Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

caotri

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

c)

C. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

d)

D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

2.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

A. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

b)

B. Bắc Á và toàn bộ phần Đông A

c)

C. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc A

d)

D. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

3.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

A. sông Ô-bi.

b)

B. sông I-ê-nít-xây

c)

C. sông Lê-na.

d)

D. dãy U-ran.

4.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

A. Biển Đen.

b)

B. Ban-tích.

c)

C. Ca-xpi.

d)

D. Biển Aran

5.

Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

A. có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.

b)

B. tiếp giáp với 15 quốc gia.

c)

C. nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.

d)

D. thống nhất sử dụng chung một múi giờ.

6.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

A. cực và cận cực.

b)

B. ôn đới hải dương.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

D. ôn đới lục địa

7.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

A. tận dụng tối đa nguồn lao động

b)

B. tận dụng nguồn nguyên liệu lớn

c)

C. sử dụng khoa học - kĩ thuật cao

d)

D. sản phẩm phục vụ trong nước.

8.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

A. sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao

b)

B. chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

C. phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

d)

D. sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

9.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su

b)

B. Kiu-xiu.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Hô-cai-đô.

10.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

A. phát triển mạnh khai thác than và thép

b)

B. phát triển các ngành công nghiệp nặng.

c)

C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê

11.

Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?

a)

A. Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước.

b)

B. Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng.

c)

C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới.

d)

D. Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp.

12.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

a)

A. Ảnh hưởng từ thiên tai khắc nghiệt.

b)

B. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng

c)

C. Chuyển sang trồng các loại cây khác.

d)

D. Phát triển nông nghiệp quảng canh.

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

A. Công nghiệp hóa chất.

b)

B. Công nghiệp luyện kim

c)

C. Công nghiệp chế tạo.

d)

D. Công nghiệp điện tử

14.

Nhật Bản nằm ở

a)

A. Nam Á.

b)

B. Đông Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Tây Nam Á.

15.

Đất nước Nhật Bản có

a)

A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

16.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

D. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, sức ép việc làm.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019) ?

a)

A. Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.

b)

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

C. Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

d)

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

18.

Công nghiệp sản xuất robot của Nhật Bản được coi ngành công nghiệp mũi nhọn là do

a)

A. chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

B. nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới)

c)

C. cơ sở hạ tầng tiên tiến và đáp ứng nhu cầu của con ngườ

d)

D. áp dụng nhiều công nghệ hiện đại và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

19.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Kiu-xiu

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Hô-cai-đô.

20.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

A. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

A. Tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

B. Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

D. Là quần đảo, hình vòng cung

22.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

A. phía bắc Nhật Bản.

b)

B. khu vực ven biển Nhật Bản.

c)

C. khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. phía nam Nhật Bản.

23.

. Chính sách hiện đại hoá của Trung Quốc vào cuối thập niên 70 của thế kỉ XX tập trung vào 4 lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng

b)

B. Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học - kĩ thuật và quốc phòng.

c)

C. Nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng.

d)

D. Công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải

24.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.

b)

B. lao động đông đảo.

c)

C. nguyên liệu dồi dào.

d)

D. nhu cầu rất lớn.

25.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. đồng bằng và hoang mạc.

b)

B. núi thấp và đồng bằng.

c)

C. núi thấp và hoang mạc.

d)

D. núi cao và hoang mạc.

26.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

A. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

b)

B. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

c)

C. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.

d)

D. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.

27.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

A. Lương thực.

b)

B. Củ cải đường.

c)

C. Mía đường.

d)

D. Chè, cao su.

28.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. đồng bằng và hoang mạc.

b)

B. núi cao và hoang mạc.

c)

C. núi thấp và hoang mạc.

d)

D. núi thấp và đồng bằng.

29.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu

c)

C. Ít thiên tai.

d)

D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

31.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

32.

. Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

A. Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

B. Khí hậu cận nhiệt đới.

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương.

d)

D. Khí hậu ôn đới gió mùa

33.

. Trung Quốc giáp với (B)

a)

A. Triều Tiên

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Philippin.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với miền Tây Trung Quốc? (H)

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Diện tích rừng tự nhiên rộng lớn

c)

C. Khí hậu gió mùa có tính hải dương

d)

D. Chủ yếu là dãy núi, sơn nguyên, bồn địa.

35.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là (H)

a)

A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

B. khoáng sản phong phú, máy móc hiện đại

c)

C. nhu cầu sử dụng cao, nguyên liệu dồi dào

d)

D. nguồn nước dồi dào, nơi phân bố rộng.

36.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc? (B)

a)

A. Urumsi.

b)

B. Cáp Nhĩ Tân.

c)

C. Phúc Châu.

d)

D. Thẩm Dương.

37.

tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010 – 2020 là do

a)

A. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

b)

B. Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn.

c)

C. du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận

d)

D. qui mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn.

38.

Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động.

a)

a) Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô lớn.

b)

b) Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.

c)

c) Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng.

d)

d) Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao

39.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

a) Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao

b)

b) Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực

c)

c) Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

d) Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

40.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát.

a)

a) Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.

b)

b) Lượng mưa ở miền Tây Trung Quốc cao hơn so với miền Đông.

c)

c) Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

d)

d) Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp

41.

Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học…

a)

a) Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020

b)

b) Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ.

c)

c) Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

d)

d) Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.