Worksheetsbài 2 buổi 1
Total questions: 15
Worksheet time: 13mins
있습니다 nghĩa là gì?
không
có
có ở
không có
제 집에 컴퓨터가 있습니다.
Dịch câu trên sang tiếng Việt
Nhà của tôi có máy vi tính
Lớp học có máy vi tính
Nhà của tôi không có bàn học
Nhà của tôi không có máy vi tính
Ở Bệnh viện không có hiệu sách
서점이 병원이 있습니다
병원이 서점이 있습니다
서점에 병원이 있습니다
병원에 서점이 없습니다
Tiểu từ "이" đứng sau từ nào dưới đây
주부
창문
의자
시계
여기 là gì
cái này
đây
cái kia
kia
저것 là gì
kia
cái đó
cái kia
호텔 là gì
bưu điện
bệnh viện
khách sạn
nhà ăn
Nhà ăn học sinh tiếng Hàn là gì?
학교 식당
식당 학생
학생 식당
Điền tiểu từ đúng vào chỗ trống
우리 집___ 문___ 있습니다.
(a)
Dùng ngữ pháp và từ vựng đã học miêu tả bức tranh này
저기에 의사가 있습니다.
Dịch câu trên
Tôi là giáo viên tiếng Hàn trường Minh Khai
저는 Minh Khai학교 한국어 선생님입니다.
저는 선생님 한국어 Minh Khai 학교입니다.
저는 Minh Khai 학교 선생님학교입니다.
Đây là gì?
가게
운동장
은행
병원
이것은 의자입니다.
Dịch câu trên.
Cái này là bảng
Cái này là ghế
Cái đó là ghế
Cái này là bác sĩ
없습니다 nghĩa là gì?
Không
Không có
Có không
