Font size
WorksheetsReading cam 18 test 4
Total questions: 137
Worksheet time: 2hrs 17mins
tán lá (n)
(a)
tươi tốt, xum xuê (adj)
(a)
bị thu hút bởi (v)
(a)
giảm nhẹ, làm dịu bớt (v)
(a)
cấp tiến (adj)
(a)
vĩ đại, hoành tráng (adj)
(a)
cơ quan, trụ sở, tổ chức (n)
(a)
nghĩ về tương lai, nhìn xa trông rộng (adj)
(a)
chuẩn bị cho, mở đường cho (v)
(a)
đang xảy ra, đang diễn ra (adj/n)
(a)
tích hợp với (v)
(a)
một phần, không hoàn chỉnh (adv)
(a)
cây cỏ, cây xanh (n)
(a)
chỉ, cho biết; biểu thị (v)
(a)
hệ thống thoát nước (n)
(a)
kê đơn, quy định, ra lệnh (v)
(a)
chứng mất trí nhớ (n)
(a)
xu hướng, xu thế chủ đạo (n)
(a)
chuỗi, mảng (n)
(a)
rộng lớn (adj)
(a)
dễ tiếp cận (adj)
(a)
phân bổ, phân phối, sắp xếp (v)
(a)
có thể ăn được / không thể ăn được (adj)
(a)
cổ điển, cổ kính (adj)
(a)
quy tắc, chuẩn mực (n)
(a)
sự hạn chế, sự giới hạn (n)
(a)
sự gián đoạn (n)
(a)
thuyết phục (v)
(a)
hàng tồn kho (n)
(a)
học kỳ, thuật ngữ, điều khoản (n)
(a)
chuyên môn, kiến thức chuyên môn (n)
(a)
nền tảng, nền móng (n)
(a)
đầy sức sống, sôi động (adj)
(a)
bền vững (adj)
(a)
sát cạnh, kế bên, dọc theo (prep/adv)
(a)
tái tạo, sao chép (v)
(a)
vượt qua, khắc phục (v)
(a)
sự chống lại, sự kháng cự (n)
(a)
thúc đẩy, thăng chức (v)
(a)
sáng kiến (n)
(a)
có sức thuyết phục (adj)
(a)
giảm bớt (v)
(a)
khả năng, sự có thể xảy ra (n)
(a)
bức tranh/ cảnh quan giáo dục (n)
(a)
bắt nguồn từ, bén rễ (v)
(a)
khái niệm, quan niệm (n)
(a)
bẩm sinh, thiên phú (adj)
(a)
thay thế (v)
(a)
thuộc về nhận thức (adj)
(a)
tiến bộ (adj)
(a)
chống lại ai/cái gì (v)
(a)
quan điểm, ý niệm (n)
(a)
vốn có, thuộc về bản chất (adj)
(a)
tư duy, định kiến (n)
(a)
hành lang, lối đi (n)
(a)
động viên, thúc đẩy (v)
(a)
truyền cảm hứng, tạo động lực (adj)
(a)
dỗ dành, dỗ ngọt (v)
(a)
khơi gợi, làm thấm nhuần (v)
(a)
theo sau, rồi thì (adv)
(a)
nỗ lực làm gì (v)
(a)
suy ra, luận ra (v)
(a)
chướng ngại vật, trở ngại (n)
(a)
thực hiện (v)
(a)
bị ám ảnh bởi (v)
(a)
liên tục (adj)
(a)
tán thưởng, khen ngợi (v)
(a)
sự bất đồng, bất hòa (n)
(a)
sự thi hành, thực thi (n)
(a)
vô giá trị, vô hiệu (adj)
(a)
sự xen vào, can thiệp (n)
(a)
tiền gửi ngân hàng, tín dụng, sự tín nhiệm (n)
(a)
kết hợp với (v)
(a)
tinh tế, tế nhị (adj)
(a)
thanh thiếu niên (n)
(a)
hiểu được, nhận thức được (v)
(a)
truyền tải, truyền đạt (v)
(a)
tháo, gỡ, xóa bỏ (v)
(a)
điều khiển ai đó (v)
(a)
mối tương quan giữa cái gì với cái gì (n)
(a)
mơ hồ, không rõ ràng (adj)
(a)
thuốc tiên, thần dược (n)
(a)
người ủng hộ (n)
(a)
trông nom, quản lý (v)
(a)
có thể làm được, khả thi (adj)
(a)
tranh luận, tranh cãi (v)
(a)
năng lực, khả năng (n)
(a)
quy cho, gán cho (v)
(a)
nghịch lý, ngược đời (adv)
(a)
nguyện vọng, khát vọng (n)
(a)
lừa dối, đánh lừa (adj)
(a)
bê tông (n)
(a)
triết học (n)
(a)
sự trôi dạt lục địa (n)
(a)
rộng rãi, bao quát (adv)
(a)
sự tranh cãi, tranh luận (n)
(a)
theo chiều ngang (adv)
(a)
hợp lý, đáng tin cậy (adj)
(a)
địa chất học (n)
(a)
địa vật lý học (n)
(a)
Khảo cổ học (N)
(a)
Các mảng kiến tạo, kiến tạo địa tầng (N)
(a)
Sự đề nghị, đề xuất (N)
(a)
Sự tiến hóa (N)
(a)
Con cháu, hậu duệ (N)
(a)
Hấp dẫn, gợi thích thú (Adj)
(a)
Theo đuổi sự nghiệp (V)
(a)
Lập kỷ lục thế giới (V)
(a)
Ở trên cao (Adv)
(a)
Công bố, công khai (Adj)
(a)
Chuyến thám hiểm, cuộc thám hiểm (N)
(a)
Mạo hiểm, nguy hiểm (Adj)
(a)
Trở nên nổi tiếng, làm nên tên tuổi cho ai (V)
(a)
Nhà khí tượng học (N)
(a)
Nghề phụ (N)
(a)
Hóa ra là, thành ra (V)
(a)
Cống hiến, hiến dâng, dành hết cho (V)
(a)
Sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp (N)
(a)
Theo đuổi, tiếp tục (V)
(a)
Bảng chỉ đường (N)
(a)
Thay đổi (V)
(a)
Chỉ số, mục lục (N)
(a)
Đủ, thích đáng (Adj)
(a)
Đổi mới, mới (Adj)
(a)
Kéo theo (V)
(a)
Sự suy đoán, sự đầu cơ (N)
(a)
Đi cùng với, song song với (Prep)
(a)
Phát triển, tiến hóa (V)
(a)
Tình huống ngẫu nhiên (N)
(a)
Hồi tưởng (Adv)
(a)
Chuyện kể, bài/bản tường thuật (N)
(a)
Ý định, mục đích (N)
(a)
Công bố rõ ràng (Adj)
(a)
Thu hút sự chú ý của ai đó (V)
(a)
Khiêm tốn, giản dị (Adj)
(a)
Người viết tiểu sử (N)
(a)
Chấp nhận, nhận làm con nuôi (V)
(a)
