wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG với địa hình VN?

a)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích, chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Cấu trúc địa hình phức tạp, phân bậc rõ rệt

c)

Địa hình vùng KH nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình ít chịu tác động của con người

2.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là?

a)

Có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta

b)

Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Có các dãy núi chạy // và so le nhau

3.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ VN là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình phân bậc, khá đa dạng

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

c)

Địa hình thấp dần từ TB - ĐN

d)

Địa hình đồi núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

4.

Từ biển vào đất liền ở dải ĐB ven biển MT chia thành 3 dải, gồm:

a)

Vùng thấp trũng, cồn cát và đầm phá, ĐB nhỏ hẹp

b)

ĐB nhỏ hẹp, cồn cát và đầm phá, vùng trũng thấp

c)

Cồn cát và đầm phá, vùng thấp trũng, ĐB nhỏ hẹp

d)

Vùng thấp trũng, ĐB nhỏ hẹp, cồn cát và đầm phá

5.

Đất đai ở ĐBVBMT có đặc tính nghèo, nhìu cát, ít phù sa là do

a)

Khi hình thành ĐBVB đóng vai trò chủ yếu

b)

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh, trong điều kiện mưa nhiều

c)

ĐB nằm ở chân núi, nhận nhìu sỏi, cát trôi sông

d)

Các sông miền Trung ngắn, hẹp, rất nghèo fusa

6.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về vùng núi Tây Bắc?

a)

Có địa hình cao nhất nước với dãy HLS

b)

Ở giữa là những cao nguyên và sơn nguyên thấp

c)

Có 3 dãy địa hình cùng hướng TB-ĐN

d)

Phía Đông của vùng với các dãy núi TB, thấp

7.

Địa hình ven biển Trung Bộ đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Sóng biển, thủy triều, hải lưu và độ mặn của nước biển

b)

Các vận động nâng lên, hạ xún và dòng biển ven bờ

c)

Sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động TKT

d)

Thủy triều, độ mặn nước biển và các dãy núi sát biển

8.

Nhận định nào sau đây KHÔNG PHẢI là ảnh hưởng trực tiếp của địa hình đối với sông ngòi nước ta?

a)

Lượng fusa bồi tụ hằng năm của sông ngòi rất lớn

b)

Phần lớn sông ngắn dốc, với chế độ nước theo mùa

c)

Hướng chảy chính là TB - ĐN, vòng cung

d)

Dòng chảy thay đổi theo đột ngột từ thượng lưu về hạ lưu

9.

Đất nước ta nhìu đồi núi nhưng chủ yếu là dồi núi thấp, nguyên nhân chủ yếu do

a)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, qutrinh phong hóa mạnh

b)

LS hình thành lãnh thổ trãi qua nhiều giai đoạn

c)

Chịu tác động mạnh của ngoại lực, nội lực hoạt động yếu

d)

Chịu tác động từ các hoạt động của con người

10.

Địa hình caxto khá phổ biến ở nước ta do có sự tác động kết hợp của

a)

Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, nền nhiệt cao

b)

Bề mặt đá vôi, nền nhiệt cao, mất lớp phủ tv

c)

Địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, lượng mưa lớn

d)

Bề mặt đá vôi, KH nhiệt đới, có lượng mưa lớn

11.

Địa hình vùng núi TB khác với ĐB chủ yếu do tác động của

a)

Vận động TKT, nâng lên và hạ xuống khác nhâu ở mỗi vùng

b)

Các qutrinh phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kì

c)

Hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi nơi

d)

Vận động TKT, qutrinh phong hóa khác nhau các giai đoạn

12.

Đặc điểm nào của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển thủy điện?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích

b)

Các trúc cổ được trở lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao

c)

Hướng núi chính TB - ĐN, vòng cung

d)

Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều

13.

Địa hình đồi núi nước ta chiếm phần lớn diện tích chủ yếu do

a)

Địa hình bị xâm thực, chia cắt tạo nên các vách núi cao

b)

Xen giữa các pha nâng cao địa hình là các pha yên tĩnh

c)

Địa hình nâng cao liên tục trong gd TKT

d)

Được nâng lên rộng khắp ở trong giai đoạn TKT

14.

Thiên tai chủ yếu ở vùng đồi núi là

a)

Động đất, bão, lũ lụt

b)

Lũ quét, sạt lở, xói mòn

c)

Bão nhiệt đới, mưa kèm lóc xoáy

d)

Mưa giông, hạn hán, cát chảy

15.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về thế mạnh của kv đồi núi?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

Phát triển thủy điện

c)

Phát triển du lịch

d)

Cung cấp nguồn lợi hải sản

16.

Vùng đất ngoài đê ở ĐBSH là nơi

a)

Không được bồi đắp fusa hằng năm

b)

Có nhiều ô trũng ngập nước

c)

Có các bậc ruộng cao bạc màu

d)

Thường xuyên được bồi đắp fusa

17.

Những đỉnh núi cao trên 2000m của vùng núi ĐB phân bố chủ yếu ở

a)

Giáp với biên giới Việt - Trung

b)

Thượng nguồn sông Chảy

c)

Từ Phong Thổ đến Mộc Châu

d)

Ở trung tâm của vùng núi

18.

Địa hình đồi trung du có thềm fusa bị chia cắt chủ yếu do

a)

Tác dộng của con người

b)

Tác động của các sinh vật

c)

Tác động của dòng chảy

d)

Vận động của TKT

19.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở đồi núi do

a)

Đất feralit nằm trên đất badan

b)

Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Khí hậu xích đạo, đất fusa

20.

ĐBSH có nhiều khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước là do

a)

Có đê ven sông ngăn lũ

b)

Có địa hình bị chia cắt mạnh

c)

Thường xuyên bị ngập lụt

d)

Có mạng lưới sông ngòi chằng chịt

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về núi TSN nước ta?

a)

Có các cao nguyên badan xếp tầng

b)

Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước

c)

Hướng chủ yếu TB - ĐN

d)

Gồm nhiều dãy núi chạy //

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Có nhiều dãy núi cao đồ sộ

b)

Thấp dần về phía ĐB

c)

Hướng núi chính vòng cung

d)

Có nhiều cao nguyên badan

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về núi TB nước ta

a)

Có các cao nguyên badan xếp tầng

b)

Ở pghía đông thung lũng sông Hồn

c)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn

d)

Hướng chủ yếu TB - ĐN

24.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

Được hình thành do dòng chảy thường xuyên

b)

Được nâng lên yếu trong vận động TKT

c)

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và ĐB

d)

Có cả đất xám fusa cổ lẫn đất đỏ badan

25.

Nhận định nào dưới đây thể hiện mqh chặt chẽ giữa ĐB và Miền núi nước ta

a)

Những con sông lớn mang vật liệu bào mòn ở đồi núi bồi đắp cho ĐB

b)

Sông ngòi phát nguyên từ miền núi, cao nguyên chảy qua các ĐB

c)

ĐB có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở

d)

Miền núi qutrinh xâm thực mạnh, ĐB qutr bồi tụ nhanh

26.

Thế mạnh sx nông nghiệp của Trung du miền núi nước ta là

a)

Trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc gia cầm

b)

Trông cây lương thực và chăn nuôi gia súc lớn

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia cầm

27.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về ĐBSH

a)

Được bồi tụ fusa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Có diện tích rộng tương đương với ĐBVBMT

c)

Không được bồi đắp fusa hằng năm do hệ thống đê điều

d)

Cao ở rìa phía tây, Tây Bắc và thấp dần ra biển phía Đông, ĐN

28.

Biểu hiện nào cho thấy con người tác động đến địa hình

a)

Sông trẻ lại, tăng cường xâm thực, chia cắt bán bình nguyên

b)

Các dãy núi hiện nay trũng với các nếp uốn cổ và thung lũng

c)

Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ nhanh ở hạ lưu sông

d)

Các địa hình nhân tạo xuất hiện ngày càng nhiều trên lãnh thổ

29.

Biểu hiện của nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

Sông trẻ lại, tăng cường XT, chia cắt bán bình nguyên

b)

Các dãy núi hiện nay trùng với các nếp uốn cổ và thung lũng

c)

XT mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở hạ lưu sông

d)

Các địa hình nhân tạo xuất hiện ngày càng nhiều trên lãnh thổ

30.

Hiện nay bề mặt địa hình của nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

Vận động TKT, hoạt động sản xuất của con người

b)

Sự thay đổi của các yếu tố khí hậu, sự di chuyển của cồn cát

c)

Vận động TKT , tác động của qutirnh ngoại lực

d)

Các qutrinh ngoại lực, hoạt động sx của con người

31.

ĐBSCL có diện tích lớn hơn ĐBSH chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Tổng lượng fusa sông, KH nóng ẩm và thềm lục địa

b)

Thềm lục địa, diện tích lưu vực và tổng lượng fusa sông

c)

LS khai thác lãnh thổ, địa hình bờ biển và thềm lục địa

d)

Địa hình bờ biển, diện tích lưu vực sông và rừng ngập mặn

32.

Thiên nhiên vùng núi ĐB mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa chủ yếu do

a)

Địa hình nhiều đồi núi, có các dãy núi cao dọc biên giới

b)

Vị trí đón gió ĐB, có nhiều cánh cung núi mở ra

c)

Nằm gần chí tuyến, gió mùa ĐB hoạt động liên tục

d)

Địa hình phần lớn là núi cao, nền nhiệt quaanh năm thấp

33.

Dải ĐBVB Trung bộ nhỏ hẹp và ít có khả năng mở rộng chủ yếu do

a)

Các nhánh núi lan sát biển chia cắt ĐB, sông ngòi ngắn dốc

b)

Thềm lục địa thu hẹp, các dòng biển ven bờ tác động lên khối núi

c)

Có nhiều lần biển tiến và biển thoái, địa hình có sự phân hóa phức tạp

d)

Núi ăn lan sát biển, phần lớn sông nhỏ ít phù sa, thêm lục địa thu hẹp

34.

Các dãy núi vòng cung điển hình ở nước ta được hình thành chủ yếu do

a)

Các khối nền cổ vững chắc được hình thành từ rất sớm quy định

b)

Vận động TKT tác động mạnh, nâng địa hình ở nhiều nơi

c)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tạo ra tác động ngoại lực mạnh

d)

LS khai thác lãnh thổ sớm với nhiều hoạt động của con người

35.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với địa hình VN

a)

Địa hình vùng NĐAGM

b)

Hầu hết là địa hình núi cao

c)

Có sự phân bậc rõ rệt theo chiều cao

d)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích

36.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm cấu trúc của địa hình VN

a)

Địa hình gồm 2 hướng chính

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

c)

Có tính phân bậc rõ rệt theo độ cao

d)

Thấp dần từ TB - ĐN

37.

Mặc dù nước ta có 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân do

a)

chịu tác động của Tín phong BCB

b)

chịu tác động của gió mùa Tây Nam

c)

địa hình phân hóa đa dạng

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

38.

Ở nước ta, vùng nào sau đây có hướng TB - ĐN

a)

TB và TSN

b)

ĐB và TSB

c)

TB và TSB

d)

ĐB và TSN

39.

Ở nước ta, vùng núi nào có hướng vòng cung

a)

TB và TSN

b)

ĐB và TSB

c)

TB và TSN

d)

ĐB và TSN

40.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi ĐB nước ta là

a)

có địa hình cao nhất cả nước

b)

gồm các dẫy núi liền kề với các cao nguyên

c)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn dt

d)

có 3 mạch ní lớn hướng TB - ĐN

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi ĐB nước ta

a)

có nhiều núi cao đồ sộ

b)

thấp dần về phía ĐB

c)

hướng núi chính vòng cuung

d)

có nhiều cao nguyên badan

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi TB nước ta

a)

có các cao nguyên badan xếp tầng

b)

ở phía đông thung lũng sông Hồng

c)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn

d)

hướng chủ yếu TB - ĐN

43.

Điểm giống nhau chủ yếu giữa ĐB và TB là

a)

có nhiều cao nguyên

b)

có nhiều núi cao đồ sộ

c)

thấp dần từ TB - ĐN

d)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi TSB nước ta

a)

có nhiều cao nguyên

b)

núi cao nhất cả nước

c)

có hướng vòng cung

d)

thấp và hẹp ngang

45.

Cấu trúc địa hình của vùng TSB nước ta được nâng cao ở

a)

vùng núi đá vôi Quảng Bình và vùng núi tây TT Huế

b)

vùng núi Quảng Trị và vùng núi tây TT Huế

c)

vùng núi tây Nghệ An và vùng núi tây TT Huế

d)

vùng núi tây Nghệ An và dãy Bạch Mã

46.

Vùng núi TSN nước ta nằm ở vị trí

a)

phía đông thung lũng sông Hồng

b)

giữa sông Hồng và sông Cả

c)

phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

phía Nam dãy BM đến vĩ tuyến 110B

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi TSN nước ta

a)

có các cao nguyên badan xếp tầng

b)

có nhiều núi cao hàng đầu cả nước

c)

hướng chủ yếu TB - ĐN

d)

gồm nhiều dayx núi chạy //

48.

Địa hình vùng núi TSB khác TSN chủ yếu do tác động của

a)

vận động TKT nâng lên, hạ xún khác nhau mỗi nơi

b)

qutrinh phong hóa, bóc mòn và bồi tụ khác nhau mỗi thời kì

c)

vận động tạo núi, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn

d)

hoạt động nội lực, các qutrinh ngoại lực khác nhau mỗi vùng

49.

Điểm giống nhau chủ yếu giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

có cả đất fusa cổ lẫn badan

b)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đb

c)

ko được nâng lên trong vận động TKT

d)

hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm fusa cổ

50.

ĐB châu thổ sông ở nước ta được thành tạo và phát triển do fusa sông bồi tụ dần trên cơ sở

a)

vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng

b)

vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp

c)

vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

d)

vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp

51.

ĐBSH có địa hình

a)

thấp trũng ở phía Tây, cao ở phía Đông

b)

cao ở phía Bắc, thấp dần về phía tây

c)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

d)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

52.

Đất trong đê của ĐBSH có đặc điểm nào sau đây

a)

đất fusa cổ có dt lớn và badan

b)

đất nghèo dd, nhiều cát, ít fusa sông

c)

dt đất mặn, đất phèn chiếm tle lớn

d)

đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước

53.

ĐHSH bị chia cắt thành nhiều ô do

a)

nằm trong vùng NĐAGM

b)

chịu sự tác động mạnh mẽ của con người

c)

vận động TKT lm địa hình bị chia cắt

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chăng chịt

54.

ĐBSCL có đặc điểm địa hình là

a)

độ cao không lớn, bề mặt gồ ghề, mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

cao ở phía đông, thấp dần về tây nam, kênh rạch chằng chịt

d)

có nhiều ô trũng, cao ở phía Bắc, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy đồng bằng ven biển MT

a)

biển đóng vai trò hình thành chủ yếu

b)

đất thường nghèo, ít fusa sông

c)

ở giữa có nhiều ô trũng rộng lớn

d)

hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

56.

Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dải ĐBVBMT nên

a)

đất nghèo dd, nhiều cát, ít fusa

b)

bị chia cắt thành nhiều đb nhỏ

c)

có 1 số đb mở rộng ở các cửa sông lớn

d)

các đb kéo dài và hẹp ngang