phần Lan là

a)

35%.

b)

39%.

c)

88%.

d)

66%.

40.

Biện pháp làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí ở châu Âu không phải là

a)

làm sạch khí thải nhà máy điện và các nhà máy công nghiệp.

b)

đẩy mạnh ứng dụng công nghệ để kiểm soát khí phát thải.

c)

giảm sử dụng than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên...trong sản xuất điện.

d)

đẩy mạnh sản xuất điện từ các loại nhiên liệu hóa thạch.

41.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sinh hoạt và sản xuất ở châu Âu là

a)

nước sông.

b)

nước ngầm.

c)

nước ngầm và băng hà.

d)

nước sông và nước ngầm.

42.

Năm 2020, tỉ lệ che phủ rừng ở châu Âu đạt

a)

35%.

b)

49%.

c)

66%.

d)

31%.

43.

Năm 2020, diện tích của Liên minh châu Âu là

a)

4,1 triệu km².

b)

14,1 triệu km².

c)

41,1 triệu km².

d)

4,2 triệu km².

44.

Liên minh châu Âu được viết tắt là

a)

ASEAN.

b)

EU.

c)

WHO.

d)

OPEC.

45.

Tiền thân của Liên minh châu Âu là

a)

Cộng đồng châu Âu.

b)

Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

Cộng đồng than đá châu Âu.

d)

Thị trường châu Âu.

46.

Năm 2020, Liên minh châu Âu có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

20.

b)

22.

c)

25.

d)

27.

47.

Đối tác kinh tế lớn nhất của Liên minh châu Âu là các quốc gia ở

a)

Bắc Mỹ và châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Trung và Nam Mỹ.

c)

châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Nam Mỹ và châu Á - Thái Bình Dương.

48.

Năm 2020, số dân của Liên minh châu Âu là

a)

445,7 triệu người.

b)

425,7 triệu người.

c)

345,7 triệu người.

d)

447,7 triệu người.

49.

Khi mới thành lập, Liên minh châu Âu gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

8.

b)

6.

c)

5.

d)

3.

50.

Năm 2020, nước nào sau đây rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

Pháp.

b)

Anh.

c)

Đức.

d)

I-ta-li-a.

51.

Năm 2020, đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô) được bao nhiêu nước thuộc Liên minh châu Âu sử dụng?

a)

18.

b)

19.

c)

20.

d)

21.

52.

Năm 2020, GDP của Liên minh châu Âu đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

53.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Liên minh châu Âu là

a)

hơn 13 nghìn tỉ USD.

b)

hơn 15 nghìn tỉ USD.

c)

gần 20 nghìn tỉ USD.

d)

gần 28 nghìn tỉ USD.

54.

Đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô) bắt đầu sử dụng từ năm

a)

2002.

b)

2003.

c)

2004.

d)

2005.

55.

Trụ sở Liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Pa-ri (Pháp).

c)

Am-xtéc-đam (Hà Lan).

d)

Béc-lin (Đức).

56.

Liên minh châu Âu là trung tâm dịch vụ và công nghiệp đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Hàng đầu.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

57.

Phía bắc của châu Âu tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

58.

Đới khí hậu cực và cận cực phân bố ở khu vực nào sau đây của châu Âu?

a)

Phía bắc và các đảo vùng cực.

b)

Các đảo và ven biển phía tây.

c)

Vùng trung tâm và phía đông.

d)

Các đảo và vùng trung tâm.

59.

Ở châu Âu, sự phát triển sản xuất công nghiệp và mở rộng đô thị ra khu vực ngoại thành đã thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở

a)

thành thị.

b)

nông thôn.

c)

miền núi.

d)

hải đảo.

60.

Ở châu Âu, các đô thị trên 10 triệu dân là

a)

Brúc-xen, Pa-ri.

b)

Pa-ri, Mát-xcơ-va.

c)

Am-xtéc-đam, Rô-ma.

d)

Béc-lin, Rô-ma.