NEW
Font size
WorksheetsHẸ TIÊU HÓA VÀ CÁC TUYẾN PHỤ THUỘC
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Thực quản:
Có hai chỗ hẹp.
Nối từ hầu tới dạ dày.
Lớp cơ của thực quản là cơ trơn.
Dính chặt với tổ chức xung quanh
Cấu tạo của Dạ dày từ trên xuống?
Tâm vị -> Thân vị -> Đáy vị -> Môn vị
Tâm vị -> Môn vị -> Thân vị -> Đáy vị
Tâm vị -> Đáy vị -> Thân vị -> Môn vị
Môn vị -> Đáy vị -> Thân vị -> Tâm vị
Manh tràng :
Hình túi cùng
Nằm Phía trên lỗ hồi manh tràng
Phía dưới lỗ hồi manh tràng
A và C đúng
Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa?
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Thực quản
Các phần của tuỵ cố định là:
Đầu tuỵ
Thân tuỵ
Đuôi tuỵ
Đầu tuỵ và thân tuỵ
Trong ống tiêu hóa ở người vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chính thuộc cơ quan?
Ruột thừa.
Ruột non.
Dạ dày.
Ruột già.
Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:
Ống tuỵ chính
Ống tuỵ phụ
Mạc dính tá tuỵ
Ống tuỵ chính và ống tuỵ phụ
Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa?
Dịch vị.
Không khí.
Dịch mật.
Thức ăn.
Mức nào sau đây của thực quản là chỗ hẹp của thực quản:
Chỗ nối với hầu.
Chỗ thực quản ngang mức tĩnh mach phổi dưới trái.
Chỗ đi qua cơ hoành.
a, b đúng
Cơ quan nào dưới đây không phải là bộ phận của hệ tiêu hóa ?
Dạ dày.
Thực quản.
Thanh quản.
Gan.
Thành thực quản được cấu tạo từ ngoài vào trong lần lượt:
Lớp vỏ ngoài, lớp cơ, lớp dưới thanh mạc, lớp niêm mạc.
Lớp cơ, lớp thanh mạc, lớp vỏ ngoài, lớp dưới niêm mạc.
Lớp vỏ ngoài, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc.
Lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc, lớp cơ, lớp thanh mạc.
Ổ bụng được chia làm bao nhiêu vùng?
6 Vùng.
7 Vùng.
8 Vùng.
9 Vùng.
Đáy vị là:
Phần thấp nhất của dạ dày.
Phần nối thân vị với hang vị.
Phần nối thân vị với ống môn vị.
Phần dạ dày nằm phía trên mặt phẳng ngang đi qua khuyết tâm vị.
Ruột non được chia thành
2 Đoạn.
3 Đoạn.
4 Đọan.
5 Đoạn.
Dạ dày có đặc điểm:
Lỗ tâm vị có một van thật sự.
Đáy vị thường là nơi đong của dịch vị và thức ăn.
Khuyết góc ở bờ cong vị bé.
Môn vị không có cơ thắt.
Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là?
Cơ vòng.
Cơ trơn.
Cơ vân.
Phần dọc.
Thông giữa thực quản với dạ dày là:
Tâm vị
Khuyết tâm vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải.
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái.
ĐM vị trái và ĐM vị phải.
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải.
Bờ cong lớn của dạ dày nằm bên nào?
Bên trên.
Phía dưới.
Bên trái.
Bên phải.
Dạ dày có nhiệm vụ:
Dự trữ thức ăn.
Tiêu hoá thức ăn
Hấp thụ thức ăn.
A, B đúng.
Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hoá, NGOẠI TRỪ:
Gan.
Lách.
Dạ dày.
Ruột non.
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ.
Ngang mức sụn nhẫn.
Ngang mức tâm vị.
Ngang mức sụn giáp.
Các thành phần sau đều liên quan mặt sau dạ dày NGOẠI TRỪ:
Gan.
Tụy.
Lách.
Thận trái
Đường mật chính gồm:
Ống túi mật và túi mật.
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ.
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ.
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ.
Cấu tạo của dạ dày gồm:
Lớp cơ và tấm dưới niên mạc.
Tấm dưới niên mạc.
Lớp niên mạc, tấm dưới niên mạc.
Lớp thanh mạc, tấm dưới thanh mạc, lớp cơ, tấm dưới niên mạc, lớp niên mạc.
Ruột thừa:
Dính vào manh tràng ở chỗ hội tụ của ba dãi cơ dọc.
Thường cố định.
Không thông vớ
Thường ở phía ngoài của manh tràng
Cấu tạo môn vị gồm bao nhiu phần?
1 phần.
2 phần.
3 phần.
4 phần.
Các thành phần sau đây đều thuộc niêm mạc ống hậu môn NGOẠI TRỪ:
Các nếp bán nguyệt.
Cột hậu môn.
Đường lược.
Val hậu môn.
Gan có bờ:
Bờ trước.
Bờ sau.
Bờ trên.
Bờ dưới.
Dạ dày có:
1 mặt
2 mặt
3 mặt
4 mặt
Trong ống tiêu hóa phần phình to nhất là:
Dạ dày.
Tá tràng.
Đại tràng.
Trực tràng.
Ruột già:
Có nhiệm vụ hấp thụ nước và tạo nên sinh tố.
Hình chữ U.
Không thể cắt bỏ được khi bị bệnh.
Hoàn toàn di động.
Dạ dày có hình dạng gì?
Hình chữ P
Hình chữ i.
Hình chữ J.
Tất cả đều sai.
Trong hệ thống ống tiêu hóa, phần nào là dài nhất?
Thực quản.
Dạ Dày.
Ruột non.
Ruột già.
Tiền đình miệng
Có dạng hình móng nựa
Thông với họng bằng eo họng
Phía trên ngăn cách ổ mũi bằng khẩu cái cứng
Không thông với ổ miệng chính
Vòng DDmbM bờ cong vị lớn được tạo bởi
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc trái và ĐM vị mạc phải
