wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN PLĐC

Total questions: 59

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội công xã nguyên thủy ko tồn tại QPPL

a)

Đúng

b)

Sai

2.

PL chỉ được hình thành thông qua con đường ban hành VB QPPL của NN

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của NN cũng chính là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của PL

a)

Đúng

b)

Sai

4.

PL là công cụ duy nhất được NN sử dụng để điều chỉnh QHXH

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tính quy phạm phổ biến của PL thể hiện ở việc PL được tuyên truyền phổ biến rộng rãi trong nhân dân

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong NN XHCN,PL ko còn mang tính giai cấp

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Mqh giữa PL với Kinh tế là mqh 1 chiều

a)

Đúng

b)

Sai

8.

PL chỉ phản ánh ý chí chủ quan của giai cấp thống trị trong XH

a)

Đúng

b)

Sai

9.

NN ban hành ra các quy định xử phạt đối với những người vi phạm là thể hiện chức năng bảo vệ của PL

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ngành luật là hệ thống các QPPL điều chỉnh 1 nhóm các QHXH cùng loại,cùng tính chất

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ở VN,Thủ tướng là chủ thể có thẩm quyền ban hành thông tư

a)

Đúng

b)

Sai

12.

QPPL thể hiện ý chí của NN

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Mọi QPPL đều là QPXH

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quy phạm tập quán mang tính bắt buộc chung

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Xác định bộ phận giả định và chế tài: "Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.


4 lines
16.

Mọi QHXH đều chịu sự điều chỉnh của PL

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Năng lực hành vi của mọi cá nhân là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chỉ tổ chức có tư cách pháp nhân mới có thể tham gia vào các QHPL

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Người đủ 18t trở lên là chủ thể của mọi QHPL

a)

Đúng

b)

Sai

20.

NLPL của chủ thể luôn được quy định trong các VBQPPL

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mọi sự kiện pháp lý chỉ có thể làm phát sinh,thay đổi,chấm dứt 1 QHPL

a)

Đúng

b)

Sai

22.

QHPL là QHXH và ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Độ tuổi là yếu tố duy nhất để xác định cá nhân có năng lực hành vi hay không

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tuân thủ PL là hình thức thực hiện PL bằng hành vi dưới dạng ko hành động

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sử dụng PL là hình thức thực hiện PL mà các chủ thể kiềm chế ko làm những gì mà PL cấm

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chỉ có CQNN mới có thể sử dụng PL

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thi hành PL là việc các chủ thể thực hiện các QPPL cấm đoán

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Áp dụng PL chỉ là việc Tòa án nhân dân thực hiện hoạt động xét của của mình

a)

Đúng

b)

Sai

29.

CQNN có thẩm quyền chỉ áp dụng PL khi có hành vi vi phạm PL xảy ra

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ban hành VBADPL là giai đoạn cuối cùng của hình thức thực hiện ADPL

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mọi tổ chức,cá nhân đều có thể thực hiện PL thông qua hình thức ADPL

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mọi hành vi trái PL đều là VPPL và ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Để xác định 1 hành vi là VPPL chỉ cần dựa vào yếu tố lỗi của chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Ko thấy trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì ko bị xem là có lỗi

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Người chưa thành niên cũng có thể là chủ thể của VPPL

a)

Đúng

b)

Sai

36.

1 hành vi vừa là VPPL hình sự,vừa là VPPL hành chính

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội luôn là dấu hiệu bắt buộc trong mặt khách quan của VPPL

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mọi biện pháp cưỡng chế NN đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý

a)

Đúng

b)

Sai

39.

1 hành vi có thể đồng thời bị truy cứu nhiều loại trách nhiệm pháp lý khác

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ngành luật Hiến pháp điều chỉnh QHXH thuộc mọi lĩnh vực của đời sống XH

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xác định lỗi trong các TH:" A rủ B đi bơi,A kbt bơi nên B dạy cho A. A sợ ko dám xuống nước nên B kéo A ra chỗ sâu để A tập bơi với suy nghĩ ko sao bởi B bơi rất giỏi. Ko may A bị đuối nước, B ko cứu đc nên A chết đuối"

a)

Vô ý do quá tự tin

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Vô ý do cẩu thả

42.

Xđ lỗi: "Do thiếu tiền ăn tiêu,ko có tiền trả nợ,lợi dụng đêm tối vắng vẻ,H đã đột nhập vào tiệm vàng,lấy đi 350 cây vàng. 1 tuần sau,H bị bắt giữ."

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin

43.

Xđ lỗi: "Nhà P có vườn ổi lớn,đến mùa ổi nhà P hay bị người vào hái trộm ổi. Rất tức giận vì bị mất trộm ổi nên P giăng dây điện trần để bẫy trộm. Định đi qua vườn ổi nhà P liền vào hái trọm ko may bị điện giật chết"

a)

Vô ý do quá tự tin

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Vô ý do cẩu thả

44.

Ngành luật hiến pháp điều chỉnh QHXH thuộc mọi lĩnh vực của đ/s XH

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Theo quy định của HP 2013,NN chỉ thừa nhận 2 hình thức sở hữu là sở hữu toàn dân và sở hữu tư nhân

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Người nước ngoài thì ko được hưởng bất cứ quyền và nghĩa vụ nào quy định tại HP hiện hành

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nền KT VN là nền KT thị trường định hướng XHCN nền KT NN ko còn giữ vai trò chủ đạo

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mọi tội phạm đều phải chịu hình phạt

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Người từ đủ 15t phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm mà mình gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đối với mỗi tội phạm,ngoài hình phạt chính,ng phạm tội có thể bị áp dụng 1 hoặc 1 số hình phạt bổ sung

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cấu thành tội phạm là cơ sở để phân biệt loại tội phạm này với loại tội phạm khác

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chủ thể VPPL hình sự chỉ là cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Pháp nhân thương mại phải chịu TNHS về tất cả các tội theo quy định của BLHS

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong mọi TH quyền nhân thân luôn gắn liền với mỗi cá nhân và ko thể chuyển giao cho người khác

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chỉ có chủ sở hữu mới có quyền chiếm hữu tài sản 1 cách hợp pháp

a)

Đúng

b)

Sai

56.

GDDS dp người đại diện xác lập,thực hiện với người thứ 3 luôn phát sinh nghĩa vụ đối với người đc đại diện

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong mọi TH chủ sỡ hữu ko có quyền đòi lại tài sản từ người chiếm hữu ngay tình

a)

Đúng

b)

Sai

58.

NN ra đời, tồn tại và phát triển gắn liền với xã hội có giai cấp

a)

Đúng

b)

Sai

59.

NN có 1 bộ máy cưỡng chế đặc biệt do GCTT tổ chức ra và sử dụng để duy trì sự thống trị đvs XH

a)

Đúng

b)

Sai