Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 2 buổi 1

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

있습니다 nghĩa là gì?

a)

không

b)

có

c)

có ở

d)

không có

2.

제 집에 컴퓨터가 있습니다.
Dịch câu trên sang tiếng Việt

a)

Nhà của tôi có máy vi tính

b)

Lớp học có máy vi tính

c)

Nhà của tôi không có bàn học

d)

Nhà của tôi không có máy vi tính

3.

Ở Bệnh viện không có hiệu sách

a)

서점이 병원이 있습니다

b)

병원이 서점이 있습니다

c)

서점에 병원이 있습니다

d)

병원에 서점이 없습니다

4.

Tiểu từ "이" đứng sau từ nào dưới đây

a)

주부

b)

창문

c)

의자

d)

시계

5.

여기 là gì

a)

cái này

b)

đây

c)

cái kia

d)

kia

6.

저것 là gì

a)

kia

b)

cái đó

c)

cái kia

7.

호텔 là gì

a)

bưu điện

b)

bệnh viện

c)

khách sạn

d)

nhà ăn

8.

Nhà ăn học sinh tiếng Hàn là gì?

a)

학교 식당

b)

식당 학생

c)

학생 식당

9.

Điền tiểu từ đúng vào chỗ trống
우리 집___ 문___ 있습니다.

(a)  

10.

Dùng ngữ pháp và từ vựng đã học miêu tả bức tranh này

4 lines
11.

저기에 의사가 있습니다.
Dịch câu trên

4 lines
12.

Tôi là giáo viên tiếng Hàn trường Minh Khai

a)

저는 Minh Khai학교 한국어 선생님입니다.

b)

저는 선생님 한국어 Minh Khai 학교입니다.

c)

저는 Minh Khai 학교 선생님학교입니다.

13.

Đây là gì?

a)

가게

b)

운동장

c)

은행

d)

병원

14.

이것은 의자입니다.
Dịch câu trên.

a)

Cái này là bảng

b)

Cái này là ghế

c)

Cái đó là ghế

d)

Cái này là bác sĩ

15.

없습니다 nghĩa là gì?

a)

Không

b)

Không có

c)

Có không