Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24.TNTV CÁC CHUYÊN ĐỀ CẤP HUYỆN

Total questions: 52

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

 Câu 1 Dòng nào dưới đây chỉ gồm những vần xuất hiện trong khổ thơ sau?

Cốc, cốc, cốc

- Ai gọi đó?

- Tôi là Nai.

- Thật là Nai

Cho xem gạc.

(Võ Quảng)

a)

A. oi, ac, eo, em, ôc, ôi

b)

B. oc, ai, ac, oi, ôi, ao

c)

C. ai, ôi, ac, em, ôc, oi

d)

D. ôc, ao, ai, ac, oi, âu

2.

Chọn vẫn thích hợp điền vào chỗ trống:

bể b...

a)

ôi

b)

ơi

c)

uôi

d)

ươi

3.

Câu hỏi 3

Tên con vật nào dưới đây chứa vẫn "im"?

a)

b)

c)

d)

4.

Câu hỏi 4

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ương"?

a)

Ốc sên bò trên tường.

b)

Bạn Na đi tắm biển.

c)

Đàn kiến đi kiếm ăn.

d)

Bạn Hà đi chợ Tết.

5.

Điền vẫn thích hợp vào chỗ trống:

Các tiếng "sàn, than, bạn" có chung vần (a)  

6.

Điền vần "am" hoặc "an" thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Bà cho bé một quả c (a)  

7.

Điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống:

con (a)  

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Căn nhà đã vằng

Cốc chén nằm im

Đôi mắt lim dim

Ngủ ngon bà nhé!

(Thạch Quỳ)

Trong đoạn thơ trên có (a)   tiếng chứa vẫn "ăng".

9.

Giải câu đố sau:

Con gì "nhạc sĩ" mùa hè

Ngân lên những khúc ta nghe rộn ràng?

Đáp án là: con (a)  

10.

Hãy ghép vần với hình ảnh đồ vật có tên chứa vẫn tương ứng.

a)

an

b)

ang

c)

at

11.

Hãy ghép vần với hình ảnh đồ vật có tên chứa vẫn tương ứng.

a)

an

b)

ang

c)

at

12.

Hãy ghép vần với hình ảnh đồ vật có tên chứa vẫn tương ứng.

a)

an

b)

ang

c)

at

13.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A. củ ngệ

b)

B. viên ngọc

c)

C. mật ngọt

d)

D. con ngan

14.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A. con ge

b)

B. củ gừng

c)

C. quả ghấc

d)

D. dưa ghang

15.

Tên con vật nào dưới đây bắt đầu bằng "g"?

a)

b)

c)

d)

16.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A. Bà nhổ kỏ ở trong vườn.

b)

B. Bé mua cho bà cốc nước mía.

c)

C. Bé cất cốc cho bà.

d)

D. Bà kể cho bé nghe về ông.

17.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống:

Bố (a)   ê bàn để đặt bể cá.

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ mua cho bé một cốc chè rất nghon.

Trong câu có từ viết sai chính tả, sửa lại là (a)  

19.

Giải câu đố sau:

Cuộn gì để móc, để đan

Mẹ làm cho bé khăn quàng mùa đông?

Đáp án: cuộn (a)  

20.

Điền "n" hoặc "I" thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ từ quê lên, đem về lúa....ếp.....ương.

(a)  

21.

Từ nào điền âm "ng"

a)

...ot lim

b)

...iêng ngả

c)

...i trưa

d)

...ăn nắp

e)

...ề nghiệp

22.

Từ nào điền âm "ngh"

a)

...ot lim

b)

...iêng ngả

c)

...i trưa

d)

...ăn nắp

e)

...ề nghiệp

23.

Từ nào điền âm "ngh"

a)

...i trưa

b)

...ăn nắp

c)

...ề nghiệp

d)

...ắn gọn

e)

...e nhạc

24.

Câu hỏi 1

Đâu là từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình?

a)

ấm cúng

b)

ấm áp

c)

ấm no

d)

ấm nước

25.

Đâu là từ chỉ con vật?

a)

bàn ghế

b)

xe đạp

c)

ngựa vằn

d)

bút chì

26.

Tiếng nào dưới đây ghép với "dân" tạo thành từ chỉ nghề nghiệp?

a)

chung

b)

Ốc

c)

cạn

d)

nông

27.

Đuổi hình bắt chữ:

Đây là gì?

a)

biển báo

b)

sách báo

c)

thông báo

d)

báo cáo

28.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào các chỗ trống:

(giun, run)

Mùa đông về, lũ gà rét (a)  

29.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào các chỗ trống:

(giun, run)

Con bò trên mặt đất bà vừa cuốc. (a)  

30.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(ong, cua, ve)

Con (a)   bò ngang trên bờ ruộng.

31.

Giải câu đố sau:

Quả gì chín mở mắt ra

Hạt đen, thịt trắng nõn nà, ngọt thơm?

Đó là quả...

(a)  

32.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Đồ dùng trong bếp

a)

giá bát

b)

lò vi sóng

c)

giường

d)

chăn

e)

bếp ga

33.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Đồ dùng trong phòng ngủ

a)

giá bát

b)

giường

c)

chăn

d)

bếp ga

e)

nệm

34.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Đồ dùng học tập

a)

giá bát

b)

giường

c)

bút chì

d)

hộp bút

e)

thước kẻ

35.
a)

Kiến trúc sư

b)

sư kiến trúc

c)

trúc kiến sư

36.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành tên trò chơi dân gian.

a)

Ô ăn quan

b)

Nu na nu nồng

c)

Bịt mắt bắt dê

37.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành tên trò chơi dân gian.

a)

Ô ăn quan

b)

Nu na nu nồng

c)

Bịt mắt bắt dê

38.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành tên trò chơi dân gian.

a)

Ô ăn quan

b)

Nu na nu nồng

c)

Bịt mắt bắt dê

39.

Câu nào dưới đây viết về đồ vật?

a)

A. Chú lợn eng éc trong chuồng.

trong góc nhà.

b)

B. Bông hồng vàng đu đưa trong gió.

c)

C. Chiếc bút chì của bé rất đẹp.

d)

D. Chú chuột thụt thò

40.

Câu nào dưới đây tả trường học?

a)

A. Đồ đạc trong căn bếp được sắp xếp gọn gàng.

b)

C. Trường của chị An rất khang trang.

c)

B. Trường và Nam là bạn thân.

d)

D. Chiếc giường ngủ nhỏ nhưng rất êm.

41.

"Bê vàng" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh?

a)

A. bò trên trần nhà

b)

B. nhặt thóc trên sân

c)

C. đi tìm cỏ non

d)

D. sủa vang khắp xóm

42.

Câu nào mô tả hình ảnh sau?

      

a)

   A. Mẹ chở bé đi học bằng xe đạp.

 

b)

C. Bé mua bông hồng tặng mẹ.

c)

B. Mẹ bế bé đi công viên.

d)

D. Mẹ che ô cho bé trên đường đi học về.

43.

Điền tên một loài hoa thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

44.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(tan, nghe, ха)

Học trò chăm chú lắng …..cô giảng.

(a)  

45.

Hãy ghép 2 vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Con cua....

 

 

a)

bò ngang.

b)

gầm gừ.

c)

mổ thóc.

46.

Hãy ghép 2 vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Con gà....

 

 

a)

bò ngang.

b)

gầm gừ.

c)

mổ thóc.

47.

Hãy ghép 2 vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Sư tử....

 

 

a)

bò ngang.

b)

gầm gừ.

c)

mổ thóc.

48.

a)

Đầm sen thơm ngát.

b)

Đầm sen ngát thơm.

c)

đầm sen thơm ngát.

d)

Đầm sen thơm ngát

49.
a)

Đêm mùa hạ êm ả.

b)

Đêm mùa hạ ă êm.

c)

Đêm mùa hạ yên ả.

d)

đêm mùa hạ êm ả.

50.

Hãy xếp các câu văn vào nhóm thích hợp.

Câu tả con vật

a)

Mưa như trút nước.

b)

Chú ong tìm mật ở trong vườn.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Tiếng mưa lộp độp trên nóc nhà.

e)

Kì đà bò ở khe đá.

51.

Hãy xếp các câu văn vào nhóm thích hợp.

Câu tả mưa

a)

Mưa như trút nước.

b)

Hạt mưa lất phất trên phố.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Tiếng mưa lộp độp trên nóc nhà.

e)

Kì đà bò ở khe đá.

52.

Hãy xếp các câu văn vào nhóm thích hợp.

Câu tả trăng

a)

Trăng sáng vằng vặc.

b)

Hạt mưa lất phất trên phố.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Tiếng mưa lộp độp trên nóc nhà.

e)

Trăng tròn như mắt cá.