wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển kinh tế - xã hội

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết làm ăn kinh tế ở vùng biển, đảo với các nước phát triển nhằm?

a)

Khẳng định chủ quyền, hạn chế âm mưu lấn chiếm đáo của các thế lực thù địch

b)

Tận dụng được ưu thế KH-CN và vốn đầu tư

c)

Giảm chi phí đầu tư khai thác kinh tế biển, đảo

d)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

2.

Một trong những nội dung cơ bản của kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN được thực hiện?

a)

Trong các ngành kinh tế, các tỉnh thành

b)

Trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu

c)

Trong các lĩnh vực kinh tế mũi nhọn

d)

Trong các ngành, các địa phương trọng điểm

3.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào là vùng chiến lược trọng yếu?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm

b)

Vùng biển, đảo

c)

Vùng núi, biên giới

d)

Cả ba vùng

4.

Vùng nào là vùng dễ mất ổn định về QP, AN trong bối cảnh hiện nay?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm

b)

Vùng biển, đảo

c)

Vùng núi, biên giới

5.

Phần lớn nguồn lực để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, được huy động từ ngành, lĩnh vực kinh tế nào?

a)

Công nghiệp và khoa học, công nghệ, giáo dục

b)

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

c)

Công nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng cơ bản

d)

Công nghiệp quốc phòng, khoa học và công nghệ, giáo dục

6.

Bồi dưỡng hàng cao kiến thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố QP, AN trước hết cần tập trung vào đối tượng nào?

a)

Đội ngũ cán bộ chủ trì từ Trung ương đến cơ sở

b)

Học sinh, sinh viên

c)

Đội ngũ chức sắc tôn giáo

d)

Cán bộ dân tộc ít người

7.

Không tiến hành bồi dưỡng kiến thức QP, AN cho đối tượng nào?

a)

Người lao động tự do

b)

Nông dân

c)

Người theo đạo

d)

Các phương án đều sai

8.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là hoạt động của lực lượng nào?

a)

Đảng, chính quyền các cấp

b)

Quân đội và nhân dân

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Nhà nước và nhân dân

9.

Nội dung hàng đầu trong kết hợp KT-XH với QP, AN đối với vùng kinh tế trọng điểm là gì?

a)

Bố trí phân tán, trải đều trên diện rộng các khu công nghiệp, kinh tế

b)

Phát triển nhanh mạnh các khu công nghiệp, kinh tế gần với quy hoạch quốc phòng

c)

Phát triển các khu công nghiệp, kinh tế và bố trí xen kẽ.

d)

Phát triển thành phố, gần với các khu công nghiệp, kinh tế.

10.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong phát triển các vùng lãnh thổ là gì?

a)

Trong xây dựng chiến lược, quy hoạch tổng thể vùng trên mọi lĩnh vực

b)

Trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng gắn với khu vực phòng thủ

c)

Trong phân công lại lao động của vùng gần với sắp xếp bố trí lại lực lượng QP, AN

d)

Trong xây dựng hạ tầng kinh tế gắn với xây dựng công trình QP, AN

11.

Mục tiêu chiến lược phát triển KT-XH, bao gồm vấn đề lớn nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế gần với tiến bộ xã hội

b)

Tăng cường quốc phòng, an ninh

c)

Mở rộng quan hệ đối ngoại

d)

Các phương án trên đều đúng

12.

Thực hiện phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN nhằm giải quyết như thế nào hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam?

a)

Song song

b)

Hài hòa

c)

Phối hợp

d)

Đồng thời

13.

Một trong những yêu cầu kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN đối với các thành phố và khu công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm là gì?

a)

Tập trung quy mô lớn

b)

Tập trung với quy mô vừa và nhỏ

c)

Trải đều trên diện rộng

d)

Phát triển đa dạng

14.

Trong chiến lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới đó vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Quan trọng đặc biệt

d)

Ít quan trọng

15.

Trong chiến lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

a)

Vùng chiến lược trọng yếu

b)

Vùng chiến lược quan trọng

c)

Vùng chiến lược đặc biệt

d)

Vùng chiến lược ít trọng

16.

Một trong những nguyên tắc khi kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong hoạt động đối ngoại là gì?

a)

Giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hòa bình

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng đối thoại song phương

c)

Giải quyết các tranh chấp bằng đối thoại đa phương

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng đàm phán trực tiếp

17.

Hoạt động tăng cường củng cố QP, AN tác động đến hoạt động phát triển KT-XH theo chiều hướng nào?

a)

Tích cực

b)

Tích cực và tiêu cực

c)

Tiêu cực

d)

Thúc đẩy kinh tế tăng trưởng

18.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN được thể hiện?

a)

Trong mọi chế độ xã hội

b)

Trong xã hội có giai cấp

c)

Ngay từ khi con người xuất hiện

d)

Riêng ở các nước XHCN

19.

Trong quan hệ kinh tế với quốc phòng an ninh, quốc phòng an ninh giữ vai trò như thế nào?

a)

Xây dựng củng cố QP, AN giữ vai trò quyết định đến sự sự phát triển KT-XH

b)

Xây dựng củng cố QP, AN có tác động thúc đẩy nền KT-XH phát triển

c)

Xây dựng củng cố QP, AN giữ vai trò quyết định chi phối sự phát triển KT-XH

d)

Xây dựng củng cố QP, AN quyết định sự phát triển KT-XH

20.

Trong quan hệ kinh tế với quốc phòng an ninh, KT-XH giữ vai trò như thế nào?

a)

Giữ vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh

b)

Giữ vai trò tác động thúc đẩy với quốc phòng, an ninh

c)

Giữ vai trò thúc đẩy trực tiếp đối với quốc phòng, an ninh

d)

Giữ vai trò quyết định đối với quốc phòng, an ninh

21.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Tiềm lực chính trị, kinh tế, khoa học công nghệ, quân sự an ninh

b)

Xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh và thế trận quốc phòng, an ninh

d)

Xây dựng khu vực phòng thủ

22.

Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng như thế nào?

a)

Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng hiện đại

b)

Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại

c)

Nền QPTD phát triển theo hướng vững mạnh và ngày càng hiện đại

d)

Nền QPTD phát triển theo hướng toàn dân, toàn diện và hiện đại.

23.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Bảo đảm tốt vũ khí cho quân đội, công an

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện của của quân đội, công an

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện

d)

Tăng cường công tác giáo dục chính trị trong lực lượng vũ trang

24.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện tập trung ở?

a)

Tiềm lực chính trị tinh thần, tiềm lực khoa học công nghệ

b)

Tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự an ninh

c)

Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ và tiềm lực quân sự an ninh

25.

Kết hợp chặt chẽ xây dựng tiềm lực QP, AN với thế trận QP, AN để nhằm mục đích gì?

a)

Phát huy tối đa sức mạnh của lực

b)

Lấy thế thắng lực

c)

lấy lực thắng thế

d)

Lấy thế thắng thế

26.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp chiến thắng kẻ thù xâm lược

b)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi tình huống

c)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi loại hình chiến tranh

d)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo nên.

27.

Một trong những nội dung cơ bản của xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày nay là?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh

b)

Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

c)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

d)

Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia

28.

Một trong những nội dung cơ bản cần tập trung xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực vũ khí, trang bị hiện đại

c)

Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

d)

Cả 3 yếu tố trên

29.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất trong dấu….sau đây: "tiềm lực chính trị, tinh thần là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của ..."?

a)

Đảng

b)

Quốc phòng, an ninh

c)

Quân đội

d)

Vũ khí và phương tiện chiến tranh

30.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất trong dấu ...sau đây: "tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là khả năng về kinh tế của đất nước có thể... nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh"?

a)

Khai thác, huy động

b)

Lãnh đạo thực hiện

c)

Quản lý điều hành

d)

Tổ chức triển khai

31.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất trong dấu … sau đây: "tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh được biểu hiện ở "?

a)

Nguồn tài nguyên

b)

Khả năng lãnh đạo thực hiện

c)

Khả năng quản lý điều hành

d)

Nhân lực, vật lực, tài lực

32.

Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quân sự, an ninh: tiềm lực quân sự, an ninh nhân dân là khả năng......... có thể huy động"?

a)

Nguồn tài nguyên

b)

Về vật chất và tinh thần

c)

Quản lý điều hành chiến tranh

d)

Về kinh tế

33.

Lực lượng nòng cốt của an ninh nhân dân là ?

a)

Công an nhân dân

b)

An ninh nhân dân

c)

Cảnh sát nhân dân

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cả tiềm lực và thế trận quốc phòng

b)

Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

c)

Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển

d)

Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân

35.

Hãy chọn cụm từ đúng nhất điền vào dấu … trong câu nói sau: "Quốc phòng là công việc giữ nước của một quốc gia, bao gồm tổng thể các hoạt động đối ngoại và đối nội trên tất cả các lĩnh vực: ....?

a)

Chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, xây dựng đất

b)

Kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội

c)

Quốc phòng, an ninh

d)

Xây dựng quốc phòng, an ninh

36.

Để xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ vững mạnh cần làm gì sau đây?

a)

Huy động tổng lực khoa học, công nghệ của quốc gia

b)

Huy động tối đa khoa học quốc gia

c)

Huy động tối đa khoa học quân sự và công nghệ quốc gia

d)

Huy động công nghệ quốc phòng và khoa học quốc gia

37.

Một trong những nội dung cơ bản xây dựng tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì ?

a)

Kết hợp xây dựng kinh tế và xã hội

b)

Kết hợp xây dựng hạ tầng kinh tế với hạ tầng quốc phòng

c)

Kết hợp xây dựng hạ tầng quốc phòng gắn với hạ tầng an ninh

d)

Kết hợp xây dựng hạ tầng khoa học công nghệ với hạ tầng quốc phòng, an ninh

38.

Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?

a)

Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

b)

Từ bài học quý báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân nhẫn

c)

Tính truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước

d)

Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

39.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Luôn tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về 2 nhiệm vụ chiến lược

b)

Luôn tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân

c)

Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng - an ninh

d)

Luôn tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân

40.

Tính chất chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện tập trung như thế nào?

a)

Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

b)

Là nền quốc phòng vì dân, của dân, do dân

c)

Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân

d)

Là nền quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

41.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư

b)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh

d)

Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

42.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

Tổ chức và bố trí các lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước

b)

Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước

c)

Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước

43.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự đảm bảo an toàn

c)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế

d)

Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự

44.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ tổ quốc an ninh nhân dân là gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

b)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân

d)

Phát huy vai trò của nhân dân

45.

Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

b)

Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

c)

Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Tất cả các phương án

46.

Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ

b)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân tham gia

d)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc

47.

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?

a)

Quân đội, công an và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và công an nhân dân

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

48.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng là gì?

a)

Là những yêu cầu tiềm năng ẩn dấu về chính trị-tinh thần

b)

Khả năng về chính trị-tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Là những yêu cầu về chính trị-tinh thần huy động cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Là khả năng về chính trị-tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

49.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

Thường xuyên chăm lo xây dựng quân đội và công an

b)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLVTND vững mạnh toàn diện

c)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLDQTV và CAND vững mạnh

d)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

50.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được tạo bởi?

a)

Sức mạnh mọi mặt: cả tiềm lực và thế trận quốc phòng.

b)

Sức mạnh của dân tộc và sức mạnh của thời đại

c)

Sức mạnh của các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Cả 3 nội dung trên

51.

Chọn phương án đúng nhất cho mục đích duy nhất của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là ?

a)

Giải phóng nhân dân khỏi áp bức, bóc lột

b)

Đấu tranh chống lại kẻ thù xâm lược

c)

Tự vệ chính đáng

d)

Tạo ra sức mạnh tổng hợp của đất nước

52.

Vị trí của tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Là điều kiện vật chất đáp ứng yêu cầu của hoạt động quốc phòng toàn dân.

b)

Là điều kiện vật chất bảo đảm của lực lượng vũ trang để xây dựng thế trận QP-AN

c)

Tạo sức mạnh vật chất cho lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

53.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh nhằm?

a)

Ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu hành động xâm hại tới mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Đáp ứng với yêu cầu nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Đáp ứng mục tiêu hiện đại hóa lực lượng vũ trang

d)

Ngăn ngừa, đẩy lùi nguy cơ chiến tranh, bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc

54.

Tiềm lực chính trị - tinh thần của nền quốc phòng toàn dân biểu hiện ở?

a)

Năng lực lãnh đạo của Đảng và Nhà nước

b)

Ý chí quyết tâm của nhân dân

c)

Ý chí quyết tâm của các lực lượng vũ trang

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Vì sao phải kết hợp thế trận QPTD với thế trận ANND ?

a)

Chủ nghĩa đế quốc tiến hành âm mưu xâm lược nước ta.

b)

Chủ nghĩa đế quốc được thế lực phản động nước ngoài thao túng.

c)

Chủ nghĩa đế quốc câu kết với lực lượng thù địch phản động trong nước.

d)

Chủ nghĩa đế quốc đánh ta toàn diện trên tất cả các mặt

56.

Ngày nào sau đây được lấy làm ngày hội Quốc phòng toàn dân?

a)

22-12-1944

b)

22-12-1965

c)

22-12-1975

d)

22-12-1989

57.

Phương châm xây dựng khu vực phòng thủ là như thế nào?

a)

Vững mạnh toàn diện

b)

Có khả năng độc lập tác chiến

c)

Đảm bảo đánh địch dài ngày

d)

Cả 3 phương án

58.

Để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh vững mạnh, đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình hiện nay cần làm gì sau đây?

a)

Kết hợp phát triển xã hội với CNH, HĐH đất nước

b)

Gắn quá trình CNH, HĐH với tăng cường vũ khí trang bị cho lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Gắn quá trình phát triển đất nước với phát triển nền QPTD

d)

Gắn quá trình CNH, HĐH với phát triển nền QPTD

59.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh hiện nay là gì ?

a)

Sẵn sàng động viên thời chiến

b)

Sẵn sàng động viên công nghiệp quốc phòng

c)

Sẵn sàng huy động phương tiện cho chiến tranh

d)

Sẵn sàng huy động tài lực cho quốc phòng

60.

Một trong những biện pháp cơ bản để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với quân đội và công an

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với lực lượng vũ trang Nâng cao chất lượng giáo dục truyền thống cách mạng

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh

61.

Một trong những biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

a)

Nguồn dự trữ sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thể huy động cho công cuộc bảo vệ Tổ Quốc

b)

Nguồn dự trữ của quốc gia trên lĩnh vực quốc phòng có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

c)

Nguồn dự trữ tài chính của quốc gia có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

d)

Các phương án trên đều sai

62.

Tiềm lực quân sự, an ninh có vai trò như thế nào đối với công cuộc bảo vệ tổ quốc?

a)

Rất quan

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt quan trọng

63.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

a)

Xây dựng Quân đội ngày càng hùng mạnh

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân vững mạnh

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

d)

Xây dựng Quân đội và Công an vững mạnh

64.

Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Quân đội và công an

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bộ đội chủ lực và công an nhân dân

d)

Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

65.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?

a)

Được xây dựng toàn diện và hiện đại

b)

Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại

c)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao

66.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên

d)

Quân đội, Công an, dân quân tự vệ

67.

Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào.

68.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.

b)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.

c)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương

d)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.

69.

Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?

a)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam

b)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam

c)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam

d)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam

70.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở

c)

Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

71.

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?

a)

Ngày càng phát triển về tổ chức

b)

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Gọn, có trình độ tác chiến cao

d)

Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao

72.

Quan điểm nào nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

b)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

d)

Cả ba đều sai

73.

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát

74.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

75.

Hiện nay chúng ta cần xây dựng lực lượng lượng dự bị động viên theo hướng?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

76.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

77.

Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?

a)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị

b)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi

c)

Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chúng

d)

Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi

78.

Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?

a)

Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước

b)

Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

79.

Tên đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân do ai đặt và có ý nghĩa gì?

a)

Đ/c Võ Nguyên Giáp và có ý nghĩa chính trị quyết định quân sự

b)

Đ/c Hoàng Sâm, có ý nghĩa vừa là đội quân quân sự vừa là đội quân tuyên truyền

c)

Đ/c Xích Thắng và có ý nghĩa quân sự phải phục tùng chính trị

d)

Bác Hồ và có ý nghĩa chính trị trọng hơn quân sự

80.

ải phóng quân ra đời vào thời gian nào, ai làm đội trường?

a)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Xích Thắng làm đội trưởng

b)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Sâm làm đội trưởng

c)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Võ Nguyên Giáp làm đội trưởng

d)

Ngày 22/12/1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Văn Thái làm đội trưởng

81.

Đảng Cộng sản Việt Nam không trực tiếp lãnh đạo Lực lượng nào?

a)

Quân đội và công an

b)

Dân quân, tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương.

d)

Các phương án đều sai

82.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và kỷ luật tốt

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, trình độ, năng lực tốt

c)

Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi.

d)

Xây dựng cán bộ cơ sở có trình độ và đạo đức tốt

83.

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì?

a)

Để giữ vững tính độc lập tự chủ

b)

Để giữ vững sự chủ động

c)

Để không bị chi phối ràng buộc

d)

Các phương án trên

84.

Trong xây dựng lực lượng vũ trang, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở vì?

a)

Chính trị là yếu tố được chuyển hóa thành tư tưởng của người lính.

b)

Chính trị là cơ sở để nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng vũ trang

c)

Chính trị là sức mạnh vô địch không có gì lay chuyển được.

d)

Chính trị quyết định phương hướng tiến lên của lực lượng vũ trang.

85.

Trong câu nói của Bác sau đây: "Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, ... vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội."?

a)

Quyết tâm đánh giặc

b)

Sẵn sàng chiến đấu hy sinh

c)

Sẵn sàng chiến đấu quên mình

d)

Sẵn sàng lao động

86.

Một trong những nội dung xây dựng quân đội cách mạng hiện nay là gì?

a)

Xây dựng quân đội đông đảo, trình độ tác chiến tốt.

b)

Xây dựng quân đội có sức chiến đấu, cơ động cao

c)

Xây dựng quân đội có kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng ri

d)

Xây dựng quân đội có khả năng phản ứng nhanh trước tình hình an ninh chính trị.

87.

Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam, được Hồ Chí Minh xác định thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta

b)

Thể hiện sức mạnh, của quân đội

c)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

Phản ánh cả mặt đối nội, đối ngoại của quân đội

88.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay

a)

Xây dựng về chính trị

b)

Xây dựng về biên chế, tổ chức

c)

Xây dựng về vũ khí trang bị

d)

Xây dựng về lực lượng

89.

Để đảm bảo xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ thì, nội dung quan trọng hàng đầu là gì?

a)

Tinh nhuệ về chính trị

b)

Tinh nhuệ về quân sự

c)

Tỉnh nhuệ về tổ chức

d)

Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật

90.

Một trong những thực trạng của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được với các tình huống phức tạp

b)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên biển

c)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên không

d)

Khả năng và trình độ sẵn

91.

Xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ về chính trị được biểu hiện

a)

Cán bộ, chiến sĩ có kết luận chính xác và thái độ chính trị đúng đắn trước các tình huống

b)

Cán bộ, chiến sĩ có phẩm chất chính trị tốt

c)

Cán bộ, chiến sĩ lối sống lành mạnh

d)

Cán bộ, chiến sĩ có đạo đức trong sáng

92.

Quan điểm nào sau đây phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND

b)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVTND

c)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

d)

Bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

93.

Một trong những nội dung để bảo đảm Lực lượng vũ trang nhân dân lươn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi là gì?

a)

Chấp hành nghiêm kỷ luật

b)

Chấp hành nghiêm chế độ trực chiến

c)

Chấp hành nghiêm chế độ phòng gian, bảo mật

d)

Chấp hành nghiêm chế độ đóng quân

94.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam nhằm

a)

Củng cố vị thế, vai trò và quyền lực của Đảng

b)

Bảo đảm cho LLVT luôn trung thành với Đảng

c)

Giữ vững và phát huy bản chất cách mạng, truyền thống tốt đẹp của LLVT

d)

Bảo đảm cho LLVT không rời xa mục tiêu của Đảng

95.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Bảo đảm LLVT luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

b)

Bảo đảm LLVT luôn chủ động chiến đấu thắng lợi

c)

Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

d)

Bảo đảm LLVT luôn chủ động ứng phó với mọi tình huống và chiến đấu thắng lợi

96.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:

a)

Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính

b)

Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

97.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

c)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở

98.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT.

b)

Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

c)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở

99.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Phát huy sức mạnh nội lực xây dựng LLVT

b)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVT 

c)

Phải dựa vào sức mình là chính

d)

 

Tự lực, tự chủ trong xây dựng LLVT

100.

Để giữ vững và phát huy bản chất cách mạng của Lực lượng vũ trang nhân dân cần thực hiện tốt nguyên tắc nào?

a)

Đề cao vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT 

b)

Đảng phải thường xuyên chăm lo xây dựng và giáo dục LLVT

c)

Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT 

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

101.

Để bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng đối với Lực lượng vũ trang nhân dân cần thực hiện tốt yêu cầu gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ đảng viên

b)

Xây dựng tổ chức Đảng luôn trong sạch vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức

c)

Nâng cao vai trò của đội ngũ cán bộ các cấp

d)

Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của chi uỷ, chi bộ Đảng

102.

Để xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính cần làm gì?

a)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng 

b)

Tập trung chủ yếu vào công tác trang bị vũ khí hiện đại cho LLVT

c)

Nắm vững và giải quyết tốt công tác tư tưởng cho cán bộ chiến sĩ trong LLVT

d)

Tập trung chủ yếu vào công tác huấn luyện cho LLVT

103.

Quan niệm nào sai trong các quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT 

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

104.

Một trong những biện pháp để nâng cao chất lượng sẵn sàng chiến đấu của Lực lượng vũ trang nhân dân là gì ?

a)

Thường xuyên làm tốt công tác diễn tập

b)

Thường xuyên làm tốt công tác tổ chức

c)

Thường xuyên làm tốt công tác chính trị

d)

Thường xuyên làm tốt công tác chính sách

105.

Một trong những yếu tố để xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở là gì? 

a)

Kẻ thù luôn tiến hành chiến tranh tâm lý

b)

Kẻ thủ luôn chia rẽ LLVTND

c)

Kẻ thù luôn thực hiện phi chính trị hóa đối với Quân đội và Công an

d)

Kẻ thủ luôn chống phá ta về mọi mặt

106.

Bảo đảm Lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi nhằm làm gì?

a)

Giành được sự chủ động trong mọi tình huống

b)

Hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ trong mọi tình huống

c)

Không bị động, bất ngờ trong mọi tình huống

d)

Không lúng túng trong mọi tình huống