wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ngày 11/11

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Nam thanh ......tú

a)

gái

b)

nữ

c)

trai

d)

bằng

2.

tôn/ trọng/ đạo/ sư

a)

tôn sư trọng đạo

b)

tôn trọng đạo sư

c)

đạo sư tôn trọng

d)

tôn sư đạo trọng

3.

Từ “gương” trong câu thơ “Trung thu trăng sáng như gương” là loại từ gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

4.

Từ “Tôi” trong câu “Tôi mua quyển truyện này để tặng bạn” thuộc từ loại gì?

a)

tính từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

đại từ

5.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng “quan” có nghĩa là “nhìn, xem”?

a)

quan tâm

b)

quan hệ

c)

quan văn

d)

quan sát

6.

Từ “chạy” trong 2 câu “Dân làng khẩn trương chạy lũ” và “Cả nhà vất vả chạy tiền để chữa bệnh cho nó” thuộc hiện tượng từ nào?

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

c)

đa nghĩa

7.

Trong đoạn thơ: “Bác Mặt trời đạp xe qua đỉnh núi. Nhìn chúng em nhăn nhó cười.” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

từ ngữ biểm cảm

d)

điệp ngữ

8.

Chủ ngữ trong câu “Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết.” là gì?

a)

một cơn mưa tuyết

b)

trắng long lanh

c)

thoắt cái

d)

cơn mưa tuyết

9.

Điền từ còn thiếu :

Vạt áo chàm ......

Nhuộm xanh cả nắng chiều

a)

thấp thoáng

b)

lấp ló

c)

thoang thoảng

d)

nhấp nhô

10.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu:

“Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn gạo nhớ kẻ đâm, …., giần, sàng.”

(a)  

11.

Bài đọc " Bài ca về Mặt trời" thuộc chủ điểm ....

a)

Thế giới tuổi thơ

b)

Thiên nhiên kì thú

c)

Trên con đường học tập

12.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Thử lửa vàng, gian ……..thử sức”.

(a)  

13.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chết ……….còn hơn sống nhục.”

(a)  

14.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Ăn … (a)   nói thật, mọi tật mọi lành.”

15.

Giải câu đố

          “Không dấu chờ cá đớp mồi

          Có huyền nhộp nhịp xe người qua lại.”

          Từ có dấu huyền là là từ……

(a)  

16.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào khuyên chúng ta phải luôn nhớ ơn, biết ơn những công lao, thành quả của thế hệ đi trước để lại?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Khổ luyện thành tài

c)

Tiên học lễ, hậu học văn

d)

Uống nước nhớ nguồn

17.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

tai mắt

b)

tai họa

c)

tai vạ

d)

tai ương

18.

“Chẳng biết nước có giữ ngày giữ tháng

          Giữ bao nhiêu kỷ niệm giữa dòng trôi.”

          (Nhớ con sông quê hương – Tế Hanh)

Câu thơ sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

19.

Từ “kết luận” trong câu: “Anh ấy sẽ kết luận sau.” thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

20.

“Tre, anh hùng lao động! Tre, anh hùng chiến đấu” (Cây tre Việt Nam – Thép Mới)

Hai câu thơ trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

bằng danh từ

21.

Giải câu đố sau:

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ đuôi, bỏ dấu rõ thời gian gần đông

Thêm hỏi có bất ngờ không

Phía bên trên cổ có công nghĩ nhiều

Từ bỏ đuôi, bỏ dấu là từ gì?

(a)  

22.

Phép nhân hóa trong đoạn thơ dưới đây dùng để tả về sự vật nào?

                   “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

                   Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng

                   Ngôi nhà giống như bài thơ sắp làm xong

                   Là bức tranh còn nguyên màu vôi, gạch.”

                                                          (Đồng Xuân Lan)

a)

nền trời

b)

ngôi nhà

c)

bài thơ

d)

bức tranh

23.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết đúng chính tả?

          a/ sáng lạng, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn nghèo

          b/ xứ sở, giục dã, rảnh rỗi, giành dụm

          c/ kể chuyện, giận dữ, giấu giếm, chải chuốt

          d/ trạm trổ, trăn trở, trống chải, trơ tru

(a)  

24.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không đúng?

a)

Cá không ăn muối cá ươn

b)

Cá chuối đắm đuối vì say

c)

Cá chép hóa rồng

d)

Cá lớn nuốt cá bé

25.

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

“Em yêu Tổ quốc của em

Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh

Có hoa thơm, có trái lành

Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu

Bờ che cõng tiếng sáo diều

Khúc dân ca lại dặt dìu lời du

Bốn mùa là bốn câu thơ

Ngọt ngào nồng ấm, giữa bờ ca giao.”

                             (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

(a)  

26.

Từ “bố” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Bố cháu có sang nhà chú không ạ?

b)

Bố em là một người rất nghiêm khắc

c)

Bố cháu lại vừa sang nhà chú rồi ạ

d)

Ngày mai, bố đưa con đi học nhé!

27.

Các từ được gạch chân: đau lưng, lưng đèo, lưng núi có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

đồng nghĩa

b)

đa nghĩa

c)

trái nghĩa

28.

Từ 3 tiếng cho sẵn “yên, bình, tĩnh” có thể tạo ra bao nhiêu từ ghép?

(a)  

29.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết sai chính tả?

          a/ xán lạn, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn ngoèo

          b/ xứ sở giục giã, rảnh rỗi, dành dụm

          c/ kể chuyện, giận dữ giấu giếm, chải chuốt

          d/ trạm trổ, chăn trở, trống chải, trơn chu

(a)  

30.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không đúng?

a)

nước chảy đá mòn

b)

nước sôi lửa nóng

c)

nước đến chân mới nhảy

d)

nước đổ lá khoai

31.

Bài tập đọc “Trước cổng trời” ca ngợi vẻ đẹp gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp hoang sơ, thơ mộng của miền núi cao.

b)

Ca ngợi vẻ đẹp của những người dân miền núi cao.

c)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên và con người miền núi cao.

d)

Ca ngợi vẻ đẹp hùng vĩ, tráng lệ của miền núi cao.

32.

Giải câu đố sau:

Cài lên trên tóc rất xinh

Đảo ngược vị trí là mình tri ân

S vào non nước xa gần

Đ vào riêng lẻ chẳng cần ai đâu.

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

33.

Từ 3 tiếng cho sẵn “yên, bình, lặng” có thể tạo ra bao nhiêu từ có nghĩa ?

(a)  

34.

Điền vào chỗ trống từ chứa “iê” hoặc “ia”, để chỉ dải đất thoai thoải ở hai bên bờ sông hoặc hai bên sườn núi (a)  

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau :

Quang minh ………………..đại

(a)  

36.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống : ( gốc, chuyển )

Từ “mắt” trong câu “ Những quả na chín đã mở mắt.” mang nghĩa : ……………….

a)

gốc

b)

chuyển

37.

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống :

Đây con sông xuôi ………..òng nước chảy

Bốn mùa soi từng mảnh mây trời

Từng ngọn ……..ừa ………ó đưa phe phẩy

Bóng lồng trên sóng nước chơi vơi.

(a)  

38.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống : ( đồng, trái, đa)

Từ “sườn” trong “xương sườn” và “sườn núi” là từ ……………nghĩa

a)

đồng

b)

đa

c)

trái

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong đoạn thơ sau :

Nhìn ra xa ngút ngát

Bao sắc màu cỏ hoa

Con thác ………….ngân nga

Đàn dê …………..đáy suối

a)

réo - soi

b)

soi - chiếu

c)

cất tiếng - soi

d)

vang - uống

40.

Điền số thích hợp vào chố trống “

1.     Ì ầm              2. Lăn tăn          3. Cuồn cuộn

Từ ở vị trí số ……………….dùng để miêu tả tiếng sóng.

(a)  

41.

Giải câu đố sau :

Để nguyên giúp bác nhà nông

Thêm huyền ấm miệng cụ ông, cụ bà

Thay sắc từ thóc mà ra

Đố bạn đoán được đó là chữ chi.

Từ có dấu sắc là từ : …………

(a)  

42.

Điền số thích hợp vào chỗ trống :

1.     Bức tranh – tranh giành        2. Nồi canh – canh gác   3. Khom lưng – lưng ghế

Cặp từ ở vị trí số ………….. có chứa từ đa nghĩa.

(a)  

43.

Giải câu đố sau :

Có sắc mọc ở xa gần

Thay huyền vuốt thẳng áo quần cho em

Thay nặng thì chẳng thân quen

Thay hỏi để chỉ lúc em đói mềm

a)

b)

núi

c)

gió

d)

sông

44.

Từ “tay”trong “ngón tay” và “tay vợt” có mối quan hệ với nhau như thế nào ?

a)

đồng nghĩa

b)

đa nghĩa

c)

trái nghĩa

45.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả ?

a)

so sánh, xác suất

b)

đường xá, sản xuất

c)

phố xá, sứ sở       

d)

soi sét, lò so

46.

Câu văn “ Rừng khộp hiện ra trước mắt chúng tôi, lá úa vàng như cảnh mùa thu “ sử dụng biện pháp  nghệ thuật nào?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

d)

điệp từ

47.

Từ “cổ” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa chuyển ?

a)

Mẹ đeo chiếc vòng xinh xắn lên cổ tay cho bé .

b)

Mùa đông, bà tặng bé chiếc khăn len để giữ ấm cổ.

c)

Mẹ em bị đau mỏi cổ và vai vì phải ngồi làm việc quá lâu .

d)

Bé rất thích thú khi thấy chú hươu cao cổ trong sở thú.

48.

Từ "vạt" trong hai câu "Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre." và "Vạt áo chàm thấp thoáng." có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

đồng nghĩa

b)

đa nghĩa

c)

trái nghĩa

d)

đồng âm

49.

Trong các từ sau, từ “xanh” nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

xanh mặt

b)

tuổi xanh

c)

quả câu xanh

d)

xuân xanh

50.

Từ nào không phải là đại từ xưng hô ?

a)

mình

b)

chúng tôi

c)

bạn bè

d)

ta

51.

Từ "với" trong câu: "Tôi với tay lấy quyển sách cho bà." là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

52.

Tìm từ ngữ không miêu tả không gian?

a)

bao la

b)

hun hút

c)

cao vút

d)

giấy lát

53.

Giải câu đố sau:

Không dấu việc của thợ may

Huyền vào giúp khách hằng ngày qua sông.

Chữ không dấu là chữ gì?

(a)  

54.

Chủ ngữ trong câu “Sau tiếng chuông của ngôi chùa cổ một lúc lâu, trăng đã nhô lên khỏi rặng tre." là:

a)

tiếng chuông

b)

ngôi chùa cổ

c)

trăng

d)

rặng tre

55.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống sau: Các chiến sĩ đã…..anh dũng ngoài mặt trận.

a)

mất

b)

hi sinh

c)

chết

d)

qua đời

56.

Đại từ "nó" trong đoạn văn sau thay thế cho từ nào:

"Mùa hè, nước dạo chơi cùng những làn sóng. Mùa thu, nó mệt và đứng lại với màu xanh nhạt. Nó mệt mỏi."

a)

những làn sóng

b)

mùa thu

c)

mùa hè

d)

nước

57.

Giải câu đố sau:

Hoa nở trên mặt nước

Lại mang hạt trong mình

Hương bay qua hồ rộng

Lá đội đầu mướt xanh.

Là cây hoa……………

(a)  

58.

Từ "nó" trong câu: "Biển quê em rất đẹp, nước của nó luôn xanh biếc." là …….………..từ.

(a)  

59.

Giải câu đố:

"Để nguyên con thú giống người

Thêm huyền xóa nặng là nơi vun trồng"

Từ thêm dấu huyền là từ gì?

(a)  

60.

Từ "mẹ" trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Đây là món quà sinh nhật bố mẹ tặng An.                                    

b)

Cô Thu Hà là mẹ của bạn Minh Anh.

c)

Bố mẹ tôi đều là công nhân trong xưởng may

d)

Mẹ ơi, con đi đá bóng một lát được không ạ?

61.

Tiếng "minh" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

chứng, mẫn

b)

anh, bạch

c)

thuyết, văn

d)

bình, châu

62.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

thu hoạch - mùa thu

b)

đầu tóc - đầu bảng

c)

đậu nành - neo đậu

d)

đồng xu - đồng ruộng

63.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá phù hợp với bức tranh sau?

a)

Minh Hiếu gieo hạt, ít lâu sau, hạt đã nảy mầm rồi mọc thành cây non bé xíu.

b)

Những cây non mới trồng cảm thấy thật hạnh phúc khi được cậu chủ nhỏ chăm sóc mỗi ngày.

c)

Những chiếc lá xanh non tí xíu như chiếc tai nhỏ khẽ lay động trong gió.

d)

Tuấn Vũ rất thích thú khi được tự tay trồng chậu cây nhỏ để tặng bà nội.

64.

Câu thơ nào dưới đây ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người dân Việt Nam?

a)

Đất nghèo nuôi những anh hùng
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên.

b)

Không gian là nẻo đường xa
Thời gian vô tận mở ra sắc màu.

c)

Bốn mùa là bốn câu thơ
Ngọt ngào nồng ấm giữa bờ ca dao.

d)

Lích cha lích chích vành khuyên
Mổ từng hạt nắng đọng nguyên sắc vàng.

65.

Giải câu đố sau:

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ nặng, thêm sắc hỏng rồi vứt đi

Bớt đầu thì được con gì

Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.

Từ khi bỏ nặng, thêm sắc là từ  : …………………

(a)  

66.

Từ nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây?

Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt.

a)

hào hùng

b)

nhộn nhịp

c)

bao la

d)

tráng lệ

67.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Tờ mờ sáng, rừng núi, bản làng còn đang chìm trong giấc ngủ. Làn sương (lấp lánh, mỏng manh, đục ngầu)  như chiếc khăn voan (phủ, gói, bọc)  lên vạn vật. Không gian vô cùng (yên ổn, yên tĩnh, yên ấm) , thỉnh thoảng cất lên mấy tiếng gà (hót, hí, gáy)  sáng và tiếng sương đêm rơi (lao xao, lọc xọc, tí tách)  trên phiến lá.

a)

mỏng manh - phủ - yên tĩnh - gáy - tí tách

b)

đực ngầu - gói - yên ấm - gáy - lao xao

c)

lấp lánh - phủ - yên tĩnh - gáy - tí tách

68.

Đoạn thơ dưới đây miêu tả cảnh vật vào mùa nào?

"Chiều nay bạn gió

Mang nồm về đây

Ôi mới đẹp thay!

Phượng hồng mở mắt."

(Nguyễn Lãm Thắng)

(a)  

69.

Ghép để tạo thành từ đồng nghĩa

(a)  

70.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ in đậm trong câu văn sau?

Sâu trong khu rừng rậm rạp có một con suối nhỏ, nước trong veo , róc rách chảy.

A.trong vắt          B.đục ngầu               C.trong sạch           D.đen đúa

(a)